Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:35:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,186,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương cũ, đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,6488 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 95,41 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,9996 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 2,1665 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can cũ | Theo Y/C Chương V | 65,83 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Y/C Chương V | 0,9284 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 3,0008 | 100m3 |
| 8 | Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông | Theo Y/C Chương V | 1.914,08 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 419,95 | m3 |
| 10 | Bê tông lề, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C Chương V | 21,61 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C Chương V | 122,86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bục bệ nhà dân xây lấn chiếm | Theo Y/C Chương V | 12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,6488 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,9996 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 2,1665 | 100m3 |
| 16 | Xúc phế thải (bê tông cũ) lên xe vận chuyển | Theo Y/C Chương V | 1,7324 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C Chương V | 1,7324 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng tường, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,6067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Y/C Chương V | 2,53 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C Chương V | 22,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,2404 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 5,6089 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,0977 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Theo Y/C Chương V | 329 | bản |
| 4 | Nạo vét bùn rãnh | Theo Y/C Chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 5 | Đào phá rãnh cũ | Theo Y/C Chương V | 112,89 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 29,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo Y/C Chương V | 0,8536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 87,59 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 153,54 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C Chương V | 754,23 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo Y/C Chương V | 2,3509 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Y/C Chương V | 5,0361 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 38,87 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản rãnh | Theo Y/C Chương V | 7,3207 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản | Theo Y/C Chương V | 3,5104 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 59,84 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản rãnh | Theo Y/C Chương V | 852 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản rãnh ( bản đổ tại chỗ) | Theo Y/C Chương V | 0,7967 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản đổ tại chỗ | Theo Y/C Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C Chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,8006 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi đắp móng rãnh, độ chặt đầm nén đảm bảo K=0.95 | Theo Y/C Chương V | 197,298 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C Chương V | 1,746 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bùn rãnh đổ đi | Theo Y/C Chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 26 | Xúc phần phế thải lên xe vận chuyển (phần đào phá rãnh cũ xây gạch, phần bản rãnh cũ bỏ) | Theo Y/C Chương V | 1,3091 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C Chương V | 1,3091 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Y/C Chương V | 8 | ca |
| 2 | Nạo vét bùn ao | Theo Y/C Chương V | 11,506 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 12,2571 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 1,3086 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Y/C Chương V | 135,9405 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo Y/C Chương V | 59,66 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Y/C Chương V | 291,65 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Y/C Chương V | 261,28 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Y/C Chương V | 292,9 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Y/C Chương V | 139,76 | m2 |
| 11 | Ống nhựa D110 | Theo Y/C Chương V | 56,19 | m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,4729 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp móng rãnh, độ chặt đầm nén đảm bảo K=0.95 | Theo Y/C Chương V | 418,7328 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C Chương V | 3,7056 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 2,6489 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 11,9362 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo Y/C Chương V | 11,506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C Chương V | 65,83 | m3 |
| E | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Y/C Chương V | 0,7594 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C Chương V | 16,1 | m3 |
| 4 | Gia công lan can | Theo Y/C Chương V | 2,2359 | tấn |
| 5 | Bu lông M20 | Theo Y/C Chương V | 312 | cái |
| 6 | Thép cầu tròn inox D100 dày 2mm | Theo Y/C Chương V | 78 | quả |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo Y/C Chương V | 233,48 | m2 |
| F | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Theo Y/C Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C Chương V | 50,22 | m3 |
| 5 | Gia công cửa bậc lên xuống | Theo Y/C Chương V | 0,2125 | tấn |
| 6 | Bản lề inox | Theo Y/C Chương V | 16 | cái |
| 7 | Chốt cố định cánh cửa inox | Theo Y/C Chương V | 4 | cái |
| G | BỒN CÂY VÀ DI CHYỂN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo Y/C Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng bồn | Theo Y/C Chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Y/C Chương V | 10,52 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C Chương V | 42,19 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ kích thước 6x24cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C Chương V | 42,19 | m2 |
| 7 | Đất mầu phục vụ trồng cây | Theo Y/C Chương V | 16 | m3 |
| 8 | Đào và di chuyển cây hiện trạng vào vị trí mới, gồm 16 cây di chuyển sang vị trí lề bê tông thiết kế và 16 cây di chuyển khỏi phạm vi thi công công trình (Chặt tỉa cành, đào, di chuyển, trồng lại và chăm sóc cây) | Theo Y/C Chương V | 160 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C Chương V | 1,13 | m3 |
| H | DI CHUYỂN CỘT ĐÈN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Theo Y/C Chương V | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm | Theo Y/C Chương V | 0,288 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Y/C Chương V | 0,2678 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Theo Y/C Chương V | 30,24 | m |
| 6 | Băng báo cáp tiêu chuẩn B=20cm | Theo Y/C Chương V | 30,24 | m |
| 7 | Mốc sứ báo cáp | Theo Y/C Chương V | 3 | cái |
| 8 | Gạch chỉ rải dưới lớp băng báo cáp | Theo Y/C Chương V | 259 | viên |
| 9 | Khung móng cột đèn M16x240x240x525 | Theo Y/C Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Theo Y/C Chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Y/C Chương V | 3 | 1 choá |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Y/C Chương V | 3 | 1 cột |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,0346 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi