Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:07:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 47,8967 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | gốc cây |
| 6 | Đào đất nền đường, tận dụng đất đắp nền và lề đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7382 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương (đóng ngập đất 3,08m, cừ dài 4m/cây- mật độ 14 cây/m) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,524 | 100m |
| 8 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.722,62 | m |
| 9 | Công tác thép buộc và thép neo D=6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 10 | Rải lưới gân vào khung cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,175 | 100m2 |
| 11 | Lưới gân KT 4mmx4mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 217,5 | m2 |
| 12 | Đắp đất lấp mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,2605 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,476 | 100m3 |
| 14 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.110,8415 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,228 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,4296 | tấn |
| 17 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,7333 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày12cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 551,3061 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giản | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,185 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Biển báo tròn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 22 | Biển báo chử nhật | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 23 | Biển báo tam giác | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | biển |
| 24 | Đào móng trụ biển báo | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.021 | m |
| 3 | Công tác thép buộc và thép neo D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Rải tấm bạc sọc nilon vào khung cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Tấm bạc sọc nilon tấn dọc theo hai hàng cừ đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Đắp đất đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 7 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,434 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm gia cố móng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,42 | 100m |
| 10 | Cừ tràm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.339,1 | m |
| 11 | Vét bùn vệ sinh đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 12 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,942 | m3 |
| 14 | Lắp dựng gối cống D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 15 | Gối cống D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Gioăng cao su D=1000 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,797 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xã và hố ga cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,447 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường hố ga và cửa xã đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,078 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,757 | 100m3 |
| 24 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 341,561 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5,0% chi phí xây dựng và hạng mục chung (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi