Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:47:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG DỌC D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 2 | Cừ tràm + giằng dọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 969,65 | m |
| 3 | Thép buộc cừ đê quay D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Rải tấm bạc sọc nilon vào khung cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 5 | Tấm bạc sọc nilon tấn dọc theo hai hàng cừ đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m2 |
| 6 | Đào đất để đắp đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đê quay hoàn trả hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 8 | Đào đất thi công cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố móng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,92 | 100m |
| 10 | Cừ tràm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11.121,6 | m |
| 11 | Vét bùn vệ sinh đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 12 | Đệm cát móng cống dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,205 | m3 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 18 | Gia công cốt thép cống D≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường Hố Ga + Cửa xả D≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 20 | SXLD thép hình L50x50x5 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 21 | Thép hình | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,24 | kg |
| 22 | ván khuôn gổ cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,359 | m3 |
| 24 | Đắp đất lưng cống (K=0,90) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,21 | 100m3 |
| 25 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 472,043 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ lan can cầu (TT100 kg) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 27 | Phá dỡ bê tông gờ chắn lan can cầu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 28 | Trát lại diện tích gờ lan can | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 29 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| B | CỐNG D800 (KM0+940) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,36 | 100m |
| 2 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.173,05 | m |
| 3 | Thép buộc cừ đê quay D=8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Trải tấm bạc sọc nilon vào khung cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Tấm bạc sọc nilon tấn dọc theo hai hàng cừ đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m2 |
| 6 | Đắp đất đê quay | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đê quay hoàn trả hiện trạng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Đào đất thi công cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố móng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,25 | 100m |
| 10 | Cừ tràm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 866,25 | m |
| 11 | Vét bùn vệ sinh đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 12 | Đệm cát móng cống dày 10cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 19 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố cửa cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 20 | Cừ tràm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 243,2 | m |
| 21 | Đắp đất lưng cống (K=0,90) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 22 | Đất mua | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,33 | m3 |
| 23 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đào móng cọc tiêu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,2918 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở tấm đan tận dụng lắp dọc theo mái taluy nền đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150,5567 | cái |
| 3 | Đào đất nền đường, tận dụng đất đắp nền và lề đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4601 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương (đóng ngập đất 3,12m, cừ dài 4m/cây- mật độ 16 cây/m) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,9136 | 100m |
| 5 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7.397,568 | m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn D≥180 gia cố mương (đóng ngập đất 7,2m, cừ dài 8m/cây - mật độ đóng 4cây/m) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,032 | 100m |
| 7 | Công tác thép buộc và thép neo D=6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 8 | Cừ tràm (hoặc bạch đàn) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 476 | m |
| 9 | Rải lưới B40 vào khung cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Lưới B40 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 11 | Trải lưới gân 4x4mm vào khung cừ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Lưới gân KT 4mmx4mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 13 | Đắp đất lấp mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7195 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,917 | 100m3 |
| 15 | Đất mua (hoặc cát đen) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.086,1881 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0912 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2942 | tấn |
| 18 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5626 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày12cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 162,7512 | m3 |
| 20 | Cắt khe mặt đường tạo khe co giản | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Biển báo tròn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 23 | Biển báo chử nhật | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 24 | Biển báo tam giác | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | biển |
| 25 | Đào móng trụ biển báo | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 4,19% chi phí xây dựng và hạng mục chung (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi