Gói thầu: Thi công công trình Hạ tầng khu dân cư khối 9, phường Vĩnh Trại (khu Ao Cạn - Bãi Than)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Hạ tầng khu dân cư khối 9, phường Vĩnh Trại (khu Ao Cạn - Bãi Than) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 16:23:00 đến ngày 2021-04-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0368 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về để đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.347,2884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7831 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7831 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7831 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4729 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4729 | 100m3/1km |
| 11 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3/1km |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0595 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4357 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2113 | 100m3 |
| 6 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3/1km |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,59 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lót(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0241 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0531 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6512 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,17 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT thủ công bằng máy trộn, BT móng hè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa chống mất nước(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3317 | 100m2 |
| F | BLOCK VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn block bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cấu kiện |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Giáng Hương đường kính gốc>=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cây / 90 ngày |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2582 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3824 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 8 | Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| J | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7252 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 9 | Cắt mặt đương bê tông bằng máy(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m3 |
| 12 | Hoàn trả CPĐD loại I bằng đầm đất cầm tay 70kg(VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | 100m3/1km |
| 16 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m3/1km |
| K | HỐ THU, NGĂN MÙI | |||
| 1 | Đào móng hố thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Nắp ghi thu bằng gang kt: 960x530x60mm, chịu tải 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3/1km |
| L | HỐ GA THĂM - THU KẾT HỢP | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5268 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Nắp gang hố ga thăm, loại 900x900x60mm, chịu tải 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Nắp gang hố ga thu, loại 960x530x60mm, chịu tải 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | 100m3/1km |
| M | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3/1km |
| N | TUYẾN ỐNG TNT uPVC D140 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| P | ĐƯỜNG ỐNG VÀ VẬT TƯ HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm x 45 độ, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x50mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm x 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm x 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Vòng đệm cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Vòng đệm cao su D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 100m3/1km |
| Q | II. VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Ecu D3/4"(DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt ren trong, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kép D3/4" (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | III. KẾT CẤU HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố van, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng gối đỡ ống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 7 | Xây hố van gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 14 | Thép góc L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3/1km |
| S | IV.TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Ống dựng PVC class 3, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Đai thép 60x400x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông chẻ chân + ECU M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| U | ĐƯỜNG DÂY, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm bằng máy, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Lắp đèn đường, đèn chiếu sáng led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,1 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột AL/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,02 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,4 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ thép sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m3/1km |
| V | TỦ ĐIỆN CÔNG TƠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện hạ thế 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 8 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| W | KHỐI LƯỢNG BỔ SUNG TRONG QUYẾT ĐỊNH DUYỆT | |||
| X | 1. Giao thông | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa nền đường bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa nền đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | 100m3/1km |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| Y | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào đường ống uPVC D140mm bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống u.PVC D140mm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| Z | 3. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi