Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan Thành ủy, Chính quyền, các Đoàn thể thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:27:00 đến ngày 2021-04-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường để sơn lại chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,136 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,136 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,136 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường tính 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,21 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,21 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,548 | m2 |
| 8 | Nhân công di chuyển thiết bị và đồ đạc ra khỏi văn phòng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,728 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,728 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4kmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,728 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,848 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,732 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,83 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,66 | m cấu kiện |
| 18 | Xây chèn cửa gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | m3 |
| 19 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,013 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,013 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,013 | m2 |
| 22 | SX cửa Pano đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 23 | Khóa cảm ứng thông minh có màn hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | SX cửa gỗ Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,03 | M |
| 28 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,758 | M |
| 29 | SX cửa nhôm hệ 2 cánh có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | SX cửa đi 4 cánh có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | SX cửa đi 1 cánh có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | SX cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Cửa sổ vệ sinh kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 42 | Nhân công cắt và tháo dỡ vách kính cũ mặt tiền để làm lại khoang vách kính có của mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
| 43 | Làm vách kính khuôn nhôm vàng cửa mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| B | Khu cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,636 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,721 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 6 | Sơn Pu tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| C | Cải tạo bố trí nội thất các phòng lãnh đạo | |||
| D | Phòng chủ tịch tầng 3 | |||
| 1 | Vách ốp tường gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 2 | Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Md |
| 3 | Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Giường ngủ gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ áo gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Kệ ti vi gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Md |
| 8 | Tạp đầu giườnggỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sàn gỗ: dày 1.2mm có khóa hèm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m2 |
| 16 | Di chuyển đồ đạc và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 17 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 23 | Đèn led 600x600 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | M |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 29 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 31 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 37 | Điều hòa 12000BTU bảo dưỡng chuyển vào phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Ống đồng gas + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 39 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| E | Phòng phó chủ tịch 1 | |||
| 1 | Vách ốp tường gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 2 | Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Md |
| 3 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | Md |
| 5 | Sàn gồ: dày 1.2mm có khóa hèm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 21 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 28 | Điều hòa 12000BTU bảo dưỡng chuyển vào phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Ống đồng gas + ống đồng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 30 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| F | Phòng phó chủ tịch HĐND2 | |||
| 1 | Vách ốp tường gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 2 | Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Md |
| 3 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | Md |
| 5 | Sàn gồ: dày 1.2mm có khóa hèm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 6 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 20 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 27 | Điều hòa 12000BTU bảo dưỡng chuyển vào phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Ống đồng gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 29 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| G | Phòng phó chủ tịch 3 | |||
| 1 | Vách ốp tường gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m2 |
| 2 | Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Md |
| 3 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| 5 | Sàn gồ: dày 1.2mm có khóa hèm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 6 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | M |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 21 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 28 | Điều hòa 12000BTU bảo dưỡng chuyển vào phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Ống đồng gas + ống đồng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 30 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| H | Phòng phó chủ tịch 4 | |||
| 1 | Vách ốp tường gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m2 |
| 2 | Phào trần gỗ tự nhiên sồi phụ sơn PU 5 lớp bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Md |
| 3 | Cửa thông phòng gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo kích thước thực tế và thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | Md |
| 5 | Sàn gồ: dày 1.2mm có khóa hèm nhập khẩu Malaysia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 6 | Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp Veneer sồi cốt xanh chống ẩm nhập khẩu, phun sơn PU 5 lớp bóng mờ 50% làm theo thiết kế và kích thước thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Hạt công tắc tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | M |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 22 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 29 | Điều hòa 12000BTU bảo dưỡng chuyển vào phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Ống đồng gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 31 | Ống thoát nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| I | Phòng họp thường trực | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ đạc và vận chuyển phế thải để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng Trần thạch cao giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,658 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,658 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,658 | m2 |
| 21 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,436 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,872 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,872 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 26 | Hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 27 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Đèn led 600x600 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Đèn led 300x300 âm trần 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 37 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 38 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Đèn Downlinght mặt tròn loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Điều hòa 12000BTU bảo dưỡng chuyển vào phòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Ống đồng gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đồng |
| J | Phòng họp tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống âm thanh , lao đài, điện chiếu sáng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,628 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,628 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,142 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 6 | Đèn Led Panel 150*1200-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đèn led 200x200-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Ổ cắm ân sàn 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ổ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | M |
| 12 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 13 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| K | Khu vệ sinh phần nền đã tính chung phần gạch nền | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,277 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,404 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,277 | m2 |
| 7 | Sơn sika màng khò nhiệt chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,741 | m2 |
| 8 | Trần nhôm lỗ 300x300 làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,168 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 10 | Nhân công di chuyển đồ đạc để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m2 |
| 13 | Lát đá qua cửa WC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,134 | m2 |
| L | Phần điện + Thiết bị vệ sinh khu vệ sinh số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Đèn led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 9 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M |
| 14 | Chân bàn đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa âm mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Cút góc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | LĐ cút hàn nhiệt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | LĐ tê hàn nhiệt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | LĐ ren trongD15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | LĐ ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Nút bịt đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Kép thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| M | Khu vệ sinh số 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Đèn led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 9 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M |
| 14 | Chân bàn đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Cút góc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | LĐ cút hàn nhiệt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | LĐ tê hàn nhiệt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | LĐ ren trongD15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 32 | LĐ ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Nút bịt đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Kép thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| N | Khu vệ sinh phòng CTUBND | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Đèn led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 9 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mặt bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M |
| 14 | Chân bàn đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | LĐ cút hàn nhiệt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | LĐ tê hàn nhiệt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | LĐ ren trongD15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 29 | LĐ ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Nút bịt đầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Kép thép d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| O | Nhà thi đấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,167 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,911 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| P | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa kính nhôm hệ kính an toàn dày 8.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | SX cửa 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Vách kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| Q | Mặt sân | |||
| 1 | Độn xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,491 | m3 |
| 3 | Đánh mặt nền trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,3 | m2 |
| 4 | Trải thảm cao su non mặt sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | tấn |
| 7 | Lốc ống theo chiều cong vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,968 | Kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,471 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,142 | m2 |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,224 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,755 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | 100m2 |
| 21 | Gia công giằng khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | tấn |
| 22 | Tấm tôn xốp bịt 2 mặt nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,019 | m2 |
| 23 | Thi công bịt vách tôn nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,306 | 100m2 |
| 25 | Chắn nắng 2 bên hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,848 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m2 |
| 27 | Máng nước + thép đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | M |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước mái d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED chiếu hắt 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Thép luồn đỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| S | Hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,637 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 7 | Ống thoát nước D50 a1.5x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,635 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,664 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,664 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m3 |
| 19 | Ca máy cắt khe co dãn sân ô 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | M |
| T | Ga ra xe di chuyển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m2 |
| U | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,681 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,073 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,899 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,11 | m2 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| V | Mái nhà hội trường | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 5 | Kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 6 | Chân nhện bắt sảnh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Xủ lý chống thấm giao mái giữa hội trường với nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 15 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| W | THIẾT BỊ | |||
| X | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 24.000BTU 1 chiều- Bảo hành: 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều S-18PU1H5 18.000 BTU. - Bảo hành: 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| Y | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Loa treo tường EAF - EPF. - Cấu trúc loa: 2 đường tiếng, bass 30, bass phản xạ. - Tần số đáp ứng (H193 dB): 75Hz - 20KHz. - Trở kháng: 8 ôm. - Công suất: 550w. - Bảo hành: 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | Loa Trầm EAF - EPW - Công suất max: 700w. - Cấu trúc loa Bass trầm 40, bass phản xạ. - Trở kháng: 8 ôm. - Bảo hành: 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Máy công suất đẩy 2 kênh EAF - ES2C - Biến áp được cuốn hoàn toàn bằng đồng đỏ. - Cuộn thứ cấp máy với cỡ dây đạt tiêu chuẩn Châu Âu: 2,1mm. - Có quạt gió cảm ứng làm mát toàn máy cho độ bền cao hơn. - Công suất max: 3600w. - Bảo hành: 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn MIXER EAF - EMX - Được thiết kế dựa trên sự kết hợp hoàn hảo của một số công nghệ tiên tiến tạo ra một bộ trộn âm thanh chất lượng cao, hiệu suất tối đa, chắc chắn, độ bền cao. - Nguồn vào: 15V; Dải tần số: 50-60Hz. - Bàn mixer M12 được thiết kế với 04 đường nhạc và 08 đường micro. - Bàn mixer thế hệ mới 2020, được thiết kế hiện đại với công nghệ tiên tiến, kết hợp đồng bộ với nguồn linh kiện chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu thế giới cùng với việc tuân thủ chặt chẽ từng công đoạn trong suốt quy trình sản xuất giúp tạo ra một sản phẩm hoàn hảo. - Kích thước: 538cm x 392cm x 83cm. - Bảo hành: 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ xử lý âm thanh kĩ thuật số X8T - Điều chỉnh âm thanh bằng phần mềm máy tính cho âm thanh như ý muốn. - Ưu điểm nổi trội là hạn chế tối đa tạp âm, không ù mic, rít mic. - Sau khi lắp đặt lưu âm thanh dưới dạng số rất thuận tiện cho các cơ quan, tập thể và khu đông người. - Tích hợp equalizer tham số, âm nhạc để tạo ra kết quả chính của bộ lọc thông cao: 12dB/24dB (0Hz - 303Hz). - Kích thước: 48,5cm x 20,5cm x 5cm. - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ thiết bị âm thanh - Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn. - Chất liệu vỏ bọc bền đẹp, chắc chắn. - Có viền nhôm bảo vệ xung quanh. - Kích thước: 554cm x 582cm x 850cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro không dây LS-5000. - Đặc điểm nổi bật là củ micro bắt tiếng tốt, chống hú và lọc nhiễu rất tốt. - Có tính năng tự động dò tìm sóng phù hợp "sóng sạch", tránh được tình trạng nhiễu sóng, mất sóng. - Sóng cố định UHF. - Phạm vi bước sóng: 740Hz-790Hz. - Tỷ lệ tạp âm: 0,5%. - Sử dụng mỗi micro 2 pin AA. - Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Micro hội nghị (để trên bục) - Bắt tiếng tốt, tiếng nghe bay và sáng, với công nghệ lọc âm tốt. - Micro phân biệt và lọc được tiếng ồn, nâng cao tiếng của người phát biểu. Đặc biệt hơn, micro được trang bị công nghệ chống hú rất tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Micro BOSCH BOSCH K180C (loại 1) - Phản hồi tần số: 60 - 16KHz. - Độ nhạy: -42dB ± 2dB. - Có một micro với nút lời nói và đèn báo, có thể điều khiển hoặc chỉ ra trạng thái của máy. - Với nút điều khiển ưu tiên có thể được đặt để kết thúc hoặc tạm dừng trạng thái nói của tất cả các micro đại biểu. - Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Micro đại biểu BOSCH K180D (loại 1). - Hệ thống âm thanh hội thảo có các điểm thiết kế sáng tạo theo tiêu chuẩn Châu Âu. - Chức năng đèn báo chờ phát biểu. - Chất lượng âm thanh tốt. - Dễ dàng sử dụng và lắp đặt. - Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 11 | Bộ điều khiển trung tâm BOSCH K1700 (loại 1). - Thiết bị điều khiển trung tâm cấp nguồn cho tất cả các thiết bị dành cho đại biểu và chủ tọa trong hệ thống. - Điều khiển thảo luận không cần nhân viên điều hành. - Bảo hành: 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Dây cáp hội thảo 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 13 | Dây cáp hội thảo 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 14 | Rắc loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 15 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Dây tín hiệu loa 2 x 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | M |
| 18 | Ống ghen đại 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 19 | Cây ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 20 | Công chạy dây, treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn chất liệu gỗ sồi, kích thước 1000 x 600 bên trên có mặt kính dày 8mm, 02 ghế sofa cốt gỗ sồi tự nhiên, kích thước 600 x 600, 01 ghế sofa cốt gỗ sồi tự nhiên băng dài, kích thước 1800 x 600, đệm mút bọc da mầu nâu nhập khẩu. 3 kẹp chất liệu gỗ sồi, kích thước 450 x 450. (Phòng chủ tịch). - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AA | Thiết bị nhà thi đấu | |||
| 1 | Ghế băng, PC204T9/4, kích thước 2010 x 520 x 770. - Chất liệu ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa. Chân ghế hình T9 được sơn tĩnh điện chắc chắn. - Bảo hành: 12 tháng. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Băng |
| 2 | Ghế trọng tài 502353 - Chân đế bọc cao su. - Dùng cho trọng tài theo dõi các trận thi đấu. - Chất liệu: Gỗ, sắt, cao su. - Màu sắc: Xanh, trắng. - Bảo hành: 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Trụ cầu lông di động S27024 (BA522) - Trụ cầu lông di động làm bằng thép vuông 40mm x 40mm. - Chiều cao trụ cố định ở mức 1.55m phù hợp cho nhiều đối tượng khác nhau. - Đối trọng bằng bê tông 30 kg tăng sự chắc chắn khi thi đấu. - Trụ có bánh xe để di chuyển. - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lưới cầu lông thi đấu S27840 - Băng xung quanh PES. - Băng trên PES có khuy và dây căng lưới. - Lưới cầu lông sodex sport thiết kế kích thước đạt tiêu chuẩn thi đấu với chiều dài là 6.02m, chiều cao là 0.76m. - Lưới cầu lông tập luyện làm bằng sợi nylon, ô lưới đơn 20mm đảm bảo độ bền. - Bảo hành: 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ Sofa gồm bàn kích thước 1000 x 600 bên trên có mặt kính dày 8mm, 02 ghế sofa cốt gỗ sồi tự nhiên, kích thước 450 x 450, 01 ghế sofa cốt gỗ sồi tự nhiên băng dài, kích thước 1800 x 600, đệm mút bọc da mầu nâu nhập khẩu. (Phòng phó chủ tịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi