Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361738-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210360593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 08:43:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,772,769,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐD TRUNG THẾ XDM – PHẦN TRỤ
1 Trụ BTCTLT-22m đơn ứng lực trước (lực đầu trụ 11kN) Bảng 2 4 trụ
2 Trụ BTCTLT-16m đơn ứng lực trước (lực đầu trụ 9,2kN) Bảng 2 17 trụ
3 Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) Bảng 2 33 trụ
B ĐD TRUNG THẾ XDM – PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA
1 Móng M14-BT1 Bảng 2 17 bộ
2 Móng M14-BT2 Bảng 2 8 bộ
3 Móng M16-BT1 Bảng 2 5 bộ
4 Móng M16-BT2 Bảng 2 6 bộ
5 Móng M22-MT1 Bảng 2 4 bộ
6 Chằng xuống trung thế kép neo BT 1,2x0,2 Bảng 2 4 bộ
7 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 20m trụ 14m Bảng 2 10 bộ
8 Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếng 30m trụ 14m Bảng 2 1 bộ
9 Tiếp địa chống sét, thiết bị đường dây trung thế - khoan giếng 30m trụ 22m Bảng 2 2 bộ
C ĐD TRUNG THẾ XDM – PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO
1 Xà đỡ thẳng I-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 16 bộ
2 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 6 bộ
3 Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn mạch trên) Bảng 2 1 bộ
4 Xà dừng néo T-2000 (trụ ghép mạch trên trụ 14m) Bảng 2 7 bộ
5 Xà dừng néo T-2000 (trụ ghép mạch trên trụ 16m) Bảng 2 4 bộ
6 Xà dừng DT-2000 (trụ đơn mạch dưới trụ 16m) Bảng 2 1 bộ
7 Xà dừng DT-2000 (trụ ghép mạch trên trụ 16m) Bảng 2 2 bộ
8 Xà dừng Pi-DT-3200 (ghép tim trụ 1800 mạch trên) Bảng 2 2 bộ
9 Xà dừng Pi-I-2400 (ghép tim trụ 1800 mạch trên) Bảng 2 2 bộ
10 Code nẹp trụ Pi và thanh chằng trụ 22 Bảng 2 2 bộ
11 Xà DS-2400 Composit lắp DS-24kV-1P-600A (trụ đơn mạch dưới) Bảng 2 2 bộ
12 Xà DG-2400 lắp TU-TI (Trụ 16m) Bảng 2 1 bộ
D ĐD TRUNG THẾ XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 1.064,15 kg
2 Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao > 10m) 1,134 km
3 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 2.374,15 kg
4 Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao 2,53 km
5 Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 7.374,6 m
6 Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao ≥ 10m) 7,23 km
7 Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 29 m
8 Kéo dây CX 24kV 25mm2 xuống thiết bị 0,029 km
9 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) 117 bộ
10 Sứ đứng Pintype 24kV + ty CDĐR ≥ 460mm 116 bộ
11 Chân sứ đỉnh L6x75x75 dài 725 17 bộ
12 Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 217 sợi
13 Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cỡ dây ACX-240mm2 12 sợi
14 Kẹp căng dây As-50-70 (3U-3mm) 4 cái
15 Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) 40 cái
16 Khung U + Sứ ống chỉ 80mm 59 bộ
17 Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 55 cây
18 Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 13 cây
19 Bulon mắt 16x350 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 11 cây
20 Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) 17 cây
21 Giáp níu căng dây ACX 50-70 3 sợi
22 Giáp níu căng dây ACX 120 3 sợi
23 Giáp níu căng dây ACX 185-240 120 sợi
24 Nối ép WR 929 (240-120/240-120) 58 cái
25 Nối ép WR 815 (240-120/240-95) 24 cái
26 Nối ép WR-189 (25-50/50-25) 20 cái
27 Ống nối ép dây A240 5 ống
28 Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) 18 cái
29 Kẹp dây nóng 2/0 3 cái
30 Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) 30 cái
31 Bọc kẹp quai 30 cái
32 Chụp đầu cực LA 12 cái
33 Nắp chụp TU silicon (màu xám) 3 cái
34 Nắp chụp TI silicon (màu xám) 6 cái
35 Băng quấn Silicon 24kV 20 cuộn
36 Bảng nguy hiểm + số trụ 71 cái
37 Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) 8 bộ
38 Bộ code ghép trụ 16m 6 bộ
39 Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) 11 kg
40 Móng + trụ + biển báo giao với lưới điện 22kV 2 trụ
41 Cáp Thép TK-70 (dây chống sét) 261 m
42 Vật tư thiết bị đo ghi trung thế 1 bộ
43 Điện năng kế (Điện lực cấp) 1 cái
44 Tủ điện năng kế 3P + 2 code bắt tủ 1 cái
45 Hộp rẽ nhánh + bulon 16x250mm 1 bộ
46 Cáp điều khiển 4x4mm2 30 m
47 Ống PVC phi 49 7 m
48 Ống PVC phi 21 5 m
49 Co L ống PVC phi 49 3 cái
50 Khâu răng ống PVC phi 49 1 cái
51 Co L ống PVC phi 21 6 cái
52 Co T ống PVC phi 49-49 1 cái
53 Co T ống PVC phi 21-21 2 cái
54 Ống nối PVC phi 21-21 2 cái
55 Khâu răng ống PVC phi 21 6 cái
56 Co chữ thập ống PVC phi 21 1 cái
57 Code bắt ống PVC phi 49 vào trụ 4 bộ
E ĐD TRUNG THẾ XDM – PHẦN THIẾT BỊ
1 DS 1P-24kV-600A Bảng 2 6 bộ
2 LA 18kV-10kA Bảng 2 12 bộ
3 TU 12-8,4/0,12KV (Điện lực cấp) Bảng 2 3 bộ
4 TI -24KV (Điện lực cấp) Bảng 2 3 bộ
5 Vật liệu phụ gắn DS 24kV-3P Bảng 2 6 bộ
F ĐD TRUNG THẾ – PHẦN THU HỒI
1 Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới 4 trụ
2 Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới 2 trụ
3 Tháo gỡ bộ đà đở I-2000 1 bộ
4 Tháo gỡ bộ đà néo T-2000 2 bộ
5 Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT) 2 bộ
6 Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-50mm2 bằng thủ công + cơ giới (H 0,608 km
7 Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-70mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 1,377 km
8 Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-95mm2 bằng thủ công + cơ giới (H 0,168 km
9 Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-120mm2 bằng thủ công + cơ giới (H≥10m) 4,47 km
10 Tháo sứ đứng 24kV 1 bộ
11 Tháo chuỗi cách điện treo 24kV 23 bộ
12 Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa 38 bộ
13 Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây 33 cái
G ĐD TRUNG THẾ TGLL – PHẦN TRỤ, XÀ, CHẰNG
1 Tháo gỡ bộ đà đở IL2-2000 1 bộ
2 Lắp lại bộ đà đở IL2-2000 1 bộ
3 Tháo gỡ bộ đà đở GL2-2000 1 bộ
4 Lắp lại bộ đà đở GL2-2000 1 bộ
5 Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 1 bộ
6 Lắp lại bộ đà néo DT-2000 1 bộ
7 Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2400 composite 1 bộ
8 Lắp đà FCO-2400 composite 1 bộ
H ĐD TRUNG THẾ TGLL – PHẦN DÂY DẨN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1 Tháo gỡ, căng lại dây As(AsV)-50mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 0,022 km
2 Tháo gỡ, căng lại dây As(AsV)-50mm2 bằng thủ công + cơ giới (H 0,022 km
3 Tháo, căng dây CX-24KV -25mm2 bằng thủ công + cơ giới (H ≥10m) 0,001 km
4 Tháo gỡ sứ đứng 24kV 12 bộ
5 Lắp lại sứ đứng 24kV 12 bộ
6 Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV 22 bộ
7 Lắp lại sứ treo Polymer 24KV 22 bộ
8 Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ 4 cái
9 Lắp lại khung U + sứ ống chỉ 4 cái
I ĐD TRUNG THẾ TGLL – PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A 3 bộ
2 Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A 3 bộ
J ĐD HẠ THẾ XDM – PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV Bảng 2 9 bộ
K ĐD HẠ THẾ XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Bảng 2 1 Bộ
2 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm Bảng 2 22 Bộ
3 Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F18 Bảng 2 52 cây
4 Bulon 16x650 + 02 Long del vuông F18 Bảng 2 2 cây
5 Nối ép nhôm 50-70 (WR289) Bảng 2 12 cái
6 Kẹp nhôm 2 rãnh AC 95 2 bulon Bảng 2 6 cái
7 Kẹpnhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon Bảng 2 30 cái
8 Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn Bảng 2 22 Bộ
9 Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép Bảng 2 2 Bộ
10 Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) Bảng 2 5,8 kg
11 Băng kéo cách điện hạ thế Bảng 2 1 cuộn
L ĐD HẠ THẾ – PHẦN THU HỒI
1 Thu hồi trụ BTLT-10,5m bằng thủ công+cơ giới 13 trụ
2 Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới 18 cột
3 Tháo gỡ Rack 03 sứ 18 cái
M ĐD HẠ THẾ – PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI
1 Tháo, căng lại dây nhôm A(AV)-95mm2 (thủ công + cơ giới) 0,636 km
2 Tháo, căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công + cơ giới) 0,212 km
3 Tháo, căng lại dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công + cơ giới) 4,17 km
4 Tháo, căng lại dây nhôm A(As)-50mm2 (thủ công + cơ giới) 0,265 km
5 Tháo gỡ Rack 03 sứ 2 cái
6 Lắp lại Rack 03 sứ 2 cái
7 Tháo gỡ Rack 04 sứ 8 cái
8 Lắp lại Rack 04 sứ 8 cái
9 Tháo gỡ kẹp quai U 125 cái
10 Lắp lại kẹp quai U 125 cái
11 Tháo gỡ tụ bù hạ thế 4 bộ
12 Lắp lại tụ bù hạ thế 4 bộ
13 Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ 6 cái
14 Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ 6 cái
15 Tháo hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ 7 cái
16 Lắp hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ 7 cái
17 Tháo gỡ ống PVC D60 156 m
18 Lắp lại ống PVC D60 156 m
19 Tháo code lắp ống PVC, điện kế 26 bộ
20 Lắp code lắp ống PVC, điện kế 26 bộ
21 Tháo & lắp lại cáp quang (vị trí) 22 vị trí
22 Tháo dây duplex 2x7mm2 0,39 km
23 Lắp dây duplex 2x7mm2 0,39 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->