Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436622-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210436618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 16:27:00 đến ngày 2021-04-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,857,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM 1 - XD
1 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,48 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước 0,075 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,862 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,634 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,118 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,03 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,159 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,256 tấn
10 Gia công lan can 0,053 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt 9 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,301 m2
13 Đặt rọ đá chống xói 1 cái
14 Cung cấp lưới inox d1,5 CK 20mm 40,8 m2
15 Gia công hệ khung dàn inox 0,414 tấn
16 Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 0,414 tấn
17 Gia công thang inox 0,018 tấn
18 Lắp dựng thang inox 0,018 tấn
B TRẠM BƠM 1 - CN
1 Lắp đặt thiết bị bơm chìm Q=100 m3/h, H=20m 2 bộ
2 Van cổng ty chìm DN150 1 cái
3 Van bướm tay quay DN200 2 cái
4 Van 1 chiều DN200 2 cái
5 Flange adapter DN200 2 cái
6 Flange adapter DN150 1 cái
7 Mối nối mềm DN150 1 cái
8 BU inox DN200-L2900 BU 2 cái
9 BU inox DN200-L300 BB 2 cái
10 BU inox DN200-L250 BU 1 cái
11 BU inox DN200-L5400 BB 1 cái
12 BU inox DN200-L800 UU 1 cái
13 BU inox DN200-L950 BB 1 cái
14 Cút 90 inox DN200 BU 4 cái
15 Cút 90 uPVC d168 1 cái
16 Thập inox DN200x200 BBBU 1 cái
17 Tê inox DN200x150 BBB 1 cái
18 Mặt bích inox đặc DN200 0,5 cặp bích
19 Bích uPVC DN220 1 cái
20 Côn inox DN200x100 BB 2 cái
21 Ống uPVC od168, PN6 0,02 100m
22 Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) 2 cái
23 Van xả khí tự động DN25 1 cái
24 Đai inox dẹt 50x5mm 4 bộ
25 Bulon m20x100+ tán 8 cái
26 Hai đầu ren ngoài DN25 6 cái
27 Mangchon inox DN25 3 cái
28 Tê inox DN25x25 2 cái
29 Van ren đồng DN25 3 cái
30 Vòi xả inox DN25 2 cái
31 Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời 1 cái
32 Cút 90 inox DN200 UU 1 cái
C TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ
1 Ống uPVC d220, PN6 0,9 100m
2 Ống uPVC d280, PN6 0,06 100m
3 Cút nhựa pvc d220 4 cái
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,15 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,284 100m3
6 Đắp đất đường ống (30%) 10,206 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,238 100m3
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 18 10m
9 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,1 m3
10 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,03 100m2
11 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,03 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,006 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 0,03 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 0,03 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 0,03 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 0,03 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,15 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,046 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,046 100m3/km
D CỤM XỬ LÝ - XD
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 59,231 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 1,382 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 46,122 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,437 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,437 100m3/km
7 Đóng cừ vào đất đất cấp I 96,148 100m
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,547 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,197 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 8,351 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm 35,346 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng chữ nhật 0,117 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,097 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,687 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043 tấn
16 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 60,441 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 1,26 m3
18 Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,352 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,033 m3
20 Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm 4,504 m3
21 Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý (dạng V, hình bán nguyệt, đa giác) đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,84 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,908 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,742 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,236 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,757 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,151 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,009 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,068 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,077 100m2
31 Ván khuôn gỗ mương nước 0,649 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,034 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan 20 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,228 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,611 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,007 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,159 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép 2,005 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang đường kính cốt thép 0,19 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,04 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,064 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,146 tấn
44 Quét sikaStop Seal 107 chống thấm 309,06 m2
45 Gia công lan can 0,516 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt 68,533 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,088 m2
48 Gia công hệ vĩ mương 0,241 tấn
49 Lắp đặt hệ vĩ mương 0,241 tấn
50 Mạch ngừng thi công 125,7 m
51 Xây tường cầu thang bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 0,88 m3
52 Láng nền cầu thang không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 7,92 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bể 148,56 m2
54 Lát nền, sàn Ceramic 300x300 24,238 1m2
55 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,465 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,336 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 0,478 100m2
E CỤM XỬ LÝ -CN
1 Lắp đặt thiết bị trộn tĩnh 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị tháp trộn thủy lực 1 bộ
3 Lắp đặt thiết bị phản ứng ( loại 1; loại 2) 1 hệ
4 Bộ tách gió nước 1 bộ
5 Chi tiết xi phông đồng tâm 2 bộ
6 Lắp đặt thiết bị hệ lắng lamen tải trọng cao 1 cái
7 Phao điều chỉnh tốc độ lọc 2 cái
8 Ống uPVC d250 PN10 0,065 100m
9 Ống uPVC d168 PN10 0,168 100m
10 Ống uPVC DN114 PN10 0,158 100m
11 ống inox DN80 0,178 100m
12 Flange adapter DN150 5 cái
13 Van bướm tay quay DN250 (kẹp) 2 cái
14 Van bướm tay quay DN150 (kẹp) 7 cái
15 Van bướm tay quay DN100 (kẹp) 7 cái
16 Van bướm điện tay quay DN100 (kẹp) 4 cái
17 Van bướm tay quay DN80 (kẹp) 2 cái
18 Tê uPVC DN150x150-FF 4 cái
19 Tê uPVC DN150x100-FF 2 cái
20 tê inox DN80x80-BUU 2 cái
21 Côn inox DN200x150-BB 1 cái
22 Cút uPVC 90 DN250-FF 2 cái
23 Cút uPVC 90 DN150-FF 11 cái
24 Cút uPVC 90 DN100-FF 11 cái
25 Cút uPVC 45 DN100-FF 1 cái
26 Cút inox DN80 BU 4 cái
27 bích uPVC DN250 4 cái
28 bích uPVC DN150 9 cái
29 bích uPVC DN100 19 cái
30 BU inox âm tường DN80 BU 2 cái
31 ống inox đục lỗ DN80, l2630 0,02 100m
32 bích inox rỗng DN80 6,5 cặp bích
33 bích inox đặc DN80 1,5 cặp bích
34 gioăng trương nở DN250 2 cái
35 gioăng trương nở DN150 10 cái
36 gioăng trương nở DN100 8 cái
37 ống stk d27 0,05 100m
38 Cút 90 stk d27 ren trong 1 cái
39 Van bi tay gạt d27 ren trong 1 cái
40 cát lọc 0,116 100m3
41 sỏi lọc 0,023 100m3
42 chụp lọc đuôi dài loại tốt 792 cái
43 chi tiết neo ống vào bể 4 cái
F BỂ CHỨA- XD
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,162 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy 0,049 100m2
G BỂ CHỨA- CN
1 Lắp đặt thiết bị bơm chìm giếng Q=75m3/h, H=40m 2 bộ
2 Flange adapter DN150 4 cái
3 Flange adapter DN200 1 cái
4 mối nối mềm chống rung DN150 2 cái
5 Van 1 chiều DN150 2 cái
6 Van bướm tay quay DN150 2 cái
7 ống âm tường d168-l600 3 cái
8 BU inox âm tường DN200-l900 BB 1 cái
9 BU inox âm tường DN150-l700 BB 2 cái
10 BU inox âm tường DN150-l400 UU 4 cái
11 BU inox DN200-l1500 UU 1 cái
12 BU inox DN150-l300 BB 2 cái
13 BU inox DN150-l300 BU 1 cái
14 bích uPVC d168 5 cái
15 bích đặc uPVC d168 1 cái
16 Ống uPVC d168, PN10 0,047 100m
17 gioăng trương nở d168 3 cái
18 đai khởi thủy uPVC d168x27 4 cái
19 crephin DN150 1 cái
20 Tê uPVC d220x168 1 cái
21 Cút 90 uPVC d168 5 cái
22 Cút 90 inox DN150 BB 2 cái
23 Cút 90 inox DN150 BU 9 cái
24 Cút 90 inox DN200 BU 1 cái
25 Côn inox DN350x200 UU 1 cái
26 côn uPVC d2200x168 1 cái
27 inox tấm inox 200x200x10 4 cái
28 BUlong neo m16x200 8 cái
29 BUlong m8 8 cái
30 ống inox d25 0,02 100m
31 đai inox 50x50mm 2 cái
32 đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) 2 cái
33 Van xả khí tự động DN25 2 cái
34 hai đầu ren ngoài DN25 6 cái
35 tê inox DN25x25 2 cái
36 Van ren đồng DN25 4 cái
37 vòi xả inox DN25 2 cái
H TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT - XD
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I (30% tay) 14,112 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,329 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,247 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,122 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,066 100m3
6 Đóng cừ vào đất đất cấp I 33,075 100m
7 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,94 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,296 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,296 100m3/km
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 21,09 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,572 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,94 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,265 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,88 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,786 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,268 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,644 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,105 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng 0,094 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,437 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,576 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,365 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô 0,586 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng 0,101 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy 0,048 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền 0,069 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,351 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,33 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,225 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,49 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép 0,378 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,404 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép 0,753 tấn
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 85,72 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 46 m2
38 Lát gạch ceramic 400x400 70,194 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 20,022 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 286,108 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 174,48 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 47,04 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,8 m2
44 Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp ) 460,588 m2
45 Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp ) 67,84 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 242,32 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 286,108 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,883 tấn
49 Gia công xà gồ thép 0,883 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,02 100m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 81,76 m2
52 Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nô 37,296 m2
53 Ống uPVC D90 0,4 100m
54 Đầu bát thép D 98 10 cái
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 100,8 m
56 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 1,164 tấn
57 Lắp sàn thao tác 1,164 tấn
58 BU long D14 38 cái
59 BU long D14 chẻ đuôi cá 2 cái
60 Gia công cửa đi nhôm kính 12,32 m2
61 Gia công cửa sổ khung nhôm 21,6 m2
62 Lắp dựng cửa khung nhôm 33,92 m2
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,434 100m2
I TRẠM BƠM RỬA LỌC- NHÀ HÓA CHẤT- CN
1 bổn nhựa pha hóa chất 2m3 6 bộ
2 Lắp đặt thiết bị máy khuấy 40-60v/phút + cánh khuấy 6 bộ
3 Lắp đặt thiết bị bơm định lượng Q=100l/h; H=50m 6 bộ
4 Ống uPVC DN27, PN16 0,651 100m
5 Ống uPVC DN32, PN12 0,04 100m
6 Ống uPVC DN42, PN12 0,308 100m
7 Ống uPVC DN60, PN10 0,206 100m
8 Rắc co DN27 9 cái
9 Tê uPVC DN27x27 12 cái
10 Tê uPVC DN42x27 1 cái
11 Tê uPVC DN42x32 1 cái
12 Tê uPVC DN42x42 5 cái
13 Tê uPVC DN60x60 5 cái
14 Van 1 chiều uPVC DN27 6 cái
15 Van uPVC DN27 30 cái
16 Van uPVC DN32 1 cái
17 Van uPVC d42 6 cái
18 Van uPVC d60 6 cái
19 Cút 90 uPVC DN27 24 cái
20 Cút 90 uPVC DN32 2 cái
21 Cút 90 uPVC d42 14 cái
22 Cút 90 uPVC d60 2 cái
23 Khâu nối ren d27 12 cái
24 Khâu nối ren d32 1 cái
25 Manchon inox d32 1 cái
26 Đồng hồ đo áp DN27 (0-10 kg/cm2) 1 cái
27 Lắp đặt thiết bị bơm ly tâm trục ngang Q=125m3/h, H=6m 1 bộ
28 Lắp đặt thiết bị bơm gió Q=6,3m3, H=5m 1 bộ
29 Van bướm kẹptay quay DN80 1 cái
30 Van bướm kẹptay quay DN150 2 cái
31 Van 1 chiều DN150 1 cái
32 Flange dapter DN150 3 cái
33 mối nối mềm chống rung DN150 1 cái
34 BU inox âm tường DN80 BB, l400 1 cái
35 BU inox âm tường DN150 BB, l400 2 cái
36 BU inox DN80 BB, l1300 1 cái
37 BU inox DN80 UU, l900 1 cái
38 BU inox DN150 UU, l900 1 cái
39 BU inox DN150 BU, l1000 1 cái
40 BU inox DN150 BU, l500 1 cái
41 BU inox DN150 UU, l1600 1 cái
42 Côn inox lệch DN150x75 1 cái
43 Côn inox DN150x60 1 cái
44 Cút 90 inox DN80 BU 2 cái
45 Cút 90 inox DN150 BU 2 cái
46 Cút 90 inox DN150 UU 2 cái
47 Cút 90 inox DN150 BB 1 cái
48 Cút 90 inox DN150 BB 1 cái
49 Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) 1 cái
50 Van xả khí tự động DN25 1 cái
51 Hai đầu ren ngoài DN25 3 cái
52 Mangchon inox DN25 ren trong 2 cái
53 tê inox DN25x25 1 cái
54 Van ren đồng DN25 2 cái
55 Vòi xả inox DN25 1 cái
J HỒ LẮNG BÙN - XD
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 36,076 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,842 100m3
3 Đóng cừ vào đất đất cấp I 18,585 100m
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,273 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,403 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,991 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,627 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,627 100m3/km
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,94 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,634 m3
12 Bê tông đá dăm tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,755 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,353 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,14 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băng 0,043 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,163 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,38 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,012 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố thu 0,144 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên, đường kính cốt thép 0,1 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng biên , đường kính cốt thép 0,294 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,007 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,509 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 317 cái
25 Vãi địa kỹ thuật 85,044 m2
26 Làm lớp đá mi dày 300 25,513 m3
27 Làm lớp đá 0x4 8,504 m3
28 Láng vữa lót 4cm XM mác 75 85,044 m2
K HỒ LẮNG BÙN - CN
1 Lắp đặt thiết bị bơm chìm Q=15m3/h, H= 10m 1 bộ
2 Van 1 chiều DN50 1 cái
3 Van bườm tay quay DN50 1 cái
4 fplange adapter DN50 1 cái
5 BU inox DN50 ,L1200 UU 1 cái
6 BU inox DN50 ,l100 BB 2 cái
7 BU inox DN50 ,l300 BU 1 cái
8 BU inox DN50 ,l700 UU 1 cái
9 Cút 90 inox DN50 BU 4 cái
10 bích uPVC d60 1 cái
11 Ống uPVC d400 0,02 100m
12 Ống uPVC d315 0,02 100m
13 đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) 1 cái
14 Van xả khí tự động DN25 1 cái
15 hai đầu ren ngoài DN25 3 cái
16 Mangchon inox DN25 ren trong 2 cái
17 Tê inox DN25x25 1 cái
18 Van ren đồng DN25 2 cái
19 vòi xả inox DN25 1 cái
L ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT - CN - XD
1 Ống uPVC d220, PN6 1,38 100m
2 Ống uPVC d168, PN6 0,46 100m
3 Ống uPVC d60, PN10 0,32 100m
4 Ống uPVC d27, PN10 1,1 100m
5 Ống uPVC d42, PN11 0,4 100m
6 ống inox DN80 0,13 100m
7 Ống uPVC d400, PN6 1,3 100m
8 Cút 90 uPVC DN200 6 cái
9 Cút 45 uPVC DN200 2 cái
10 Cút 90 uPVC DN150 4 cái
11 Cút 90 uPVC DN50 3 cái
12 Cút 90 inox DN200 BU 8 cái
13 Cút 90 inox DN80 BB 2 cái
14 Cút 90 uPVC d27 18 cái
15 Cút 90 uPVC d42 6 cái
16 BU inox DN150, l500 UU 1 cái
17 BU inox DN200, l800 UU 4 cái
18 BU inox DN200, l350 BB 2 cái
19 BU inox DN200, l400 BU 2 cái
20 côn gang DN200x150 BB 1 cái
21 côn gang DN80x50 BB 1 cái
22 Côn inox DN200x150 BU 2 cái
23 tê gang DN200x150 BBb 1 cái
24 tê gang DN150x80 fbf 1 cái
25 Tê uPVC d27x27 1 cái
26 bích uPVC DN200 3 cái
27 bích uPVC DN150 1 cái
28 bích uPVC DN50 1 cái
29 bích thép đặc DN150 0,5 cặp bích
30 bích inox rỗng DN80 1 cặp bích
31 Flange adapter DN200 6 cái
32 Van 1 chiều DN50 1 cái
33 Van 1 chiều DN200 2 cái
34 Van uPVC d27 2 cái
35 Van cổng ty chìm DN200 2 cái
36 đầu inox châm DN25 3 cái
37 đồng hồ lưu lượng DN200 2 cái
38 bầu Van xả khí DN25 2 cái
39 khâu nối 1 đầu ren inox DN25 2 cái
40 hai đầu ren ngoài DN25 4 cái
41 Van ren đồng DN25 2 cái
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 63,071 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,472 100m3
44 Đắp đất đường ống (30%) 54,663 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,275 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,281 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,281 100m3/km
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,723 100m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,588 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,84 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,94 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 22 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 4,28 m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,342 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,044 tấn
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,016 100m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m 10 bộ
2 Công tắc điện 10A 7 cái
3 Mặt nạ các loại 4 cái
4 Ổ cắm đôi 3 cực 16A 2 cái
5 Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 180 m
6 Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 65 m
7 Ống PVC D20 60 m
8 Hộp âm công tắc+ ổ cắm 6 cái
9 Hộp nối 100x100 2 cái
10 MCCB 3P-125A 18KA 1 cái
11 ATS 4P 125A 1 cái
12 Shuntrip 1 cái
13 Rô le chống chạm đất 1 cái
14 cầu chì 2A+ Đế 13 cái
15 Đèn báo pha 3W/220V/D25 9 bộ
16 Thiết bị chống sét 4P- 40KA 1 bộ
17 Rơ le điện áp 3 pha 1 cái
18 Đồng hồ vạn năng V-A-P 1 cái
19 Máy biến dòng 150/5A 3 bộ
20 ZCT 150A 1 bộ
21 Máy biến áp 380/220v 1 bộ
22 Bộ nguồn 220V AC /24V DC 1 bộ
23 Contactor 2P 10A 1 cái
24 MCB 2P-6A 6KA 2 cái
25 MCB 2P-10A 6KA 2 cái
26 Soft start 3P 9KW 2 bộ
27 Biến tần 3P 15KW 2 bộ
28 Cầu chì 5A+ Đế 2 cái
29 PLC 80DI/48DO AI+AO 1 cái
30 MCCB 3P-50A 18KA 3 cái
31 MCCB 3P-40A 18KA 1 cái
32 MCCB 3P-32A 18KA 2 cái
33 MCCB 3P-20A 18KA 1 cái
34 MCB 3P-32A 10KA 1 cái
35 MCB 3P-16A 10KA 7 cái
36 MCB 3P-10A 10KA 6 cái
37 MCB 3P-6A 10KA 4 cái
38 MCB 2P-16A 10KA 2 cái
39 Contactor 3P 25A 3 bộ
40 Contactor 3P 12A 1 bộ
41 Contactor 3P 9A 7 bộ
42 Contactor 3P 6A 14 bộ
43 Rô le thời gian+ đế 1 cái
44 Nút nhấn on/off 16 cái
45 Rô le nhiệt các loại 19 cái
46 Rô le trung gian đế 50 cái
47 Công tắc xoay (man/auto) 23 cái
48 Đèn báo tín hiệu led D22 52 bộ
49 Nút dừng khẩn 1 cái
50 Quat hút 250x250+bộ dò nhiệt 2 cái
51 Phụ kiện lắp đặt tủ diện MDB +BUsbar 1 bộ
52 Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500 1 bộ
53 Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp 10 bộ
54 Cáp đồng trần M50mm2 38 m
55 Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) 18 m
56 Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2) 68 m
57 Sensor áp 4.20mA 1 bộ
58 Phao điện 1 cái
59 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) 33 m
60 DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) 25 m
61 ống PVC Ø20 51 m
62 Hộp che cáp inox 400x300x200 1 cái
63 ống gân xoắn D85 29 m
64 Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) 8 m
65 Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2) 10 m
66 ống gân xoắn D40 6 m
67 Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) 135 m
68 DVV (8x1.0mm2) 135 m
69 Hộp che cáp inox 400x300x200 1 cái
70 ống PVC Ø25 62 m
71 ống gân xoắn D85 23 m
72 Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) 38 m
73 ống gân xoắn D32 33 m
74 Hộp nối 160x160 1 cái
75 Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2) phao 38 m
76 ống PVC Ø20 33 m
77 phao điện hố thu hồ lắng 1 cái
78 Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x10+E10mm2) 262 m
79 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) 131 m
80 phao điện trạm nước thô 1 cái
81 Ống gân xoán D105 121 m
82 Ống pvc D90 7 m
83 Cùm inox ống D90 6 cái
84 Isolator 3P 32A 2 cái
85 Hộp che cáp inox 300x200x120 1 cái
86 Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) 180 m
87 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) 90 m
88 ống PVC Ø20 30 m
89 Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp 6 cái
90 hộp nút nhấn on off 1 cái
91 Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) 21 m
92 ống gân xoắn D32 16 m
93 Trụ đèn STK 8m + cần đèn + bảng mã 1 cái
94 Đèn LED 100W/220V IP-65 1 bộ
95 Công tắc điện 10A 1 cái
96 Mặt nạ các loại 1 cái
97 Hộp âm công tắc 1 cái
98 Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp 1 bộ
99 Dây đồng trần S=10mm2 2,5 m
100 Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 25 m
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,3 m3
102 ống PVC D32 12 m
103 Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) 55 m
104 Ống gân D85 47 m
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 58,1 m3
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,36 100m3
107 Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) 25,82 m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) 0,6 100m3
109 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) 32,28 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) 0,753 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,603 100m3
112 Băng cảnh báo 200 m
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,144 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 0,252 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,88 m2
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,046 m3
N HÀNG RÀO - SAN NỀN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,556 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,386 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đắp tay 30%) 11,235 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,262 100m3
5 Đóng cừ vào đất đất cấp I 44,348 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,942 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,177 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,177 100m3/km
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 3,942 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 13,794 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,626 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,245 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng 0,169 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,423 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,925 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,411 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,035 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,777 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,105 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,511 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,173 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,834 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 5,858 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 121,831 m2
25 Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 75,6 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường 2 lớp 121,831 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột 2 lớp 75,6 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 197,431 m2
29 Gia công khung hàng rào 1,233 tấn
30 Lắp dựng khung hàng rào thép 1,233 tấn
31 Gia công lắp dựng hàng rào thép B40 121,645 md
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,7 m2
33 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 6,196 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,062 100m3
35 Thi công móng đá 1x2 K=0,95 0,584 100m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 58,4 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,92 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa 1,41 100m2
39 Cắt khe giãn nở 1,88 10m
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,196 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,196 100m3/km
O MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 2,2 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm 0,033 100m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV 1,32 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 148,35 m3
5 Đào kênh mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (80% khối lượng) 2.080,016 1m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (20% khối lượng) 6,892 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 24,798 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 148,35 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,01 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,033 100m2
11 Gia công lan can neo ống qua cầu 1,053 tấn
12 Bê tông cọc 0,15mx0,15mx4m đỡ ống qua cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,584 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống qua cống ĐK ≤18mm 0,088 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống qua cống ĐK ≤10mm 0,024 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc đỡ ống qua mương 0,108 100m2
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 0,12 100m
17 Bê tông cọc 0,12mx0,12mx2m đỡ ống qua mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 5,85 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đỡ ống qua mương, ĐK ≤10mm 1,146 tấn
19 Gia công cột bằng thép tấm đỡ ống qua mương 0,09 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc đỡ ống qua mương 1,224 100m2
21 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 1,7 100m
22 Lắp đặt BU lông M14x60 642 con
23 Lắp đặt BU lông M16x250 290 con
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,853 100m2
25 Bê tông bục đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 10,821 m3
26 Ván khuôn nắp hố Van 0,228 100m2
27 Bê tông nắp hố Van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,734 m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm 1,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 44,48 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 129,98 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 84,78 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,7 100m
33 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm 0,355 100m
34 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm 0,035 100m
35 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EE 2 cái
36 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE 22 cái
37 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE 92 cái
38 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EE 98 cái
39 Lắp đặt co nhựa uPVC D168mm, EE 2 cái
40 Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EE 1 cái
41 Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EE 1 cái
42 Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEE 2 cái
43 Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x90mm,EEE 1 cái
44 Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEE 2 cái
45 Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEE 9 cái
46 Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEE 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa uPVC D315mm, EEE 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm 7 cái
50 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm 5 cái
51 Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x220mm, EE 1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa uPVC D315x168mm, EE 1 cái
53 Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EE 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EE 1 cái
55 Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EE 5 cái
56 Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EE 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EE 1 cái
58 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm 2 cái
59 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D114mm 1 cái
60 Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BE 7 cái
61 Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BE 18 cái
62 Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE 18 cái
63 Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE 38 cái
64 Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BB 5 cái
65 Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BB 9 cái
66 Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BB 9 cái
67 Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BB 15 cái
68 Lắp đặt bù manchon gang DN150mm, BF 3 cái
69 Lắp đặt mối nối mềm gang DN100mm, EE 1 cái
70 Lắp đặt mối nối mềm gang DN80mm, EE 1 cái
71 Lắp đặt nắp chụp Van gang DN100mm 38 cái
72 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mm 3 cái
73 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mm 15 cái
74 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x27mm 7 cái
75 Lắp đặt Van cửa đồng DN40mm 3 cái
76 Lắp đặt Van cửa đồng DN20mm 22 cái
77 Lắp đặt Van xả khí gang DN40mm 3 cái
78 Lắp đặt Van xả khí gang DN20mm 22 cái
79 Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mm 3 cái
80 Lắp đặt Van ren ngoài đồng DN20mm 22 cái
81 Lắp đặt nắp chụp Van xả khí 25 m
82 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D220mm 1,1 100m
83 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D168mm 44,48 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mm 129,98 100m
85 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mm 84,78 100m
86 Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mm 1,1 100m
87 Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mm 44,48 100m
88 Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mm 129,98 100m
89 Khử trùng ống nước nhựa uPVC D90mm 84,78 100m
P NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TĂNG CƯỜNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TỪ 3X25kVA LÊN 3x50kVA (BAO GỒM VẬT LIỆU VÀ CÔNG LẮP)
1 Tháo dỡ, thu hồi bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng khóa néo hiện hữu 6 Bộ
2 Tháo dỡ, thu hồi Cáp AC(As) 50mm2 đường dây trung áp hiện hữu 120 m
3 Tháo dở, thu hồi MBA và Thiết bị trạm 3x25kVA hiện hữu 1 t.bộ
4 Sứ treo POLYME 24kV 6 cái
5 Móc treo chữ U (Ma ní) 12 cái
6 Giáp níu cho dây ACX 50mm2 6 cái
7 Lắp sứ chuỗi cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn 6 cái
8 Bảng tên 150x250 1 cái
9 Bù lon mạ kẽm 16x300 1 cái
10 Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 1 cái
11 Lắp biển cấm, biển số thứ tự 1 Bộ
12 Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV 25mm2 9 m
13 Cáp ACX(ACR)-24kV-50mm2 122,4 m
14 Kẹp WR cỡ thích hợp cho dây trung tính 2 cái
15 Coss ép đồng nhôm 50mm3 6 cái
16 Kẹp quai và hotline 2/0 3 bộ
17 Sứ đứng + ty sứ đứng 2 bộ
18 Dây chì 6k 3 cái
19 Chụp cách điện XLPE FCO cực trên 3 cái
20 Chụp cách điện XLPE FCO cực dưới 3 cái
21 Lắp đặt dây xuống thiết bị ≤ Cu 95 9 m
22 Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (AV), tiết diện dây ≤ 50mm2 0,122 Km
23 Lắp đặt kẹp các loại 5 cái
24 Ép đầu coss 0,6 10cái
25 MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA 1 t.bộ
26 Bộ tiếp địa trạm treo 3x50kVA 1 bộ
27 Bộ đà đỡ LA, FCO trạm treo 1 bộ
28 Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVA 1 bộ
29 Bảng tên trạm 1 bộ
30 Bộ thùng điện kế 2 ngăn 1 bộ
31 Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVA 1 bộ
32 Phụ kiện trạm 3x50kVA 1 bộ
33 Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA 1 bộ
Q PHẦN THIẾT BỊ (MUA SẮM THIẾT BỊ)
1 Bơm chìm Q=100 m3/h, H=20m 2 Bộ
2 Bơm hỏa tiển Q=75 m3/h: H=40m 2 Bộ
3 Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=6m (rửa lọc) 1 Bộ
4 Bơm gió rửa lọc Q=6.3 m3/h, H=5m 1 Bộ
5 Thiết bị trộn tĩnh 1 cái
6 Hệ lắng LAMEN 1 hệ
7 Thiết bị phản ứng ( loại 1, loại 2) 1 hệ
8 Tháp trộn thủy lực 1 bộ
9 bơm chìm Q=15M3/H, H= 10M 1 Bộ
10 Bơm định lượng xút Q=100 l/h, H=50m, 2 Bộ
11 Bơm định lượng phèn Q=100 l/h, H=50m, 2 Bộ
12 Bơm định lượng Clo Q=100 l/h, H=50m, 2 Bộ
13 Máy khuấy 40-60V/phút + cánh khoáy 6 Bộ
14 Mặt nạ phòng độc 2 cái
15 Thiết bị xết nghiệm nước nhanh+Cân bàn 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->