Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:27:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,857,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM 1 - XD | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | 0,075 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,862 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,634 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,118 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,256 | tấn | |
| 10 | Gia công lan can | 0,053 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | 9 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,301 | m2 | |
| 13 | Đặt rọ đá chống xói | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp lưới inox d1,5 CK 20mm | 40,8 | m2 | |
| 15 | Gia công hệ khung dàn inox | 0,414 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,414 | tấn | |
| 17 | Gia công thang inox | 0,018 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng thang inox | 0,018 | tấn | |
| B | TRẠM BƠM 1 - CN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị bơm chìm Q=100 m3/h, H=20m | 2 | bộ | |
| 2 | Van cổng ty chìm DN150 | 1 | cái | |
| 3 | Van bướm tay quay DN200 | 2 | cái | |
| 4 | Van 1 chiều DN200 | 2 | cái | |
| 5 | Flange adapter DN200 | 2 | cái | |
| 6 | Flange adapter DN150 | 1 | cái | |
| 7 | Mối nối mềm DN150 | 1 | cái | |
| 8 | BU inox DN200-L2900 BU | 2 | cái | |
| 9 | BU inox DN200-L300 BB | 2 | cái | |
| 10 | BU inox DN200-L250 BU | 1 | cái | |
| 11 | BU inox DN200-L5400 BB | 1 | cái | |
| 12 | BU inox DN200-L800 UU | 1 | cái | |
| 13 | BU inox DN200-L950 BB | 1 | cái | |
| 14 | Cút 90 inox DN200 BU | 4 | cái | |
| 15 | Cút 90 uPVC d168 | 1 | cái | |
| 16 | Thập inox DN200x200 BBBU | 1 | cái | |
| 17 | Tê inox DN200x150 BBB | 1 | cái | |
| 18 | Mặt bích inox đặc DN200 | 0,5 | cặp bích | |
| 19 | Bích uPVC DN220 | 1 | cái | |
| 20 | Côn inox DN200x100 BB | 2 | cái | |
| 21 | Ống uPVC od168, PN6 | 0,02 | 100m | |
| 22 | Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | 2 | cái | |
| 23 | Van xả khí tự động DN25 | 1 | cái | |
| 24 | Đai inox dẹt 50x5mm | 4 | bộ | |
| 25 | Bulon m20x100+ tán | 8 | cái | |
| 26 | Hai đầu ren ngoài DN25 | 6 | cái | |
| 27 | Mangchon inox DN25 | 3 | cái | |
| 28 | Tê inox DN25x25 | 2 | cái | |
| 29 | Van ren đồng DN25 | 3 | cái | |
| 30 | Vòi xả inox DN25 | 2 | cái | |
| 31 | Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | 1 | cái | |
| 32 | Cút 90 inox DN200 UU | 1 | cái | |
| C | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Ống uPVC d220, PN6 | 0,9 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC d280, PN6 | 0,06 | 100m | |
| 3 | Cút nhựa pvc d220 | 4 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,15 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,284 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đường ống (30%) | 10,206 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,238 | 100m3 | |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 18 | 10m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,1 | m3 | |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,03 | 100m2 | |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,03 | 100m2 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,006 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,03 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,03 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,03 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,03 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,046 | 100m3/km | |
| D | CỤM XỬ LÝ - XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 59,231 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,382 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 46,122 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,076 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,437 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,437 | 100m3/km | |
| 7 | Đóng cừ vào đất đất cấp I | 96,148 | 100m | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,547 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,197 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,351 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | 35,346 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng chữ nhật | 0,117 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,097 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,687 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 60,441 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,26 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,352 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,033 | m3 | |
| 20 | Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | 4,504 | m3 | |
| 21 | Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,84 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,908 | m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,742 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,236 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,757 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,151 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,077 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ mương nước | 0,649 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,034 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 20 | cái | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,228 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,611 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,159 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép | 2,005 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,064 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 44 | Quét sikaStop Seal 107 chống thấm | 309,06 | m2 | |
| 45 | Gia công lan can | 0,516 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 68,533 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,088 | m2 | |
| 48 | Gia công hệ vĩ mương | 0,241 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt hệ vĩ mương | 0,241 | tấn | |
| 50 | Mạch ngừng thi công | 125,7 | m | |
| 51 | Xây tường cầu thang bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,88 | m3 | |
| 52 | Láng nền cầu thang không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bể | 148,56 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn Ceramic 300x300 | 24,238 | 1m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,465 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,336 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 0,478 | 100m2 | |
| E | CỤM XỬ LÝ -CN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị trộn tĩnh | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị tháp trộn thủy lực | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị phản ứng ( loại 1; loại 2) | 1 | hệ | |
| 4 | Bộ tách gió nước | 1 | bộ | |
| 5 | Chi tiết xi phông đồng tâm | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị hệ lắng lamen tải trọng cao | 1 | cái | |
| 7 | Phao điều chỉnh tốc độ lọc | 2 | cái | |
| 8 | Ống uPVC d250 PN10 | 0,065 | 100m | |
| 9 | Ống uPVC d168 PN10 | 0,168 | 100m | |
| 10 | Ống uPVC DN114 PN10 | 0,158 | 100m | |
| 11 | ống inox DN80 | 0,178 | 100m | |
| 12 | Flange adapter DN150 | 5 | cái | |
| 13 | Van bướm tay quay DN250 (kẹp) | 2 | cái | |
| 14 | Van bướm tay quay DN150 (kẹp) | 7 | cái | |
| 15 | Van bướm tay quay DN100 (kẹp) | 7 | cái | |
| 16 | Van bướm điện tay quay DN100 (kẹp) | 4 | cái | |
| 17 | Van bướm tay quay DN80 (kẹp) | 2 | cái | |
| 18 | Tê uPVC DN150x150-FF | 4 | cái | |
| 19 | Tê uPVC DN150x100-FF | 2 | cái | |
| 20 | tê inox DN80x80-BUU | 2 | cái | |
| 21 | Côn inox DN200x150-BB | 1 | cái | |
| 22 | Cút uPVC 90 DN250-FF | 2 | cái | |
| 23 | Cút uPVC 90 DN150-FF | 11 | cái | |
| 24 | Cút uPVC 90 DN100-FF | 11 | cái | |
| 25 | Cút uPVC 45 DN100-FF | 1 | cái | |
| 26 | Cút inox DN80 BU | 4 | cái | |
| 27 | bích uPVC DN250 | 4 | cái | |
| 28 | bích uPVC DN150 | 9 | cái | |
| 29 | bích uPVC DN100 | 19 | cái | |
| 30 | BU inox âm tường DN80 BU | 2 | cái | |
| 31 | ống inox đục lỗ DN80, l2630 | 0,02 | 100m | |
| 32 | bích inox rỗng DN80 | 6,5 | cặp bích | |
| 33 | bích inox đặc DN80 | 1,5 | cặp bích | |
| 34 | gioăng trương nở DN250 | 2 | cái | |
| 35 | gioăng trương nở DN150 | 10 | cái | |
| 36 | gioăng trương nở DN100 | 8 | cái | |
| 37 | ống stk d27 | 0,05 | 100m | |
| 38 | Cút 90 stk d27 ren trong | 1 | cái | |
| 39 | Van bi tay gạt d27 ren trong | 1 | cái | |
| 40 | cát lọc | 0,116 | 100m3 | |
| 41 | sỏi lọc | 0,023 | 100m3 | |
| 42 | chụp lọc đuôi dài loại tốt | 792 | cái | |
| 43 | chi tiết neo ống vào bể | 4 | cái | |
| F | BỂ CHỨA- XD | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | 0,049 | 100m2 | |
| G | BỂ CHỨA- CN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị bơm chìm giếng Q=75m3/h, H=40m | 2 | bộ | |
| 2 | Flange adapter DN150 | 4 | cái | |
| 3 | Flange adapter DN200 | 1 | cái | |
| 4 | mối nối mềm chống rung DN150 | 2 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều DN150 | 2 | cái | |
| 6 | Van bướm tay quay DN150 | 2 | cái | |
| 7 | ống âm tường d168-l600 | 3 | cái | |
| 8 | BU inox âm tường DN200-l900 BB | 1 | cái | |
| 9 | BU inox âm tường DN150-l700 BB | 2 | cái | |
| 10 | BU inox âm tường DN150-l400 UU | 4 | cái | |
| 11 | BU inox DN200-l1500 UU | 1 | cái | |
| 12 | BU inox DN150-l300 BB | 2 | cái | |
| 13 | BU inox DN150-l300 BU | 1 | cái | |
| 14 | bích uPVC d168 | 5 | cái | |
| 15 | bích đặc uPVC d168 | 1 | cái | |
| 16 | Ống uPVC d168, PN10 | 0,047 | 100m | |
| 17 | gioăng trương nở d168 | 3 | cái | |
| 18 | đai khởi thủy uPVC d168x27 | 4 | cái | |
| 19 | crephin DN150 | 1 | cái | |
| 20 | Tê uPVC d220x168 | 1 | cái | |
| 21 | Cút 90 uPVC d168 | 5 | cái | |
| 22 | Cút 90 inox DN150 BB | 2 | cái | |
| 23 | Cút 90 inox DN150 BU | 9 | cái | |
| 24 | Cút 90 inox DN200 BU | 1 | cái | |
| 25 | Côn inox DN350x200 UU | 1 | cái | |
| 26 | côn uPVC d2200x168 | 1 | cái | |
| 27 | inox tấm inox 200x200x10 | 4 | cái | |
| 28 | BUlong neo m16x200 | 8 | cái | |
| 29 | BUlong m8 | 8 | cái | |
| 30 | ống inox d25 | 0,02 | 100m | |
| 31 | đai inox 50x50mm | 2 | cái | |
| 32 | đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | 2 | cái | |
| 33 | Van xả khí tự động DN25 | 2 | cái | |
| 34 | hai đầu ren ngoài DN25 | 6 | cái | |
| 35 | tê inox DN25x25 | 2 | cái | |
| 36 | Van ren đồng DN25 | 4 | cái | |
| 37 | vòi xả inox DN25 | 2 | cái | |
| H | TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT - XD | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I (30% tay) | 14,112 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,329 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,247 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,122 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ vào đất đất cấp I | 33,075 | 100m | |
| 7 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,94 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,296 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,296 | 100m3/km | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 21,09 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,572 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,94 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,265 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,88 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,786 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,268 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,644 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,105 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | 0,094 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,437 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,576 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,365 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | 0,586 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng | 0,101 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | 0,069 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,351 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,33 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,225 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,49 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép | 0,378 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép | 0,753 | tấn | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 85,72 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 46 | m2 | |
| 38 | Lát gạch ceramic 400x400 | 70,194 | m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 20,022 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 286,108 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,48 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,04 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp ) | 460,588 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp ) | 67,84 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,32 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 286,108 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,883 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,883 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,02 | 100m2 | |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 81,76 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nô | 37,296 | m2 | |
| 53 | Ống uPVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 54 | Đầu bát thép D 98 | 10 | cái | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100,8 | m | |
| 56 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 1,164 | tấn | |
| 57 | Lắp sàn thao tác | 1,164 | tấn | |
| 58 | BU long D14 | 38 | cái | |
| 59 | BU long D14 chẻ đuôi cá | 2 | cái | |
| 60 | Gia công cửa đi nhôm kính | 12,32 | m2 | |
| 61 | Gia công cửa sổ khung nhôm | 21,6 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 33,92 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,434 | 100m2 | |
| I | TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT- CN | |||
| 1 | bổn nhựa pha hóa chất 2m3 | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị máy khuấy 40-60v/phút + cánh khuấy | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị bơm định lượng Q=100l/h; H=50m | 6 | bộ | |
| 4 | Ống uPVC DN27, PN16 | 0,651 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC DN32, PN12 | 0,04 | 100m | |
| 6 | Ống uPVC DN42, PN12 | 0,308 | 100m | |
| 7 | Ống uPVC DN60, PN10 | 0,206 | 100m | |
| 8 | Rắc co DN27 | 9 | cái | |
| 9 | Tê uPVC DN27x27 | 12 | cái | |
| 10 | Tê uPVC DN42x27 | 1 | cái | |
| 11 | Tê uPVC DN42x32 | 1 | cái | |
| 12 | Tê uPVC DN42x42 | 5 | cái | |
| 13 | Tê uPVC DN60x60 | 5 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều uPVC DN27 | 6 | cái | |
| 15 | Van uPVC DN27 | 30 | cái | |
| 16 | Van uPVC DN32 | 1 | cái | |
| 17 | Van uPVC d42 | 6 | cái | |
| 18 | Van uPVC d60 | 6 | cái | |
| 19 | Cút 90 uPVC DN27 | 24 | cái | |
| 20 | Cút 90 uPVC DN32 | 2 | cái | |
| 21 | Cút 90 uPVC d42 | 14 | cái | |
| 22 | Cút 90 uPVC d60 | 2 | cái | |
| 23 | Khâu nối ren d27 | 12 | cái | |
| 24 | Khâu nối ren d32 | 1 | cái | |
| 25 | Manchon inox d32 | 1 | cái | |
| 26 | Đồng hồ đo áp DN27 (0-10 kg/cm2) | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt thiết bị bơm ly tâm trục ngang Q=125m3/h, H=6m | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt thiết bị bơm gió Q=6,3m3, H=5m | 1 | bộ | |
| 29 | Van bướm kẹptay quay DN80 | 1 | cái | |
| 30 | Van bướm kẹptay quay DN150 | 2 | cái | |
| 31 | Van 1 chiều DN150 | 1 | cái | |
| 32 | Flange dapter DN150 | 3 | cái | |
| 33 | mối nối mềm chống rung DN150 | 1 | cái | |
| 34 | BU inox âm tường DN80 BB, l400 | 1 | cái | |
| 35 | BU inox âm tường DN150 BB, l400 | 2 | cái | |
| 36 | BU inox DN80 BB, l1300 | 1 | cái | |
| 37 | BU inox DN80 UU, l900 | 1 | cái | |
| 38 | BU inox DN150 UU, l900 | 1 | cái | |
| 39 | BU inox DN150 BU, l1000 | 1 | cái | |
| 40 | BU inox DN150 BU, l500 | 1 | cái | |
| 41 | BU inox DN150 UU, l1600 | 1 | cái | |
| 42 | Côn inox lệch DN150x75 | 1 | cái | |
| 43 | Côn inox DN150x60 | 1 | cái | |
| 44 | Cút 90 inox DN80 BU | 2 | cái | |
| 45 | Cút 90 inox DN150 BU | 2 | cái | |
| 46 | Cút 90 inox DN150 UU | 2 | cái | |
| 47 | Cút 90 inox DN150 BB | 1 | cái | |
| 48 | Cút 90 inox DN150 BB | 1 | cái | |
| 49 | Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | 1 | cái | |
| 50 | Van xả khí tự động DN25 | 1 | cái | |
| 51 | Hai đầu ren ngoài DN25 | 3 | cái | |
| 52 | Mangchon inox DN25 ren trong | 2 | cái | |
| 53 | tê inox DN25x25 | 1 | cái | |
| 54 | Van ren đồng DN25 | 2 | cái | |
| 55 | Vòi xả inox DN25 | 1 | cái | |
| J | HỒ LẮNG BÙN - XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 36,076 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,842 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ vào đất đất cấp I | 18,585 | 100m | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,273 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,403 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,991 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,627 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,627 | 100m3/km | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,94 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,634 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,755 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,353 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,14 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băng | 0,043 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,163 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,38 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,012 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố thu | 0,144 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên , đường kính cốt thép | 0,294 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,509 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 317 | cái | |
| 25 | Vãi địa kỹ thuật | 85,044 | m2 | |
| 26 | Làm lớp đá mi dày 300 | 25,513 | m3 | |
| 27 | Làm lớp đá 0x4 | 8,504 | m3 | |
| 28 | Láng vữa lót 4cm XM mác 75 | 85,044 | m2 | |
| K | HỒ LẮNG BÙN - CN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị bơm chìm Q=15m3/h, H= 10m | 1 | bộ | |
| 2 | Van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 3 | Van bườm tay quay DN50 | 1 | cái | |
| 4 | fplange adapter DN50 | 1 | cái | |
| 5 | BU inox DN50 ,L1200 UU | 1 | cái | |
| 6 | BU inox DN50 ,l100 BB | 2 | cái | |
| 7 | BU inox DN50 ,l300 BU | 1 | cái | |
| 8 | BU inox DN50 ,l700 UU | 1 | cái | |
| 9 | Cút 90 inox DN50 BU | 4 | cái | |
| 10 | bích uPVC d60 | 1 | cái | |
| 11 | Ống uPVC d400 | 0,02 | 100m | |
| 12 | Ống uPVC d315 | 0,02 | 100m | |
| 13 | đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | 1 | cái | |
| 14 | Van xả khí tự động DN25 | 1 | cái | |
| 15 | hai đầu ren ngoài DN25 | 3 | cái | |
| 16 | Mangchon inox DN25 ren trong | 2 | cái | |
| 17 | Tê inox DN25x25 | 1 | cái | |
| 18 | Van ren đồng DN25 | 2 | cái | |
| 19 | vòi xả inox DN25 | 1 | cái | |
| L | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT - CN - XD | |||
| 1 | Ống uPVC d220, PN6 | 1,38 | 100m | |
| 2 | Ống uPVC d168, PN6 | 0,46 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC d60, PN10 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Ống uPVC d27, PN10 | 1,1 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC d42, PN11 | 0,4 | 100m | |
| 6 | ống inox DN80 | 0,13 | 100m | |
| 7 | Ống uPVC d400, PN6 | 1,3 | 100m | |
| 8 | Cút 90 uPVC DN200 | 6 | cái | |
| 9 | Cút 45 uPVC DN200 | 2 | cái | |
| 10 | Cút 90 uPVC DN150 | 4 | cái | |
| 11 | Cút 90 uPVC DN50 | 3 | cái | |
| 12 | Cút 90 inox DN200 BU | 8 | cái | |
| 13 | Cút 90 inox DN80 BB | 2 | cái | |
| 14 | Cút 90 uPVC d27 | 18 | cái | |
| 15 | Cút 90 uPVC d42 | 6 | cái | |
| 16 | BU inox DN150, l500 UU | 1 | cái | |
| 17 | BU inox DN200, l800 UU | 4 | cái | |
| 18 | BU inox DN200, l350 BB | 2 | cái | |
| 19 | BU inox DN200, l400 BU | 2 | cái | |
| 20 | côn gang DN200x150 BB | 1 | cái | |
| 21 | côn gang DN80x50 BB | 1 | cái | |
| 22 | Côn inox DN200x150 BU | 2 | cái | |
| 23 | tê gang DN200x150 BBb | 1 | cái | |
| 24 | tê gang DN150x80 fbf | 1 | cái | |
| 25 | Tê uPVC d27x27 | 1 | cái | |
| 26 | bích uPVC DN200 | 3 | cái | |
| 27 | bích uPVC DN150 | 1 | cái | |
| 28 | bích uPVC DN50 | 1 | cái | |
| 29 | bích thép đặc DN150 | 0,5 | cặp bích | |
| 30 | bích inox rỗng DN80 | 1 | cặp bích | |
| 31 | Flange adapter DN200 | 6 | cái | |
| 32 | Van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 33 | Van 1 chiều DN200 | 2 | cái | |
| 34 | Van uPVC d27 | 2 | cái | |
| 35 | Van cổng ty chìm DN200 | 2 | cái | |
| 36 | đầu inox châm DN25 | 3 | cái | |
| 37 | đồng hồ lưu lượng DN200 | 2 | cái | |
| 38 | bầu Van xả khí DN25 | 2 | cái | |
| 39 | khâu nối 1 đầu ren inox DN25 | 2 | cái | |
| 40 | hai đầu ren ngoài DN25 | 4 | cái | |
| 41 | Van ren đồng DN25 | 2 | cái | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 63,071 | m3 | |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,472 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất đường ống (30%) | 54,663 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,275 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,281 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,281 | 100m3/km | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,723 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,588 | m3 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,84 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,94 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 22 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,28 | m2 | |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | 10 | bộ | |
| 2 | Công tắc điện 10A | 7 | cái | |
| 3 | Mặt nạ các loại | 4 | cái | |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | 2 | cái | |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | 180 | m | |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | 65 | m | |
| 7 | Ống PVC D20 | 60 | m | |
| 8 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | 6 | cái | |
| 9 | Hộp nối 100x100 | 2 | cái | |
| 10 | MCCB 3P-125A 18KA | 1 | cái | |
| 11 | ATS 4P 125A | 1 | cái | |
| 12 | Shuntrip | 1 | cái | |
| 13 | Rô le chống chạm đất | 1 | cái | |
| 14 | cầu chì 2A+ Đế | 13 | cái | |
| 15 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | 9 | bộ | |
| 16 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA | 1 | bộ | |
| 17 | Rơ le điện áp 3 pha | 1 | cái | |
| 18 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | 1 | cái | |
| 19 | Máy biến dòng 150/5A | 3 | bộ | |
| 20 | ZCT 150A | 1 | bộ | |
| 21 | Máy biến áp 380/220v | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ nguồn 220V AC /24V DC | 1 | bộ | |
| 23 | Contactor 2P 10A | 1 | cái | |
| 24 | MCB 2P-6A 6KA | 2 | cái | |
| 25 | MCB 2P-10A 6KA | 2 | cái | |
| 26 | Soft start 3P 9KW | 2 | bộ | |
| 27 | Biến tần 3P 15KW | 2 | bộ | |
| 28 | Cầu chì 5A+ Đế | 2 | cái | |
| 29 | PLC 80DI/48DO AI+AO | 1 | cái | |
| 30 | MCCB 3P-50A 18KA | 3 | cái | |
| 31 | MCCB 3P-40A 18KA | 1 | cái | |
| 32 | MCCB 3P-32A 18KA | 2 | cái | |
| 33 | MCCB 3P-20A 18KA | 1 | cái | |
| 34 | MCB 3P-32A 10KA | 1 | cái | |
| 35 | MCB 3P-16A 10KA | 7 | cái | |
| 36 | MCB 3P-10A 10KA | 6 | cái | |
| 37 | MCB 3P-6A 10KA | 4 | cái | |
| 38 | MCB 2P-16A 10KA | 2 | cái | |
| 39 | Contactor 3P 25A | 3 | bộ | |
| 40 | Contactor 3P 12A | 1 | bộ | |
| 41 | Contactor 3P 9A | 7 | bộ | |
| 42 | Contactor 3P 6A | 14 | bộ | |
| 43 | Rô le thời gian+ đế | 1 | cái | |
| 44 | Nút nhấn on/off | 16 | cái | |
| 45 | Rô le nhiệt các loại | 19 | cái | |
| 46 | Rô le trung gian đế | 50 | cái | |
| 47 | Công tắc xoay (man/auto) | 23 | cái | |
| 48 | Đèn báo tín hiệu led D22 | 52 | bộ | |
| 49 | Nút dừng khẩn | 1 | cái | |
| 50 | Quat hút 250x250+bộ dò nhiệt | 2 | cái | |
| 51 | Phụ kiện lắp đặt tủ diện MDB +BUsbar | 1 | bộ | |
| 52 | Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500 | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | 10 | bộ | |
| 54 | Cáp đồng trần M50mm2 | 38 | m | |
| 55 | Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | 18 | m | |
| 56 | Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2) | 68 | m | |
| 57 | Sensor áp 4.20mA | 1 | bộ | |
| 58 | Phao điện | 1 | cái | |
| 59 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | 33 | m | |
| 60 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | 25 | m | |
| 61 | ống PVC Ø20 | 51 | m | |
| 62 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | 1 | cái | |
| 63 | ống gân xoắn D85 | 29 | m | |
| 64 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | 8 | m | |
| 65 | Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2) | 10 | m | |
| 66 | ống gân xoắn D40 | 6 | m | |
| 67 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | 135 | m | |
| 68 | DVV (8x1.0mm2) | 135 | m | |
| 69 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | 1 | cái | |
| 70 | ống PVC Ø25 | 62 | m | |
| 71 | ống gân xoắn D85 | 23 | m | |
| 72 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | 38 | m | |
| 73 | ống gân xoắn D32 | 33 | m | |
| 74 | Hộp nối 160x160 | 1 | cái | |
| 75 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2) phao | 38 | m | |
| 76 | ống PVC Ø20 | 33 | m | |
| 77 | phao điện hố thu hồ lắng | 1 | cái | |
| 78 | Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x10+E10mm2) | 262 | m | |
| 79 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | 131 | m | |
| 80 | phao điện trạm nước thô | 1 | cái | |
| 81 | Ống gân xoán D105 | 121 | m | |
| 82 | Ống pvc D90 | 7 | m | |
| 83 | Cùm inox ống D90 | 6 | cái | |
| 84 | Isolator 3P 32A | 2 | cái | |
| 85 | Hộp che cáp inox 300x200x120 | 1 | cái | |
| 86 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | 180 | m | |
| 87 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | 90 | m | |
| 88 | ống PVC Ø20 | 30 | m | |
| 89 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | 6 | cái | |
| 90 | hộp nút nhấn on off | 1 | cái | |
| 91 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | 21 | m | |
| 92 | ống gân xoắn D32 | 16 | m | |
| 93 | Trụ đèn STK 8m + cần đèn + bảng mã | 1 | cái | |
| 94 | Đèn LED 100W/220V IP-65 | 1 | bộ | |
| 95 | Công tắc điện 10A | 1 | cái | |
| 96 | Mặt nạ các loại | 1 | cái | |
| 97 | Hộp âm công tắc | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | 1 | bộ | |
| 99 | Dây đồng trần S=10mm2 | 2,5 | m | |
| 100 | Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | 25 | m | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 102 | ống PVC D32 | 12 | m | |
| 103 | Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) | 55 | m | |
| 104 | Ống gân D85 | 47 | m | |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 58,1 | m3 | |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,36 | 100m3 | |
| 107 | Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) | 25,82 | m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | 0,6 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) | 32,28 | m3 | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | 0,753 | 100m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,603 | 100m3 | |
| 112 | Băng cảnh báo | 200 | m | |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,144 | m3 | |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 0,252 | m3 | |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,046 | m3 | |
| N | HÀNG RÀO - SAN NỀN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,556 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,386 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp tay 30%) | 11,235 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,262 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ vào đất đất cấp I | 44,348 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,942 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,177 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,177 | 100m3/km | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,942 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,794 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,626 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,245 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | 0,169 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,423 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,925 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,411 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,777 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,105 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,511 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,834 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 5,858 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 121,831 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,6 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường 2 lớp | 121,831 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột 2 lớp | 75,6 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,431 | m2 | |
| 29 | Gia công khung hàng rào | 1,233 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng khung hàng rào thép | 1,233 | tấn | |
| 31 | Gia công lắp dựng hàng rào thép B40 | 121,645 | md | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,7 | m2 | |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 6,196 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,062 | 100m3 | |
| 35 | Thi công móng đá 1x2 K=0,95 | 0,584 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 58,4 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,92 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 1,41 | 100m2 | |
| 39 | Cắt khe giãn nở | 1,88 | 10m | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,196 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,196 | 100m3/km | |
| O | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 2,2 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | 0,033 | 100m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | 1,32 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 148,35 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (80% khối lượng) | 2.080,016 | 1m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (20% khối lượng) | 6,892 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 24,798 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 148,35 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,01 | 100m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,033 | 100m2 | |
| 11 | Gia công lan can neo ống qua cầu | 1,053 | tấn | |
| 12 | Bê tông cọc 0,15mx0,15mx4m đỡ ống qua cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống qua cống ĐK ≤18mm | 0,088 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống qua cống ĐK ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc đỡ ống qua mương | 0,108 | 100m2 | |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 0,12 | 100m | |
| 17 | Bê tông cọc 0,12mx0,12mx2m đỡ ống qua mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5,85 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống qua mương, ĐK ≤10mm | 1,146 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm đỡ ống qua mương | 0,09 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc đỡ ống qua mương | 1,224 | 100m2 | |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 1,7 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt BU lông M14x60 | 642 | con | |
| 23 | Lắp đặt BU lông M16x250 | 290 | con | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,853 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông bục đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,821 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn nắp hố Van | 0,228 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nắp hố Van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,734 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | 1,1 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 44,48 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 129,98 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 84,78 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,7 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,355 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,035 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EE | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE | 22 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE | 92 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EE | 98 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EE | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EE | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EE | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEE | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x90mm,EEE | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEE | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEE | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEE | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D315mm, EEE | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x220mm, EE | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x168mm, EE | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EE | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EE | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EE | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EE | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EE | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BE | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BE | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE | 18 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE | 38 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BB | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BB | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BB | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BB | 15 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bù manchon gang DN150mm, BF | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN100mm, EE | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN80mm, EE | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt nắp chụp Van gang DN100mm | 38 | cái | |
| 72 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mm | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mm | 15 | cái | |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x27mm | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Van cửa đồng DN40mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Van cửa đồng DN20mm | 22 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Van xả khí gang DN40mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Van xả khí gang DN20mm | 22 | cái | |
| 79 | Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Van ren ngoài đồng DN20mm | 22 | cái | |
| 81 | Lắp đặt nắp chụp Van xả khí | 25 | m | |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D220mm | 1,1 | 100m | |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D168mm | 44,48 | 100m | |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mm | 129,98 | 100m | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mm | 84,78 | 100m | |
| 86 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mm | 1,1 | 100m | |
| 87 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mm | 44,48 | 100m | |
| 88 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mm | 129,98 | 100m | |
| 89 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D90mm | 84,78 | 100m | |
| P | NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TĂNG CƯỜNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3X25kVA LÊN 3x50kVA (BAO GỒM VẬT LIỆU VÀ CÔNG LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng khóa néo hiện hữu | 6 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp AC(As) 50mm2 đường dây trung áp hiện hữu | 120 | m | |
| 3 | Tháo dở, thu hồi MBA và Thiết bị trạm 3x25kVA hiện hữu | 1 | t.bộ | |
| 4 | Sứ treo POLYME 24kV | 6 | cái | |
| 5 | Móc treo chữ U (Ma ní) | 12 | cái | |
| 6 | Giáp níu cho dây ACX 50mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp sứ chuỗi cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | 6 | cái | |
| 8 | Bảng tên 150x250 | 1 | cái | |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | 1 | cái | |
| 10 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV 25mm2 | 9 | m | |
| 13 | Cáp ACX(ACR)-24kV-50mm2 | 122,4 | m | |
| 14 | Kẹp WR cỡ thích hợp cho dây trung tính | 2 | cái | |
| 15 | Coss ép đồng nhôm 50mm3 | 6 | cái | |
| 16 | Kẹp quai và hotline 2/0 | 3 | bộ | |
| 17 | Sứ đứng + ty sứ đứng | 2 | bộ | |
| 18 | Dây chì 6k | 3 | cái | |
| 19 | Chụp cách điện XLPE FCO cực trên | 3 | cái | |
| 20 | Chụp cách điện XLPE FCO cực dưới | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây xuống thiết bị ≤ Cu 95 | 9 | m | |
| 22 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (AV), tiết diện dây ≤ 50mm2 | 0,122 | Km | |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | 5 | cái | |
| 24 | Ép đầu coss | 0,6 | 10cái | |
| 25 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | 1 | t.bộ | |
| 26 | Bộ tiếp địa trạm treo 3x50kVA | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ đà đỡ LA, FCO trạm treo | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVA | 1 | bộ | |
| 29 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVA | 1 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | 1 | bộ | |
| 33 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA | 1 | bộ | |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ (MUA SẮM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm chìm Q=100 m3/h, H=20m | 2 | Bộ | |
| 2 | Bơm hỏa tiển Q=75 m3/h: H=40m | 2 | Bộ | |
| 3 | Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=6m (rửa lọc) | 1 | Bộ | |
| 4 | Bơm gió rửa lọc Q=6.3 m3/h, H=5m | 1 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị trộn tĩnh | 1 | cái | |
| 6 | Hệ lắng LAMEN | 1 | hệ | |
| 7 | Thiết bị phản ứng ( loại 1, loại 2) | 1 | hệ | |
| 8 | Tháp trộn thủy lực | 1 | bộ | |
| 9 | bơm chìm Q=15M3/H, H= 10M | 1 | Bộ | |
| 10 | Bơm định lượng xút Q=100 l/h, H=50m, | 2 | Bộ | |
| 11 | Bơm định lượng phèn Q=100 l/h, H=50m, | 2 | Bộ | |
| 12 | Bơm định lượng Clo Q=100 l/h, H=50m, | 2 | Bộ | |
| 13 | Máy khuấy 40-60V/phút + cánh khoáy | 6 | Bộ | |
| 14 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | |
| 15 | Thiết bị xết nghiệm nước nhanh+Cân bàn | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi