Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:26:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,5448 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở và tận dụng tấm đan lắp dựng dọc theo mái taluy nền đường (tấm đan KT:3mx1,5m) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300,5967 | cái |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,33m, mật độ 14 cây/m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,6293 | 100m |
| 4 | Công tác thép buộc đầu cừ D=6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 5 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9.140,1465 | m |
| 6 | Đắp đất lấp mương (đất mua) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,7881 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường hiện hữu, tận dụng đất đắp lề đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,4891 | 100m3 |
| 9 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.981,1277 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1493 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt đường đường kính | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6737 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1715 | 100m2 |
| 13 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,4406 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 12cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 329,2872 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Biển báo tròn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Biển báo chử nhật | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 20 | Bê tông trụ biển báo đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| B | CỐNG KM0+068 (CỐNG HỘP 2500x2800, L=7M) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,25 | 100m |
| 4 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây), đã tính khấu hao | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.785,25 | m |
| 5 | Công tác thép buộc và thép neo D=6mm và D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 6 | Thép D=6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 7 | Thép D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 8 | Trải nilon vào khung cừ bao quanh đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất đê quay (đất khai thác tại chổ) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,38 | m3 |
| 10 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,38 | m3 |
| 11 | Đào đất móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6021 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,566 | 100m |
| 13 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây), đã tính khấu hao | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.834,404 | m |
| 14 | Vét đất đầu cừ 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 15 | Đệm cát đầu cừ sày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 20 | Thép D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 21 | Thép D=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4658 | tấn |
| 23 | Thép D=12mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6725 | tấn |
| 24 | Thép D=14mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7444 | tấn |
| 25 | Thép D=16mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,049 | tấn |
| 26 | SXLD thép hình khe phai cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 27 | Thép hình | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 261,405 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,912 | 100m2 |
| 30 | Đóng cừ tràm gia cố cửa cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 31 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,6 | m |
| 32 | Sản xuất lắp dựng gổ phai cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,098 | m3/cấu kiện |
| 33 | Cửa cống bằng gổ sao | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 34 | Bu Lông U Ø20 dài 20cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 36 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126,5 | m3 |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Đào móng cọc tiêu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,742 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5,0% chi phí xây dựng và hạng mục chung (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi