Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa sân vườn, tường rào, vỉa hè, cổng ra vào tại khu vực phía trước trụ sở Điện lực Thanh Miện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa sân vườn, tường rào, vỉa hè, cổng ra vào tại khu vực phía trước trụ sở Điện lực Thanh Miện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 13:59:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,655,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Giá trị mua sắm vật tư | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7625 | m2 |
| 2 | Kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Tay nắm Inox chữ H dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống thanh ray treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Gia công sản xuất khuôn cửa 60x250 bao gồm cả nẹp, sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m |
| 6 | Gia công sản xuất cửa đi panô đặc khung 4x10cm, ván huỳnh 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| C | Giá trị xây lắp (A2.1+A2.2+A2.3+A2.4+A2.5+A2.6) | |||
| D | Sửa chữa vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,35 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3918 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | m3 |
| 7 | Ốp tường bồn cây bằng gạch Ceramic màu trắng vân mây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,232 | m2 |
| 8 | Lát đá xanh rêu băm mặt vỉa hè KT: 30x30x3cm bằng vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,35 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bỏ vỉa xanh rêu, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| E | Sửa chữa biển tên Điện lực, hàng rào và cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5559 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6001 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2456 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 16mm màu vàng kem vào biển hiệu có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3112 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kính cường lực 12mm phun sơn logo biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,596 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 12 | Thay thế bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5446 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5446 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5446 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,4415 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,4415 | m2 |
| F | Sửa chữa sân | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7124 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5005 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5005 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,115 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,023 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,115 | m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | 10m |
| G | Sửa chữa kho giáp nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Dulux - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 4 | Nhân công 3.0/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 5 | Gia công lắp đặt máng thu nước mưa bằng Inox 304 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4738 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa loại Clasicc 1 bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu nhựa PVC thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| H | Sửa chữa kho giáp lán xe | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7395 | 100m2 |
| 13 | Gia công cửa khung thép L50x50x5 bưng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1877 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2829 | m2 |
| I | Sửa chữa 01 phòng tầng 2 và 01 phòng tầng 3 nhà ĐHSX | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ lim 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa kính đùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7625 | m2 |
| 5 | Bốc dỡ vật tư để thu hồi nhập kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn chở vật tư tháo dỡ về làm thủ tục nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi