Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo nhà 3 tầng Khu A Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo nhà 3 tầng Khu A Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam-Cu Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 09:39:00 đến ngày 2021-04-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,726,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 373,26 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 373,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 672,945 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.197,243 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 284,314 | m2 |
| 9 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,49 | md |
| 10 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 687,706 | md |
| 11 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm III kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 106,956 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa chớp gỗ nhóm III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 198,655 | m2 |
| 13 | Sản xuất nẹp khuôn + phào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 767,566 | md |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 866,605 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 687,706 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,49 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 305,611 | m2 cấu kiện |
| 18 | Bản lề cửa inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.316 | cái |
| 19 | Chốt cửa inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 496 | cái |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện kim khí.) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 204,683 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 89,54 | m2 |
| 22 | Cửa 1 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,05 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,79 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Vách khung nhựa lõi thép khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 270,334 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,301 | tấn |
| 27 | Gia công khung thép hộp 60x60x1,8mm gia cố vách nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung thép gia cố vách nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,385 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,014 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,79 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,495 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 995,242 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4.191,075 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,55 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,928 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,928 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,928 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,04 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,811 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.721,277 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.190,275 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.013,405 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.663,992 | m |
| 44 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 638,68 | m |
| 45 | Soi chỉ lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 432,1 | md |
| 46 | Đắp chi tiết con gù trang trí mặt đứng MĐ3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 149 | chi tiết |
| 47 | Đắp chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | chi tiết |
| 48 | Đắp chi tiết con gù trang trí trên cung tròn cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | chi tiết |
| 49 | Đắp cụm hình tròn nổi D130 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 149 | chi tiết |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,536 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38,507 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.190,275 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.849,776 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38,507 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,631 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 599,307 | m2 |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,245 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,13 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,13 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,13 | 100m3 |
| 61 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 525,952 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 525,952 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 599,307 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,631 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc + úp diềm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62,665 | md |
| 66 | Máng tôn + gông đỡ máng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 77,57 | md |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 599,307 | m2 |
| 68 | Thi công màng chống thấm Bitum dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,077 | 1m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,077 | 1m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,225 | 1m2 |
| 71 | Lát gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,225 | 1m2 |
| 72 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | công |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,445 | m3 |
| 74 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,516 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 189,074 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 168,395 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,444 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,471 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,15 | 100m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,204 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 357,469 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,444 | m2 |
| 85 | Ốp tường gạch men kính KT600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 417,198 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,758 | m3 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,006 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 57,569 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,444 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,444 | m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,303 | 1 m3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,298 | 1m2 |
| 93 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,597 | 100kg |
| 94 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,648 | 100kg |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cọc |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,88 | m3 |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét , d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 197 | m |
| 99 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,029 | 100m3 |
| 100 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 131 | cái |
| 101 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | m |
| 102 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 103 | Thép 50x5x400 không sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 104 | Sản xuất gỗ Phíp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 105 | Bu lông M12 x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | sứ |
| 107 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | công |
| 108 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29 | cái |
| 109 | Tháo dỡ, sửa chữa trần thạch cao khi lắp đặt hệ thống điện nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 239,066 | 1m2 |
| 110 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,3 | 10m |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,403 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9,895 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,403 | m3 |
| 114 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 64 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x180)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x150)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện 8 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 6 Mode | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha 500A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A, 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 25-32-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25-20-16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 106 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10-6A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn LED Panel 48W, KT600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED Panel 75W, KT1200x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn gương | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 139 | Đèn áp trần bóng Led 1x12W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | bộ |
| 140 | Đèn áp trần bóng Led 1x18W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 53 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn rọi ray | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 46 | cái |
| 143 | Quạt thông gió tường KT300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 151 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 348 | hộp |
| 152 | Hộp box đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 450 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 28 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 218 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 156 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 70 | m |
| 157 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 95 | m |
| 158 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 175 | m |
| 160 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 127 | m |
| 161 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 395 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 228 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/ PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 43 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/ PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/ PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 322 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 570 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 228 | m |
| 168 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.501 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11.745 | m |
| 170 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7.922 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 697 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.001 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5.343 | m |
| 175 | Măng sông 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 240 | cái |
| 176 | Măng sông 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 345 | cái |
| 177 | Măng sông 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.842 | cái |
| 178 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ (nhân công 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | công |
| 179 | Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 180 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 27 | bộ |
| 184 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa Inox 3 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 190 | Khung inox đỡ chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 192 | Cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 193 | Thoát sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 194 | Thoát sàn D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 195 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 196 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 (tham khảo Wika) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 198 | Role áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,65 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,65 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,66 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,44 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,76 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,72 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,65 | 100m |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,65 | 100m |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,66 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,44 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,76 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,6 | 100m |
| 218 | Ống tránh, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 75 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 125 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 70 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu PPR D75-50, D75-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu PPR D50-25, D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê thu nhiệt PPR PPR D75-50, D75-40, D75-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê thu hàn nhiệt PPR D50-32, D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thu PPR D40-32, D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 102 | cái |
| 241 | Lắp cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 62 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt kép đúc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt kép đúc D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt kép đúc D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 162 | cái |
| 247 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 39 | cái |
| 251 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 252 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 145 | cái |
| 253 | Tê inox DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 69 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,22 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,6 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,28 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,51 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,01 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,72 | 100m |
| 267 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 268 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D200-110, D200-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D125-110, D125-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-75, D90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 57 | cái |
| 275 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 125 | cái |
| 279 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 166 | cái |
| 280 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60, Bạc uPVC D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 87 | cái |
| 282 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 37 | cái |
| 283 | Siphong D60, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 49 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 88 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn thu D110-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn thu D90-D60, D90-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn thu D60-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 291 | Bịt thông tắc uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 292 | Bịt thông tắc uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 293 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 294 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 295 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 296 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 298 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 299 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 301 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 29 | cái |
| 302 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 303 | Lắp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 107 | cái |
| 304 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 50 | cái |
| 305 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 306 | Lắp hạt ổ mạng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 307 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40 | hộp |
| 308 | Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.520 | m |
| 309 | Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 290 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.810 | m |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 195 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 195 | m |
| 313 | Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 550 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 550 | m |
| 315 | Lắp hạt ổ điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 316 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | hộp |
| 317 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 1P(1x2x0.5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 635 | m |
| 318 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 20P(20x2x0.5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 695 | m |
| 320 | Tủ điện nhẹ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | hộp |
| 321 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | hộp |
| 322 | Đục tường xây gạch để đặt bình | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,56 | m2 |
| 323 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC-VN | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại CO2 -4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi