Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 7 xã Đào Xá đi đường tỉnh 316B thuộc địa phận xã Đào Xá, huyện Thanh Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 7 xã Đào Xá đi đường tỉnh 316B thuộc địa phận xã Đào Xá, huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 05:55:00 đến ngày 2021-04-26 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9234 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, rãnh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7075 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5013 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9631 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4567 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8075 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I, cự ly trung bình 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly trung bình 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2264 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4541 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9631 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III, cự ly trung bình 6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9631 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3053 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,45 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6433 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7334 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7602 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | 1,7822 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1564 | m2 |
| D | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43.268.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi