Gói thầu: E-SCL10-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 – Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện – Nhà máy thủy điện Sơn La. Các hạng mục: Gian máy, Gian biến thế, Gian lắp ráp. Mục: Sơn cải tạo, sửa chữa nền gạch, sửa chữa nền hành lang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL10-2021: Sửa chữa lớn năm 2021 – Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện – Nhà máy thủy điện Sơn La. Các hạng mục: Gian máy, Gian biến thế, Gian lắp ráp. Mục: Sơn cải tạo, sửa chữa nền gạch, sửa chữa nền hành lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:48:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,562,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa lớn năm 2021 – Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian máy. Mục: Sửa chữa nền hành lang cao trình 92,3m | |||
| 1 | Cắt, đục nền bê tông tạo rãnh thu thoát nước sàn, tạo đường đi cho xe đẩy hàng | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 5,47 | m2 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt nền bê tông hành lang | Như trên | 1.702,54 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCT nắp rãnh thoát nước cũ, tại các vị trí thi công tập kết tại P2-13 để vận chuyển lên sàn 138m (vận chuyển ngang) | Như trên | 21,953 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 21,95 | tấn |
| 5 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp dứa (các phế thải sau khi đục nền) | Như trên | 49,49 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải (đã đóng bao) tại các vị trí thi công tập kết tại P2-13 để vận chuyển lên sàn 138m (vận chuyển ngang) | Như trên | 22,495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 22,5 | m3 |
| 8 | Nạo vét bùn, đất, tiết vôi ứ đọng trong rãnh thoát nước chiều dày trung bình 5cm | Như trên | 6,586 | m3 |
| 9 | Đóng bùn, đất vào bao, loại 1 lớp dứa (các phế thải sau khi nạo vét) | Như trên | 7,59 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển bùn, đất (đã đóng bao) tại các vị trí thi công tập kết tại P2-13 để vận chuyển lên sàn 138m (vận chuyển ngang) | Như trên | 6,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Như trên | 6,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly vận chuyển trung bình ≤ 3Km. | Như trên | 0,379 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng ≤ 3T - Bốc xếp, vận chuyển Xi măng xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 92,3m | Như trên | 17,64 | tấn |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Như trên | 17,64 | tấn |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển Xi măng tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Như trên | 17,64 | tấn |
| 16 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp dứa (cát) | Như trên | 92,101 | tấn |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng ≤ 3T - Bốc xếp, vận chuyển Cát (đã đóng bao) xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 92,3m. | Như trên | 66,74 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển Cát (đã đóng bao) tới các vị trí thi công tại CT 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm, vận chuyển ngang | Như trên | 66,74 | m3 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển Cát (đã đóng bao) tới các vị trí thi công tại CT 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo, vận chuyển ngang | Như trên | 66,74 | m3 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng ≤ 3T - Bốc xếp, vận chuyển đá Bazan tự nhiên khò lửa mặt chống trơn dày 2cm, KT(60x60cm) xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 92,3m. | Như trên | 175,362 | 10m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển đá Bazan tự nhiên khò lửa mặt chống trơn dày 2cm, KT(60x60cm) tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm, vận chuyển ngang | Như trên | 17,536 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển đá Bazan tự nhiên khò lửa mặt chống trơn dày 2cm, KT(60x60cm) tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo, vận chuyển ngang | Như trên | 17,536 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng ≤ 3T - Bốc xếp, vận chuyển keo dán gạch (bao gồm cả keo chà ron) xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 92,3m. | Như trên | 16,174 | tấn |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển keo dán gạch (bao gồm cả keo chà ron) tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm, vận chuyển ngang | Như trên | 16,174 | tấn |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển keo dán gạch (bao gồm cả keo chà ron) tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo, vận chuyển ngang | Như trên | 16,174 | tấn |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng ≤ 3T - Bốc xếp, vận chuyển thép V50x50x3mm mạ kẽm và tấm đan thép nắp rãnh (tấm grating mạ kẽm) xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 92,3m | Như trên | 12,26 | tấn |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển thép V50x50x3mm mạ kẽm và tấm đan thép nắp rãnh (tấm grating mạ kẽm) tới các vị trí thi công tại cao trình 92,3m Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo, vận chuyển ngang | Như trên | 12,26 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (Xi măng PC30, cát vàng Mường La). | Như trên | 1.702,54 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá Bazan tự nhiên khò lửa mặt chống trơn dày 2,0cm, KT (60x60cm) bằng keo dán gạch (phù hợp với điều kiện rung lắc khi phát các tổ máy). | Như trên | 1.702,54 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gờ V dọc hai bên thành rãnh bằng thép hình chữ V50x50x3mm mạ kẽm. | Như trên | 2,62 | tấn |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan thép nắp rãnh (tấm grating mạ kẽm) | Như trên | 9,64 | tấn |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng ≤ 3T - Vận chuyển các vật liệu khác xuống vị trí thi công từ CT138m xuống CT 92,3m. | Như trên | 3 | tấn |
| 33 | Vận chuyển các vật liệu khác tới các vị trí thi công tại Ct 92,3m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Như trên | 3 | tấn |
| 34 | Vận chuyển các vật liệu khác tới các vị trí thi công tại Ct 92,3m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển 90m tiếp theo | Như trên | 3 | tấn |
| 35 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Như trên | 1.702,54 | m2 |
| B | Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình nhà máy – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian lắp ráp, Gian biến thế. Mục: Sửa chữa nền gạch hành lang cao trình 126m, 131m | |||
| C | Hành lang cao trình 126m – Khu phụ trợ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền gạch Ceramic KT(400x400mm) (nền gạch cũ và vữa lót nền). | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 48,44 | m3 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp dứa (các phế thải sau phá dỡ) | Như trên | 77,5 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tại cao trình 126m | Như trên | 48,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (độ dốc 35 độ - ĐG x3) từ CT 126m lên CT 138m bằng thủ công chiều cao trung bình 12m, (đi thang bộ), cự ly vận chuyển TB 50m (65.40tấn/1.35=48.44m3) | Như trên | 48,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (độ dốc 35 độ - ĐG x3) từ CT 126m lên CT 138m bằng thủ công chiều cao trung bình 12m, (đi thang bộ), cự ly vận chuyển TB 50m (65.40tấn/1.35=48.44m3) | Như trên | 48,44 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 10T - 1km đầu (bằng ô tô tự đổ 10T cự ly vận chuyển trung bình ≤ 3Km) | Như trên | 48,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 10T - 2km tiếp theo (bằng ô tô tự đổ 10T cự ly vận chuyển trung bình ≤ 3Km) | Như trên | 48,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - ĐG x3)- xi măng đóng bao các loại từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 10,04 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (độ dốc 35 độ - ĐGx3)- xi măng đóng bao các loại từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 10,04 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tại CT 126m | Như trên | 10,04 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 10,04 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 10,04 | tấn |
| 13 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp dứa (cát) | Như trên | 52,41 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cát (đã đóng bao) tại vị trí thi công CT 138m | Như trên | 37,98 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - ĐGx3) - cát (đã đóng bao) từ vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, cự ly vận chuyển TB 50m. | Như trên | 37,98 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (độ dốc 35 độ - ĐGx3) - cát (đã đóng bao) từ vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, cự ly vận chuyển TB 50m. | Như trên | 37,98 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cát tại cao trình 126m | Như trên | 37,98 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 37,98 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 37,98 | m3 |
| 20 | Bốc xếp gạch lát nền tại CT 138m | Như trên | 9,9792 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - ĐG x 3)- gạch lát nền | Như trên | 9,9792 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (độ dốc 35 độ - ĐG x 3)- gạch lát nền từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 9,9792 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp gạch lát nền Ceramic KT 800x800 tại cao trình 126 m | Như trên | 9,9792 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch lát nền Ceramic KT 800x800 tới các vị trí thi công tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 9,9792 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch lát nền Ceramic KT 800x800 tới các vị trí thi công tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 9,9792 | 100m2 |
| 26 | Bốc xếp keo dán gạch Từ CT 138m | Như trên | 7,27 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - ĐG x3)- keo dán gạch từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 7,27 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (độ dốc 35 độ - ĐG x3)- keo dán gạch từ CT 138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 7,27 | tấn |
| 29 | Bốc xếp keo dán gạch tại cao trình 126m | Như trên | 7,27 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - keo dán gạch tới các vị trí thi công tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 7,27 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - keo dán gạch tới các vị trí thi công tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 7,27 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (Xi măng PC30, cát vàng Mường La) | Như trên | 968,85 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 800x800mm bằng keo dán (phù hợp với điều kiện rung lắc khi phát các tổ máy). | Như trên | 968,85 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chữ T rộng 30mm | Như trên | 254,4 | m |
| 35 | Trám keo Silicon đa năng vào các khe co giãn lắp đặt nẹp chữ T | Như trên | 254,4 | m |
| 36 | Bốc xếp các vật liệu khác tại CT 138m | Như trên | 2 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (Độ dốc 35 độ - ĐG x3) - Các vật liệu khác từ CT138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (Độ dốc 35 độ - ĐG x3) - Các vật liệu khác từ CT138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 39 | Bốc xếp vật liệu khác tại CT 126m | Như trên | 2 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vật liệu khác tới các vị trí thi công tại CT126m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vật liệu khác tới các vị trí thi công tại CT126m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 42 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Như trên | 968,85 | m2 |
| D | Hành lang cao trình 131m – Khu phụ trợ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền gạch Ceramic KT(400x400mm) (nền gạch cũ và vữa lót nền) | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 47,42 | m3 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp dứa (các phế thải sau phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền gạch Ceramic KT(400x400mm), nền gạch cũ và vữa lót nền) | Như trên | 75,87 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tại cao trình 131 | Như trên | 47,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (Độc dốc 35 độ - TT ĐG x3) - vận chuyển phế thải từ cao trình 131m lên CT 138m bằng thủ công chiều cao trung bình 12m, độ dốc 35 độ (đi thang bộ), cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 47,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (Độc dốc 35 độ - TT ĐG x3) - vận chuyển phế thải từ cao trình 131m lên CT 138m bằng thủ công chiều cao trung bình 12m, độ dốc 35 độ (đi thang bộ), cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 47,42 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 10T ra bãi thải | Như trên | 47,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 10T ra bãi thải | Như trên | 47,42 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tại CT138m | Như trên | 9,83 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (Độ dốc 35 độ - TT ĐG x3)- xi măng đóng bao từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m. | Như trên | 9,83 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo(Độ dốc 35 độ - TT ĐG x3)- xi măng đóng bao từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m. | Như trên | 9,83 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tại cao trình 126m | Như trên | 9,83 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 9,83 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 9,83 | tấn |
| 14 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp dứa (cát) | Như trên | 51,31 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cát đóng bao từ CT138m | Như trên | 37,18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - TT ĐG X 3) - cát đóng bao từ CT138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 37,18 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - (độ dốc 35 độ - TT ĐG X 3) - cát đóng bao từ CT138m xuống CT 126m theo cầu thang bộ, độ dốc 35độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 37,18 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát đóng bao Tại CT 126m | Như trên | 37,18 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát đóng bao tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 37,18 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát đóng bao tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 37,18 | m3 |
| 21 | Bốc xếp gạch lát nền từ CT 138m | Như trên | 9,7686 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - TT ĐG x3) - Gạch lát nền từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 9,7686 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (độ dốc 35 độ - TT ĐG x3) - Gạch lát nền từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 9,7686 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp gạch lát nền Ceramic KT 800x800 tại CT 126m | Như trên | 9,7686 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch lát nền Ceramic KT 800x800 tới các vị trí thi công tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 9,7686 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch lát nền Ceramic KT 800x800 tới các vị trí thi công tại cao trình 126m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 9,7686 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp keo dán gạch tại CT138m | Như trên | 7,11 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (Độ dốc 35 độ - TT ĐG x 3) - Keo dán gạch từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 7,11 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (Độ dốc 35 độ - TT ĐG x 3) - Keo dán gạch từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển TB 50m | Như trên | 7,11 | tấn |
| 30 | Bốc xếp keo dán gạch tại CT 131m | Như trên | 7,11 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - keo dán gạch tới các vị trí thi công tại cao trình 131m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 7,11 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - keo dán gạch tới các vị trí thi công tại cao trình 131m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Như trên | 7,11 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 (Xi măng PCB30, cát vàng Mường La) | Như trên | 948,41 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT: 800x800mm bằng keo dán (phù hợp với điều kiện rung lắc khi phát các tổ máy). | Như trên | 948,41 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chữ T rộng 30mm | Như trên | 278,85 | m |
| 36 | Trám keo Silicon đa năng vào các khe co giãn lắp đặt nẹp chữ T | Như trên | 278,85 | m |
| 37 | Bốc xếp các vật liệu khác tại CT 138m | Như trên | 2 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm (độ dốc 35 độ - TT ĐG x3) - Các vật liệu khác từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo (độ dốc 35 độ - TT ĐG x3) - Các vật liệu khác từ CT 138m xuống CT 131m theo cầu thang bộ, độ dốc 35 độ, cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 40 | Bốc xếp các vật liệu khác tại CT131m | Như trên | 2 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các vật liệu khác tới các vị trí thi công tại CT131m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - các vật liệu khác tới các vị trí thi công tại CT131m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển trung bình 50m | Như trên | 2 | tấn |
| 43 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Như trên | 948,41 | m2 |
| E | Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Nhà máy Thủy điện Sơn La. Hạng mục: gian biến thế. Mục: Sơn cải tạo tường, trần các hành lang và phòng làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 10.680,44 | m2 |
| 2 | Sơn tường bằng sơn Ici Dulux trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 nước phủ (màu ghi như hiện trạng) | Như trên | 10.680,44 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 15,27 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 91,59 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Như trên | 4.351,23 | m2 |
| 6 | Sơn tường bằng sơn Ici Dulux trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 nước phủ (màu ghi như hiện trạng) | Như trên | 4.351,23 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 19,2 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 87,49 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 2.306,24 | m2 |
| 10 | Sơn tường bằng sơn IciDulux trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 nước phủ (màu ghi như hiện trạng) | Như trên | 2.306,24 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Như trên | 631,62 | m2 |
| 12 | Sơn tường bằng sơn IciDulux trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 nước phủ (màu ghi như hiện trạng) | Như trên | 631,62 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 6,56 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 17,26 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 8.233,14 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường (1 lớp) | Như trên | 5.502,35 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường bằng sơn IciDulux trong nhà đã bả 1 lớp lót, 2 nước phủ | Như trên | 5.502,35 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường bằng sơn IciDulux trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.730,79 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Như trên | 3.020,55 | m2 |
| 20 | Sơn trần bằng sơn IciDulux trong nhà không bả 1 lớp lót, 2 nước phủ | Như trên | 3.020,55 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 35,84 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 96,93 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt thi công trần nhôm kích thước 60x60cm | Như trên | 816,59 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Như trên | 26 | phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi