Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trường mầm non xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa trường mầm non xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 10:12:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,514,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V: E-HSMT | 7,0736 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 2,8588 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: E-HSMT | 6,6364 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: E-HSMT | 0,4524 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 59,28 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: E-HSMT | 1,981 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: E-HSMT | 1,981 | tấn |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, kích thước 25x25, đất C2 | Chương V: E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V: E-HSMT | 8,436 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: E-HSMT | 116 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: E-HSMT | 3,9875 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 1,8531 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 14,4223 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: E-HSMT | 3,1116 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: E-HSMT | 4,3336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: E-HSMT | 1,6506 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 89,419 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 14,6936 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 18,2891 | m3 |
| 23 | Láng vữa dày 3.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 37,422 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: E-HSMT | 2,2294 | 100m3 |
| 25 | Trát cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 28,9224 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 28,9224 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 78,8411 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 237,582 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 586,695 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 78,7302 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 250,8482 | m2 |
| 32 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 67,87 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 36,2163 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 297,8426 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400 | Chương V: E-HSMT | 17,9124 | m2 |
| 36 | Trần nhựa tấm thả KT 600x600 bao gồm hoàn thiện | Chương V: E-HSMT | 60,6544 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 237,85 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 636,65 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 329,57 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 77,8949 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 218,302 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 474,238 | m2 |
| 43 | Ốp tường, gạch 400*900, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 49,752 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 67,296 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, Tiết diện gạch 300x200, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 6,476 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 249,2386 | m2 |
| 47 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 79,1076 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 234,5915 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400 | Chương V: E-HSMT | 7,7052 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 218,3 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 545,646 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 316,52 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 85,3104 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 252,802 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 493,611 | m2 |
| 56 | Ốp tường, gạch 400*900, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 49,752 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 70,7632 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, Tiết diện gạch 300x200, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 5,836 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 249,2386 | m2 |
| 60 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 79,1076 | m2 |
| 61 | Lát nền Gạch lát Ceramic 600x600 vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 234,5915 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400 | Chương V: E-HSMT | 7,7052 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 252,8 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 565,018 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 320,002 | m2 |
| 66 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 37,9771 | m3 |
| 67 | Trát tường trong thu hồi không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 278,5496 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 459,4907 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 459,491 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn 6 múi màu đỏ dày 0.42m | Chương V: E-HSMT | 3,0679 | 100m2 |
| 71 | Mái tôn cửa mái | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V: E-HSMT | 1,0419 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: E-HSMT | 0,3698 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Chương V: E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 76 | Bulông chân cột fi 10 chờ từ sàn | Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 152,812 | 1m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Chương V: E-HSMT | 290,935 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 265,7724 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 265,772 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 163,165 | m2 |
| 82 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 95,28 | m |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,1957 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V: E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 90 | Quét chống thấm WC 2 lớp sika | Chương V: E-HSMT | 65,0712 | m2 |
| 91 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 48,3552 | m2 |
| 92 | Gạch ốp Ceramic B4503 tường 350x400mmXM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 99,312 | m2 |
| 93 | Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WC( bao gồm hoàn thiện) | Chương V: E-HSMT | 24,9872 | m2 |
| 94 | Vách ngăn Composit chống nước( bao gồm phụ kiện bằng inox) | Chương V: E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,0515 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 91,2572 | m2 |
| 97 | Trát bản thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 11,2761 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 11,276 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang Inox 304 ( bao gồm hoàn thiện) | Chương V: E-HSMT | 456,0688 | kg |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 2,4328 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 29,9212 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 27,739 | m2 |
| 103 | Lan can Inox 304 ( bao gồm hoàn thiện) | Chương V: E-HSMT | 281,9402 | kg |
| 104 | Ván khuôn gỗ nan BT | Chương V: E-HSMT | 0,3057 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,6885 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 3,689 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,1356 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: E-HSMT | 91 | cái |
| 114 | Cửa đi 1 cánh sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) | Chương V: E-HSMT | 76,557 | m2 |
| 115 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện khuôn thép mạ kẽm (cả khuôn ) | Chương V: E-HSMT | 108 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm | Chương V: E-HSMT | 39,87 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: E-HSMT | 39,87 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: E-HSMT | 1,5736 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 66,8447 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: E-HSMT | 174,5359 | m2 |
| 121 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: E-HSMT | 3,422 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,8498 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,5608 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 5,2516 | tấn |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: E-HSMT | 5,6043 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 1,9481 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 1,0248 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 9,6688 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 46,871 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: E-HSMT | 10,3974 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 9,205 | tấn |
| 133 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 107,37 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: E-HSMT | 1,1548 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,5172 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 1,7102 | tấn |
| 137 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 10,562 | m3 |
| 138 | Trát trần thang vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 111,494 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 111,49 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: E-HSMT | 0,9097 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: E-HSMT | 0,5213 | tấn |
| 143 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 6,242 | m3 |
| 144 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 49,94 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 49,94 | m2 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 8,5517 | m3 |
| 147 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,2284 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 26,7402 | m2 |
| 149 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 65,4992 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: E-HSMT | 13,6303 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 152 | Xây bờ chắn đường dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 4,117 | m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 155 | Trát má đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 10,2779 | m2 |
| 156 | Láng granitô nền sàn | Chương V: E-HSMT | 10,2779 | m2 |
| 157 | Lan can đường dốc Inox 304 ( bao gồm hoàn thiện) | Chương V: E-HSMT | 47,7425 | kg |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha 125 A | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: E-HSMT | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: E-HSMT | 15 | cái |
| 164 | Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che) | Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V: E-HSMT | 11 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V: E-HSMT | 63 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W | Chương V: E-HSMT | 56 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m 1x 18W/220v | Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0.6m 1x 18W/220v | Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ốp trần vuông KT 300X300, 24W-220V đèn Led | Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W | Chương V: E-HSMT | 20 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng đèn huỳnh quang vàng 20W-220W | Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Cần đèn + bóng đèn cao áp công suất 250W-220V, | Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400N | Chương V: E-HSMT | 42 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 550x400x150 | Chương V: E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x150 | Chương V: E-HSMT | 2 | hộp |
| 180 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-3MBC | Chương V: E-HSMT | 14 | hộp |
| 181 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 MBC | Chương V: E-HSMT | 4 | hộp |
| 182 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn LV, A,B,C (4x50)mm | Chương V: E-HSMT | 130 | m |
| 183 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(3x10+1x6)mm2 | Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V: E-HSMT | 322 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: E-HSMT | 446 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: E-HSMT | 559 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: E-HSMT | 1.358 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V: E-HSMT | 15 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V: E-HSMT | 322 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 | Chương V: E-HSMT | 2.363 | m |
| 191 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Chương V: E-HSMT | 5 | ống |
| 194 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm | Chương V: E-HSMT | 52 | m |
| 195 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mm | Chương V: E-HSMT | 22 | m |
| 196 | Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4 | Chương V: E-HSMT | 24 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: E-HSMT | 5 | cọc |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 200 | con sơn đỡ cáp L63x63x6 dài 0.4m+ 1 sứ A30 | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 2,304 | 1m3 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 203 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 204 | Lắp dựng cột điện bê tông chiều cao cột 8.5B bằng máy | Chương V: E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 205 | Tạm tính vận chuyển cột điện bằng ca xe 7T theo QĐ788/UBND tỉnh | Chương V: E-HSMT | 1 | ca |
| 206 | Kẹt siết cáp trọn bộ | Chương V: E-HSMT | 7 | bộ |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III bể tự hoại | Chương V: E-HSMT | 0,2053 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,8924 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,772 | m3 |
| 212 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 5,4375 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 31,7712 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 25,696 | m2 |
| 215 | Láng bể th dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 5,1666 | m2 |
| 216 | đánh màu xi măng nguyên chất 2 nước | Chương V: E-HSMT | 36,9378 | m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V: E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 219 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III bể nước | Chương V: E-HSMT | 0,7146 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 225 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 4,6102 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng bể | Chương V: E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 0,2907 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 229 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 230 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 12,6601 | m3 |
| 231 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 232 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 52,164 | m2 |
| 233 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 14,5719 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: E-HSMT | 14,5719 | m2 |
| 235 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V: E-HSMT | 36,4298 | m3 |
| 236 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, | Chương V: E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm, | Chương V: E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 239 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,447 | m3 |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 241 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V: E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 244 | Lắp dựng cốt thép tường, bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 245 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III bể tự ngấm , hộc máy bơm | Chương V: E-HSMT | 0,0973 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 247 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,8298 | m3 |
| 248 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Chương V: E-HSMT | 4,0904 | m2 |
| 249 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Chương V: E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 250 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Chương V: E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 251 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Chương V: E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 252 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Chương V: E-HSMT | 33,708 | kg |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 256 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 258 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 259 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,4356 | m2 |
| 260 | Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 261 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Chương V: E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 262 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 263 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 265 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Hố ga | Chương V: E-HSMT | 0,016 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 266 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,0941 | m3 |
| 267 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,0941 | m3 |
| 268 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 269 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 270 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 271 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 272 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 273 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 274 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 278 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V: E-HSMT | 2 | bể |
| 279 | Lắp đặt xí bệt mini | Chương V: E-HSMT | 12 | bộ |
| 280 | Vòi (xịt rửa).- | Chương V: E-HSMT | 24 | bộ |
| 281 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 282 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 283 | Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 20mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lavabô mini Viglacera (V42) trọn bộ | Chương V: E-HSMT | 16 | bộ |
| 285 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V: E-HSMT | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi vặn D20 | Chương V: E-HSMT | 8 | bộ |
| 288 | Tiểu Nam T9- Chậu tiểu nam Viglacera mini + vòi tiểu xả (bao gồm bộ ) | Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 289 | Phụ tùng 6 thứ -tầng 1( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Phụ tùng 6 thứ -tầng 2( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Máy bơm nước tự động 1.1KW EBARA CMA/E | Chương V: E-HSMT | 1 | chiếc |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V: E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V: E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V: E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V: E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 297 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mm | Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 298 | Tê nhựa PP-R, d= 50-40mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 301 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Chương V: E-HSMT | 30 | cái |
| 302 | Tê nhựa PP-R, d= 25-20 | Chương V: E-HSMT | 40 | cái |
| 303 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Chương V: E-HSMT | 40 | cái |
| 304 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, | Chương V: E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V: E-HSMT | 36 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, | Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 312 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 313 | cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 314 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Zắc co nhựa PP-R, d= 50mm | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 316 | Măng sông ren trong D50 | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 317 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Chương V: E-HSMT | 48 | cái |
| 318 | Kép nối, d=20mm | Chương V: E-HSMT | 96 | cái |
| 319 | Crêphin, d=32mm | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt van phao MIha D25 | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V: E-HSMT | 1 | 100m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V: E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 324 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mm | Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 325 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-110mm | Chương V: E-HSMT | 22 | cái |
| 326 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Chương V: E-HSMT | 14 | cái |
| 327 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 329 | Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm | Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 330 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 331 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 332 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 333 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Chương V: E-HSMT | 44 | cái |
| 334 | cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 335 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Chương V: E-HSMT | 28 | cái |
| 336 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Chương V: E-HSMT | 44 | cái |
| 337 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 338 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 339 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 340 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mm | Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 341 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: E-HSMT | 4,1773 | tấn |
| 342 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: E-HSMT | 22,35 | m3 |
| 343 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: E-HSMT | 0,1882 | tấn |
| 344 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: E-HSMT | 1 | tấn |
| 345 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 346 | Vận chuyển đá các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: E-HSMT | 0,678 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát lót nền sân bê tông | Chương V: E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông | Chương V: E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 | Chương V: E-HSMT | 12,2 | 10m |
| 5 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 15 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Chương V: E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Chương V: E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V: E-HSMT | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-50mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Zắc co thép D80 | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Zắc co thép D65 | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | lắp kép nối thép D80 | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | lắp kép nối thép D65 | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | lắp kép nối thép D50 | Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Măng sông D80 | Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Măng sông D60 | Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V: E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-65mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 65mm | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặtvan 2 chiều- Đường kính 65mm | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Vòi cứu hỏa( Nilon), D50mm (dài 20m/1 cuộn-) | Chương V: E-HSMT | 10 | cuộn |
| 21 | Lăng phun nước 65-13 (BG 1/2021) | Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lăng phun nước 50-13 (BG 1/2021) | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đầu nối vòi chuyên dụng , | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Zoăng cao su chịu áp lực | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đai bắt vòi | Chương V: E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Tủ đựng vòi+ lăng phun đôi trong nhà (800x 600x220) | Chương V: E-HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Tủ đựng vòi+ lăng phun đôi ngoài (800x 600x220) (BG tháng 1/2021) | Chương V: E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | Van+ họng cứu hỏa chuyên dụng trong nhà | Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm ngoài nhà+ hai cửa ra | Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 | Chương V: E-HSMT | 3 | hộp |
| 31 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) TQ | Chương V: E-HSMT | 6 | bình |
| 33 | Bình khí chữa cháy MT3 TQ | Chương V: E-HSMT | 6 | bình |
| 34 | Trung tâm báo cháy 5 kênh Hochiki RPP-ECW05 | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cảm biến báo cháy bằng khói (Nohmi) | Chương V: E-HSMT | 36 | bộ |
| 36 | Chuông báo cháy (Đài Loan) | Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Đèn báo cháy (Đài Loan) | Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Nút báo cháy khẩn cấp(Đài Loan) | Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Ắc quy khô | Chương V: E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Chương V: E-HSMT | 3 | m |
| 41 | Dây tín hiệu 4x0,5mm2 (Hàn Quốc) | Chương V: E-HSMT | 210 | m |
| 42 | Cáp tín hiệu P5 2x0,5mm2 (Hàn Quốc) | Chương V: E-HSMT | 45 | m |
| 43 | Cáp tín hiệu (10 x2x01)mm | Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: E-HSMT | 260 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện phi 16 | Chương V: E-HSMT | 260 | m |
| 46 | Đèn chiếu sáng sự cố Emer | Chương V: E-HSMT | 6 | 3đèn |
| 47 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) VN có hướng | Chương V: E-HSMT | 6 | 3 đèn |
| 48 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x4 | Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V: E-HSMT | 48 | m |
| 50 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy kép ( 2 máy bơm ) | Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V: E-HSMT | 1 | chiếc |
| 52 | Máy bơm điện chữa cháy CM65-160B (bg BG T1-2021) | Chương V: E-HSMT | 1 | chiếc |
| 53 | Máy bơm xăng chữa cháy CM65-160B | Chương V: E-HSMT | 1 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V: E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 56 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi