Gói thầu: Thi công công trình Hạ tầng khu dân cư khối 9, phường Vĩnh Trại (khu Ao Cạn - Bãi Than)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210440738-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công công trình Hạ tầng khu dân cư khối 9, phường Vĩnh Trại (khu Ao Cạn - Bãi Than)
Số hiệu KHLCNT 20210410095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 16:23:00 đến ngày 2021-04-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0368 100m3
2 Mua đất đồi về để đắp K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.347,2884 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,02 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7831 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7831 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7831 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7831 100m3/1km
9 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4729 100m3
10 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4729 100m3/1km
11 Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3
12 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3
13 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3/1km
14 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2302 100m3/1km
B PHẦN GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0595 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4357 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2113 100m3
6 Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
7 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
8 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3/1km
9 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3/1km
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,59 m3
2 Rải bạt dứa lót(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0241 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0531 100m2
4 Đệm cát tạo phẳng bằng máy lu bánh thép 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6512 100m3
E VỈA HÈ
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,17 m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 100m2
3 Đổ BT thủ công bằng máy trộn, BT móng hè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m3
4 Rải bạt dứa chống mất nước(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3317 100m2
F BLOCK VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn block bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
G CÂY XANH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
5 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, cây Giáng Hương đường kính gốc>=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cây / 90 ngày
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I CỐNG TRÒN D600
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4361 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4361 100m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4361 100m3/1km
4 Đào móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2582 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3824 100m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8154 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
8 Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. BT đế cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,738 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 mối nối
J CỐNG TRÒN D800
1 Đào móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7313 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7252 100m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,102 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối nối
9 Cắt mặt đương bê tông bằng máy(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,03 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,03 m3
12 Hoàn trả CPĐD loại I bằng đầm đất cầm tay 70kg(VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218 100m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5218 100m3/1km
16 Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m3
17 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m3
18 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m3/1km
19 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 100m3/1km
K HỐ THU, NGĂN MÙI
1 Đào móng hố thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3707 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4175 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
10 Nắp ghi thu bằng gang kt: 960x530x60mm, chịu tải 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3/1km
L HỐ GA THĂM - THU KẾT HỢP
1 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8404 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5268 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1844 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3058 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
14 Nắp gang hố ga thăm, loại 900x900x60mm, chịu tải 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Nắp gang hố ga thu, loại 960x530x60mm, chịu tải 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 100m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6453 100m3/1km
M HỐ GA XÂY GẠCH
1 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
6 Xây hố ga gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 100m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 100m3/1km
N TUYẾN ỐNG TNT uPVC D140
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
O CẤP NƯỚC
P ĐƯỜNG ỐNG VÀ VẬT TƯ HỐ ĐỒNG HỒ
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,88 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,82 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm x 45 độ, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x50mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm x 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm x 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt BE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
23 Vòng đệm cao su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Vòng đệm cao su D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 100m3/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 100m3/1km
Q II. VAN XẢ KHÍ
1 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
4 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
5 Ecu D3/4"(DN25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van gạt ren trong, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kép D3/4" (DN25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Măng sông thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R III. KẾT CẤU HỐ VAN
1 Đào móng hố van, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng gối đỡ ống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
7 Xây hố van gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
14 Thép góc L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,08 kg
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3/1km
S IV.TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
4 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
8 Ống dựng PVC class 3, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
9 Đai thép 60x400x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bu lông chẻ chân + ECU M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
T PHẦN ĐIỆN
U ĐƯỜNG DÂY, CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
6 Lắp dựng cột bê tông ly tâm bằng máy, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Lắp đèn đường, đèn chiếu sáng led 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,1 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột AL/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,02 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột AL/XLPE/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,4 m
14 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ thép sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 100m3/1km
V TỦ ĐIỆN CÔNG TƠ HẠ THẾ
1 Vỏ tủ điện hạ thế 1200x800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Cầu đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
7 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
8 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
W KHỐI LƯỢNG BỔ SUNG TRONG QUYẾT ĐỊNH DUYỆT
X 1. Giao thông
1 Vận chuyển đất thừa nền đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 100m3
2 Vận chuyển đất thừa nền đường bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 100m3/1km
3 Vận chuyển đất thừa nền đường bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 100m3/1km
4 Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
Y 2. Thoát nước
1 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào đường ống uPVC D140mm bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
3 Đắp cát đường ống u.PVC D140mm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 100m3
Z 3. Cấp nước
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->