Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437719-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210437599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:22:00 đến ngày 2021-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,147,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.909,15 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.909,15 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.909,15 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.586,39 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.264,086 m2
6 Rải lớp bạt lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10.534,05 m2
7 Thi công khe co (mặt 3m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.656 m
8 Thi công khe giãn (mặt 3m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 405 m
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, 5% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 114,292 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 95% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.171,548 m3
3 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II, 5% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,322 m3
4 Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, 95% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 101,118 m3
5 Đào khuôn bằng thủ công-đất cấp II, 5% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 267,27 m3
6 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, 90% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.078,13 m3
7 Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 370,352 m3
8 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7.036,688 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 583,8065 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11.092,3235 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.286,65 m3
12 Trồng cỏ mái taluy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5.102,68 m2
13 Phá dỡ mặt đường bê tông củ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.285,84 m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.285,84 m3
19 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.285,84 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12.858,88 m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12.858,88 m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12.858,88 m3
23 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15.147,42 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng thủ công-đất cấp I, 10% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,166 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I, 90% Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 334,494 m3
3 Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 272,27 m3
4 Đắp cát hố móng K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,96 m3
5 SXLĐ cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.124,02 kg
6 SXLĐ cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.399,44 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,12 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,92 m3
9 Bê tông móng cống, chân khay M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,24 m3
10 Dăm cát lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,67 m3
11 Dăm sạn đệm giảm tải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 87,55 m3
12 Xây đá hộc gia cố sân cống VXM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,13 m3
13 Ván khuôn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 866,94 m2
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 138,12 m2
15 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 203,09 m2
16 Quét nhựa ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 277,46 m2
17 Cọc tiêu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 136 cái
18 Bê tông lót móng cọc tiêu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6157 m3
19 Vữa chèn ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,69 m3
20 Lắp đặt ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115 1 C.kiện
21 Thi công mối nối ống cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 mốinối
22 Bơm nước hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 ca
23 Đá hộc xếp khan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,3 m3
24 Phá dỡ kết cấu, cống củ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,14 m3
25 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,14 m3
26 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,14 m3
27 Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,14 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 371,66 m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 371,66 m3
30 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 371,66 m3
31 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 371,66 m3
32 Đắp đất đê quai K = 0,85 (tận dụng 70% đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 104,8037 m3
33 Đắp đất đê quai K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,3963 m3
34 Phá dỡ đê quai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,2 m3
35 Hoàn trả bê tông kênh M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6 m3
36 Vận chuyển đất đi đổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,06 m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,06 m3
38 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,06 m3
39 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->