Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 18:00:00 đến ngày 2021-04-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,503,927,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước bằng thủ công, đường kính > 30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bụi |
| 2 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | gốc cây |
| 4 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 134,627 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 3,288 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 125,82 | m3 |
| 7 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,073 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 42,704 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn (Nhân công + Ca máy đóng 75%) | mô tả kỹ thuật chương V | 58,041 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm thi công đê bao đầu mương (Không tính nhân công, ca máy) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,496 | 100m |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 1000kg |
| 12 | Tấm mê bồ chắn đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp bao đắp đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2.516 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 07 PHÒNG HỌC - 10 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,682 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 932,099 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 86,777 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 60,744 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 318,902 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 3,048 | 100m2 |
| 8 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 9,897 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,738 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,885 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 5,869 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) | mô tả kỹ thuật chương V | 201,76 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 24,704 | M3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 30,249 | M3 |
| 17 | Bê tông cột đá mi, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,325 | M3 |
| 18 | Bê tông cột đá mi, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,948 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,784 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,034 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 113,949 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,56 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 114,465 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 14,117 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,98 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,717 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,341 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 8,888 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,548 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,384 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,605 | M3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,139 | M3 |
| 34 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,815 | M3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,15 | M3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 10,957 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6,645 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,931 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,139 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,509 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,411 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,086 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,264 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,243 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,06 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,804 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 15,571 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép cầu thang cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,519 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,512 | 1000kg |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,024 | 1000kg |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,737 | 1000kg |
| 60 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,215 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 4,933 | m3 |
| 62 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,452 | M3 |
| 64 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,106 | M3 |
| 65 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 12,372 | M3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 17,91 | M3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 221,07 | M2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 106,785 | M2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 106,79 | M2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,38 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,3 | M2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,91 | M2 |
| 73 | Lắp đặt ghi chắn rác hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 74 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,859 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,045 | M3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (tận dụng 50% đất lấp móng: 668,18 - 201,76 = 466,42 / 1,07 = 435,91 x 50% = 217,95m3) | mô tả kỹ thuật chương V | 355,348 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 118,742 | M3 |
| 78 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 113,389 | M3 |
| 79 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 43,398 | M3 |
| 80 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 38,664 | M3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,298 | M3 |
| 82 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,36 | M2 |
| 83 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 10,203 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | M3 |
| 85 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 76,24 | M3 |
| 86 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (ceramic) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.847,768 | M2 |
| 87 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) | mô tả kỹ thuật chương V | 221,682 | M2 |
| 88 | Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 30,703 | M2 |
| 89 | Lát gạch granit 300x600 bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật chương V | 53,114 | M2 |
| 90 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 19,184 | M2 |
| 91 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 145,66 | M2 |
| 92 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 17,61 | M2 |
| 93 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 78,403 | M2 |
| 94 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm | mô tả kỹ thuật chương V | 941,89 | M2 |
| 95 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm | mô tả kỹ thuật chương V | 87,1 | M2 |
| 96 | Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron | mô tả kỹ thuật chương V | 59,957 | M2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 977,028 | M2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.514,145 | M2 |
| 99 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,198 | M2 |
| 100 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 682,29 | M2 |
| 101 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.221,079 | M2 |
| 102 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.398,95 | M2 |
| 103 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.038,322 | M2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 321,816 | M2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 378,419 | M2 |
| 106 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 321,82 | M2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) | mô tả kỹ thuật chương V | 719,93 | M2 |
| 108 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.665,29 | M2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5.618,022 | M2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 209,136 | M2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 289,158 | M2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt xếp | mô tả kỹ thuật chương V | 38,6 | M2 |
| 113 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 258,348 | M2 |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương V | 63,965 | M2 |
| 115 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép STK C.45x100x2.0mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.624,4 | M |
| 117 | Lắp đặt ống inox D.34x1,4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 100,4 | M |
| 118 | Lắp đặt ống inox D.42x1,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,725 | M |
| 119 | Lắp đặt ống inox D.50x1,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 271,3 | M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,74 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | M |
| 126 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 127 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | mô tả kỹ thuật chương V | 144 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Inox la 120mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | M |
| 129 | Lắp nhôm V25x25 ốp khe lún | mô tả kỹ thuật chương V | 37,6 | M |
| 130 | Lắp dựng kính an toàn khung nhôm, trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 28,62 | M2 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 325 | Cái |
| 133 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,549 | 100m2 |
| 134 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 617,272 | M2 |
| 135 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 12,789 | 100m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 557,35 | M |
| 137 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 429,78 | M |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,666 | M2 |
| 139 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | 10m |
| 140 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Bộ |
| 141 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 18W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Bộ |
| 142 | ĐÈN 0.6M BÓNG LED ĐƠN 1 x 9W / 220V | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 143 | ĐÈN LED ÁP TRẦN VUÔNG GẮN NỔI KT: 300 x 300 mm 24W / 220V | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 144 | ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN LẮP NHỰA GẮN NỔI D320 x H80 14W / 220V | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Bộ |
| 145 | ĐÈN PHA LED 120W CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 146 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 147 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45 CM 50W/ 220V | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | Cái |
| 148 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 149 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 150 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 151 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 152 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 153 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 154 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 155 | MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A CÓ MÀN CHE | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Cái |
| 156 | MẶT+ MCB 2P 10A 6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 157 | MẶT+ MCB 2P 16A 6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 158 | MẶT+ MCB 2P 20A 6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 159 | MẶT+ RCCB 2P 20A ~ 30 mA | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 160 | HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ | mô tả kỹ thuật chương V | 166 | Cái |
| 161 | HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 233 | Cái |
| 162 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 73 | Cái |
| 163 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 164 | MCB 2P 20 A - 6 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 165 | MCB 2P 80 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 166 | MCB 2P 100 A - 15 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 167 | MCCB 2P 150 A - 25 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 168 | TỦ ĐIỆN ÂM 4 MODULE ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 169 | TỦ ĐIỆN 400 x 300 x 200 SƠN TỈNH ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 170 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 25 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 395 | M |
| 171 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 16 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 198 | M |
| 172 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 224 | M |
| 173 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.251 | M |
| 174 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.111 | M |
| 175 | ỐNG NHỰA HDPE-TFP Þ60/50 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | M |
| 176 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 1.922 | M |
| 177 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D25 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 198 | M |
| 178 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 640 | Cái |
| 179 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 180 | CO NỐI PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 321 | Cái |
| 181 | CO NỐI PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 182 | SẮT PHI 8 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | M |
| 183 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 184 | CHẬU XÍ BỆT TRẺ EM ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Bộ |
| 185 | CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 186 | CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 187 | CHẬU RỬA BẾP INOX 304 LOẠI 2 NGĂN ÂM BÀN ( KHÔNG RĨ ) GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 188 | VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RĨ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 189 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RĨ ) D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 190 | VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RĨ ) D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 191 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C INOX 304 LOẠI NGĂN MÙI ( KHÔNG RĨ ) 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | Cái |
| 192 | HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 193 | HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 194 | MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 ( KHÔNG RĨ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 195 | GƯƠNG SOI ( WC4, WC5, WC6, WC7 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 196 | BỒN NƯỚC NHỰA 1500 LÍT | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bể |
| 197 | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.5 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 198 | HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 199 | CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 200 | ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 201 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 202 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=1.9M D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 203 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | 100m |
| 204 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 205 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | 100m |
| 206 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.4 LY D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 207 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | Cái |
| 208 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | Cái |
| 209 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 210 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | Cái |
| 211 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 212 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 213 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 214 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 x 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 215 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | Cái |
| 216 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 217 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 218 | CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | Cái |
| 219 | CÔN PVC LOẠI DÀY D34x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 220 | CÔN PVC LOẠI DÀY D42x34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 221 | CÔN PVC LOẠI DÀY D42x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 222 | CÔN PVC LOẠI DÀY D49x42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 223 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 224 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| 225 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 226 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 227 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D49 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 228 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 229 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 230 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 231 | VAN MỘT CHIỀU D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 232 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D21 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 233 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 234 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 235 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 236 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,23 | 100m |
| 237 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 238 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m |
| 239 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 240 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | Cái |
| 241 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 242 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Cái |
| 243 | TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 244 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Cái |
| 245 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 246 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 247 | CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 248 | CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 249 | CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 250 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 251 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 252 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 253 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 254 | TÊ KIỂM TRA PVC D90 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 255 | TÊ KIỂM TRA PVC D114 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 256 | THÔNG TẮC PVCD60 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 257 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 8 ZONE | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 258 | BÀN PHÍM LẬP TRÌNH | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 259 | ĐẦU BÁO KHÓI | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | Bộ |
| 260 | ĐẦU BÁO NHIỆT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 261 | CÒI BÁO ĐỘNG | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 262 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 263 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EMC | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 264 | ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT HIỂM EXIT | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 265 | BÌNH ĐIỆN KHÔ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 266 | BIẾN THẾ 220V - 16.5 VAC | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 267 | MCB 1P 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 268 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 269 | BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 270 | GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 271 | BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 272 | CÁP TÍN HIỆU 1C ( 2x1mm2 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 979 | M |
| 273 | CÁP CVV 1C ( 2 x 1.5 MM2 ) ĐÈN EMC - EXIT | mô tả kỹ thuật chương V | 470 | M |
| 274 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 601 | M |
| 275 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 265 | M |
| 276 | KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 200 | Cái |
| 277 | KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 88 | Cái |
| 278 | CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Cái |
| 279 | CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 280 | HỘP NỐI 150 x 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 68 | Cái |
| 281 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 16 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 282 | MƯƠNG CÁP NGẦM (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương V | 103 | M |
| 283 | TỦ ĐẤU NỐI QUANG ( ODP ) : GỒM VỎ HỘP, KHAY HÀN , DÂY NHẢY, ĐẦU NỐI QUANG | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 284 | TỦ MẠNG RACK 9U : DÀY 1.5MM SƠN TỈNH ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 285 | SWICTH 16 PORT 10/100/1000 Mbps + PACTH | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 286 | SWICTH 24 PORT 10/100/1000 Mbps + PACTH | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 287 | Ổ CẮM MẠNG RJ45 & MẶT | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 288 | HỘP NHỰA ÂM | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 289 | CÁP MẠNG CAT6-FTP | mô tả kỹ thuật chương V | 1.385 | M |
| 290 | ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN TRẮNG CỨNG PVC Þ20 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 343 | M |
| 291 | ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN TRẮNG CỨNG PVC Þ25 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 153 | M |
| 292 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Cái |
| 293 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Cái |
| 294 | CO NỐI PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | Cái |
| 295 | CO NỐI PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 296 | HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MM NỐI CÁP | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | Cái |
| 297 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 298 | CÁP QUANG 4 ĐÔI SINGLE MODE | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | M |
| 299 | CÁP NHẢY PATCH CORD CAT6A - FTP 3M, 2 ĐẦU ĐÚC RJ-45 | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | M |
| 300 | BỘ WIRELESS TENDA AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 301 | VẬT LIỆU PHỤ ( ỐC VIS, TẮC KÊ, TEM ĐÁNH DẤU …) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,213 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 63,631 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,995 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,908 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,291 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,809 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,499 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 83,2 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 11,587 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,783 | 100m2 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,806 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,355 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,679 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,225 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,542 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,188 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | mô tả kỹ thuật chương V | 10,965 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,93 | M2 |
| 22 | Op Alu cổng chính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | M2 |
| 23 | Lắp đặt chữ Alu cao 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 24 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 22,064 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 38,205 | M3 |
| 26 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 48,24 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 53,34 | M2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | M2 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,851 | M3 |
| 30 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 152,299 | M2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,5 | M |
| 32 | Op đá chẻ 100*200 trang trí | mô tả kỹ thuật chương V | 13,12 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 124,454 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.135,202 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 123,67 | M2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.288,284 | M2 |
| 37 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10m |
| 38 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | M2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,737 | M3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | M3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 44 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,019 | m3 |
| 45 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,636 | M3 |
| 46 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,094 | M3 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 7,38 | M2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | M2 |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,34 | M2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x1.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 36,6 | M |
| 53 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 54 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,09 | M2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,11 | M2 |
| 56 | Op đá chẻ 100*200 trang trí | mô tả kỹ thuật chương V | 10,71 | M2 |
| 57 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,632 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,42 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,42 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 25,42 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 49,052 | M2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,8 | M |
| 63 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,745 | 100m2 |
| 64 | * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 65 | * Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 66 | * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 67 | * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 68 | * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 69 | * MCB 2P 25A - 0.6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 70 | * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 71 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 72 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 73 | * Ống luồn tròn PVC chống cháy D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 74 | * Khớp nồi trơn PVC D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 75 | * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 91,19 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 11,73 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 84,535 | M3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 1000kg |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Cắt ron sân | mô tả kỹ thuật chương V | 109,2 | 10m |
| 7 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,517 | 100m3 |
| 8 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,014 | M3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,969 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,973 | M3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,705 | M2 |
| 13 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | M3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,96 | M2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m |
| 21 | Lắp nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 24 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,534 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,88 | M2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 19,88 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,443 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | M3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,387 | M3 |
| 8 | Đắp đất móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | M3 |
| 11 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,791 | M2 |
| 12 | Lắp đặt thép U200*76*5 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,65 | M |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | M2 |
| 14 | Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 15 | Lắp ống Inox phi 76 dày 1.8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 16 | Lắp ống Inox phi 60 dày 1.8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m |
| 17 | Lắp ống Inox phi 42 dày 1.2ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Lắp đặt quả cầu inox D76 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bulông D14 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,562 | m3 |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,377 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 1000kg |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | 1000kg |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 1000kg |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | 1000kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 1000kg |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 48,928 | M2 |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,174 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | M3 |
| 17 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | M3 |
| 18 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,989 | m3 |
| 19 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,014 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,976 | M3 |
| 21 | Ván khuôn nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bulông M16 | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 92,8 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 25M3 (02 HỒ) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,381 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,663 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,34 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,533 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,763 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 1000kg |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 53,212 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,25 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,104 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,82 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp băng cản nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | M2 |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 25M3 + NHÀ CHỨA GA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 17,429 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,663 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,34 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,533 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,197 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,763 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | 1000kg |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 53,212 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,25 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 88,944 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,82 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp băng cản nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | M2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 1000kg |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1000kg |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 1000kg |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 1000kg |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1000kg |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 1000kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 1000kg |
| 35 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,326 | M2 |
| 36 | Lắp đặt bulông D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bulông D14 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Lót vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,352 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | M3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Lắp ống sành d.200, L = 1.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,405 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày > 30cm, cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,736 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,579 | M2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,147 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 1000kg |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | M2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 57M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 DÀY 3.6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 86 | M |
| 5 | CÁP NEO THÉP 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 6 | CHẰNG NÉO KIM THU SÉT | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | M |
| 7 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | M |
| 8 | KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 9 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 10 | CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 11 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT & BỘ ĐẾM SÉT 100KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 13 | MỐI HÀN CADWELD | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Mối |
| 14 | ỐC XIẾT CÁP | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TOÀN KHU | |||
| 1 | TRỤ BTLT DÀI 8.5M - PC 300 (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Trụ |
| 2 | MÓNG TRỤ BTLT DÀI 8.5M (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | ĐÀ CẢN BTCT 1,2M (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY ( 1 CỌC + CÁP ĐỒNG TRẦN 25 MM2 + PHỤ KIỆN ... ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | BỘ DỪNG CUỐI 1 CÁP (BAO GỒM VẬT LIỆU PHỤ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27, L=4M | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CV 2x6 mm2 ( CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 8 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CVV 1C (2x 50mm²) ĐI TRÊN KHÔNG | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | M |
| 9 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/DSTA 1C ( 2 x 35m² ) ĐẶT NGẦM | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | M |
| 10 | CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/ DSTA 1C ( 2x50mm² ) ĐẶT NGẦM | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | M |
| 11 | ỐNG NHỰA XOẮN HDPE - TFP Þ60/50 | mô tả kỹ thuật chương V | 95 | M |
| 12 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | M |
| 13 | TỦ ĐIỆN 600X400X250 SƠN TỈNH ĐIỆN ( BAO GỒM ĐÈN BÁO PHA, AMPE KẾ, VOLT KẾ....) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | MCCB 2P 20A~15KA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | MCCB 2P 150 A - 25 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | MCCB 2P 175 A - 25 KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | COSSE Cu 6 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | COSSE Cu 35 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 19 | COSSE Cu 50 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 20 | MƯƠNG CÁP NGẦM (BAO GỒM VL + NC +MTC) | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | M |
| 21 | BỘ TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | VẬT LIỆU PHỤ: GỒM NÚT CAO SU CHỐNG THẤM, GỐI ĐỠ, BĂNG KEO..... | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ỐNG NHỰA PVC Þ27 LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA PVC Þ34 LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m |
| 3 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 5 | TÊ THU 90° PVC LOẠI DÀY D34x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 8 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | VAN MỘT CHIỀU D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D34 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | THỦY LƯỢNG KẾ D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi