Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443332-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210413844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 18:00:00 đến ngày 2021-04-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,503,927,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bụi dừa nước bằng thủ công, đường kính > 30cm mô tả kỹ thuật chương V 10 bụi
2 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V 52 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V 52 gốc cây
4 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 134,627 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V 3,288 100m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V 125,82 m3
7 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V 3,073 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V 42,704 100m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn (Nhân công + Ca máy đóng 75%) mô tả kỹ thuật chương V 58,041 100m
10 Cung cấp cừ tràm thi công đê bao đầu mương (Không tính nhân công, ca máy) mô tả kỹ thuật chương V 3,496 100m
11 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,058 1000kg
12 Tấm mê bồ chắn đất mô tả kỹ thuật chương V 1,258 100m2
13 Cung cấp bao đắp đất mô tả kỹ thuật chương V 2.516 Cái
B HẠNG MỤC: KHỐI 07 PHÒNG HỌC - 10 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 6,682 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 932,099 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 86,777 m3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 60,744 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,544 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 318,902 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 3,048 100m2
8 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 9,897 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 39,738 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 3,885 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 5,869 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,594 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,183 100m2
14 Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) mô tả kỹ thuật chương V 201,76 m3
15 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 24,704 M3
16 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 30,249 M3
17 Bê tông cột đá mi, tiết diện cột > 0,1m2, cao mô tả kỹ thuật chương V 3,325 M3
18 Bê tông cột đá mi, tiết diện cột > 0,1m2, cao mô tả kỹ thuật chương V 2,948 M3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 6,784 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,034 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 113,949 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 13,56 100m2
23 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 114,465 M3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 14,117 100m2
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,98 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,717 100m2
27 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 46,341 M3
28 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 8,888 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,548 M3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,384 100m2
31 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 3,605 M3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,11 100m2
33 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 3,139 M3
34 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
35 Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,815 M3
36 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,343 100m2
37 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 11,15 M3
38 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,328 100m2
39 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 10,957 1000kg
40 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 6,645 1000kg
41 Cốt thép móng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 5,85 1000kg
42 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,161 1000kg
43 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 1,931 1000kg
44 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,318 1000kg
45 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 4,139 1000kg
46 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,509 1000kg
47 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 3,411 1000kg
48 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,564 1000kg
49 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 3,086 1000kg
50 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,264 1000kg
51 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 7,243 1000kg
52 Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,181 1000kg
53 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 2,06 1000kg
54 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 7,804 1000kg
55 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 15,571 1000kg
56 Cốt thép cầu thang cao mô tả kỹ thuật chương V 0,519 1000kg
57 Cốt thép cầu thang cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,512 1000kg
58 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 5,024 1000kg
59 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,737 1000kg
60 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,215 100m3
61 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 4,933 m3
62 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 1,92 100m2
63 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 3,452 M3
64 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 10,106 M3
65 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 12,372 M3
66 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 17,91 M3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 221,07 M2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 106,785 M2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 106,79 M2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,38 M2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 63,3 M2
72 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 33,91 M2
73 Lắp đặt ghi chắn rác hố ga mô tả kỹ thuật chương V 28 Cái
74 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 14,859 m3
75 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 4,045 M3
76 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (tận dụng 50% đất lấp móng: 668,18 - 201,76 = 466,42 / 1,07 = 435,91 x 50% = 217,95m3) mô tả kỹ thuật chương V 355,348 m3
77 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 118,742 M3
78 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 113,389 M3
79 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 43,398 M3
80 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 38,664 M3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 3,298 M3
82 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 21,36 M2
83 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 10,203 100m2
84 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,52 M3
85 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 76,24 M3
86 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (ceramic) mô tả kỹ thuật chương V 1.847,768 M2
87 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) mô tả kỹ thuật chương V 221,682 M2
88 Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 30,703 M2
89 Lát gạch granit 300x600 bậc cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 53,114 M2
90 Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V 19,184 M2
91 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V 145,66 M2
92 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè mô tả kỹ thuật chương V 17,61 M2
93 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm mô tả kỹ thuật chương V 78,403 M2
94 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm mô tả kỹ thuật chương V 941,89 M2
95 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm mô tả kỹ thuật chương V 87,1 M2
96 Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron mô tả kỹ thuật chương V 59,957 M2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 977,028 M2
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2.514,145 M2
99 Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,198 M2
100 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 682,29 M2
101 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.221,079 M2
102 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.398,95 M2
103 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.038,322 M2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 321,816 M2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 378,419 M2
106 Quét 2 nước xi măng mô tả kỹ thuật chương V 321,82 M2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) mô tả kỹ thuật chương V 719,93 M2
108 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.665,29 M2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 5.618,022 M2
110 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 209,136 M2
111 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 289,158 M2
112 Lắp dựng cửa sắt xếp mô tả kỹ thuật chương V 38,6 M2
113 Lắp dựng hoa inox cửa mô tả kỹ thuật chương V 258,348 M2
114 Lắp dựng lan can inox mô tả kỹ thuật chương V 63,965 M2
115 Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
116 Lắp dựng xà gồ thép STK C.45x100x2.0mm mô tả kỹ thuật chương V 1.624,4 M
117 Lắp đặt ống inox D.34x1,4mm mô tả kỹ thuật chương V 100,4 M
118 Lắp đặt ống inox D.42x1,6mm mô tả kỹ thuật chương V 23,725 M
119 Lắp đặt ống inox D.50x1,6mm mô tả kỹ thuật chương V 271,3 M
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 1,74 100m
121 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,062 100m
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm mô tả kỹ thuật chương V 0,183 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
125 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 5,94 M
126 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
127 Lắp đặt niềng kẹp ống nước mô tả kỹ thuật chương V 144 Cái
128 Lắp đặt Inox la 120mm dày 3mm mô tả kỹ thuật chương V 8,8 M
129 Lắp nhôm V25x25 ốp khe lún mô tả kỹ thuật chương V 37,6 M
130 Lắp dựng kính an toàn khung nhôm, trong nhà mô tả kỹ thuật chương V 28,62 M2
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 45 Cái
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 325 Cái
133 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 13,549 100m2
134 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 617,272 M2
135 Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m mô tả kỹ thuật chương V 12,789 100m2
136 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 557,35 M
137 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 429,78 M
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 40,666 M2
139 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật chương V 22,5 10m
140 ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 18W/220V mô tả kỹ thuật chương V 63 Bộ
141 ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 18W/220V mô tả kỹ thuật chương V 37 Bộ
142 ĐÈN 0.6M BÓNG LED ĐƠN 1 x 9W / 220V mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
143 ĐÈN LED ÁP TRẦN VUÔNG GẮN NỔI KT: 300 x 300 mm 24W / 220V mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
144 ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN LẮP NHỰA GẮN NỔI D320 x H80 14W / 220V mô tả kỹ thuật chương V 41 Bộ
145 ĐÈN PHA LED 120W CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
146 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220V mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
147 QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 45 CM 50W/ 220V mô tả kỹ thuật chương V 65 Cái
148 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
149 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
150 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
151 MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
152 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 2 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
153 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
154 MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
155 MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A CÓ MÀN CHE mô tả kỹ thuật chương V 75 Cái
156 MẶT+ MCB 2P 10A 6KA mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
157 MẶT+ MCB 2P 16A 6KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
158 MẶT+ MCB 2P 20A 6KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
159 MẶT+ RCCB 2P 20A ~ 30 mA mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
160 HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ mô tả kỹ thuật chương V 166 Cái
161 HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MM mô tả kỹ thuật chương V 233 Cái
162 HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM mô tả kỹ thuật chương V 73 Cái
163 MCB 1P 10 A - 4.5 KA mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
164 MCB 2P 20 A - 6 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
165 MCB 2P 80 A - 15 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
166 MCB 2P 100 A - 15 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
167 MCCB 2P 150 A - 25 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
168 TỦ ĐIỆN ÂM 4 MODULE ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
169 TỦ ĐIỆN 400 x 300 x 200 SƠN TỈNH ĐIỆN mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
170 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 25 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 395 M
171 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 16 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 198 M
172 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 224 M
173 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 2.251 M
174 DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 3.111 M
175 ỐNG NHỰA HDPE-TFP Þ60/50 mô tả kỹ thuật chương V 11 M
176 ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 1.922 M
177 ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D25 CHỐNG CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 198 M
178 KHỚP NỐI TRƠN PVC D20 mô tả kỹ thuật chương V 640 Cái
179 KHỚP NỐI TRƠN PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 66 Cái
180 CO NỐI PVC D20 mô tả kỹ thuật chương V 321 Cái
181 CO NỐI PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
182 SẮT PHI 8 mô tả kỹ thuật chương V 10,4 M
183 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
184 CHẬU XÍ BỆT TRẺ EM ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 42 Bộ
185 CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
186 CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
187 CHẬU RỬA BẾP INOX 304 LOẠI 2 NGĂN ÂM BÀN ( KHÔNG RĨ ) GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
188 VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RĨ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
189 VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RĨ ) D21 mô tả kỹ thuật chương V 35 Cái
190 VÒI LẤY NƯỚC INOX 304 LOẠI TAY GẠT ( KHÔNG RĨ ) D27 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
191 PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C INOX 304 LOẠI NGĂN MÙI ( KHÔNG RĨ ) 150x150 mô tả kỹ thuật chương V 43 Cái
192 HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
193 HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG mô tả kỹ thuật chương V 13 Cái
194 MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 ( KHÔNG RĨ ) mô tả kỹ thuật chương V 22 Cái
195 GƯƠNG SOI ( WC4, WC5, WC6, WC7 ) mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
196 BỒN NƯỚC NHỰA 1500 LÍT mô tả kỹ thuật chương V 2 Bể
197 MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT 1.5 HP GỒM CẢ RỜ LE TỰ ĐỘNG mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
198 HỘP TÔN BẢO VỆ MÁY BƠM GIA CÔNG SẴN BAO GỒM CẢ Ổ KHÓA mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
199 CREPHIN ( LỌC RÁC ) MÁY BƠM D49 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
200 ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ ) mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
201 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D21 mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
202 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY, ĐỤC LỖ L=1.9M D21 mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
203 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 mô tả kỹ thuật chương V 2,96 100m
204 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.0 LY D34 mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m
205 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.1 LY D42 mô tả kỹ thuật chương V 0,89 100m
206 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 2.4 LY D49 mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
207 CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D21 mô tả kỹ thuật chương V 31 Cái
208 CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 mô tả kỹ thuật chương V 59 Cái
209 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D21 mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
210 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 mô tả kỹ thuật chương V 93 Cái
211 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
212 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D42 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
213 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D49 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
214 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 x 21 mô tả kỹ thuật chương V 35 Cái
215 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 mô tả kỹ thuật chương V 99 Cái
216 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
217 TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D42 mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
218 CÔN PVC LOẠI DÀY D27x21 mô tả kỹ thuật chương V 92 Cái
219 CÔN PVC LOẠI DÀY D34x27 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
220 CÔN PVC LOẠI DÀY D42x34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
221 CÔN PVC LOẠI DÀY D42x27 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
222 CÔN PVC LOẠI DÀY D49x42 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
223 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D21 mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
224 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 mô tả kỹ thuật chương V 80 Cái
225 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
226 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D42 mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
227 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D49 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
228 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D21 mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
229 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
230 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D42 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
231 VAN MỘT CHIỀU D42 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
232 ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D21 mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
233 ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
234 ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D42 mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
235 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
236 ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) mô tả kỹ thuật chương V 2,23 100m
237 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 3.8 LY D90 mô tả kỹ thuật chương V 0,49 100m
238 ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 mô tả kỹ thuật chương V 1,32 100m
239 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
240 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 mô tả kỹ thuật chương V 102 Cái
241 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D90 mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
242 CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 mô tả kỹ thuật chương V 114 Cái
243 TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
244 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 mô tả kỹ thuật chương V 38 Cái
245 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D90 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
246 TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D114 mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
247 CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
248 CÔN PVC LOẠI DÀY D90x60 mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
249 CÔN PVC LOẠI DÀY D114x60 mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
250 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
251 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
252 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D90 mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
253 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D114 mô tả kỹ thuật chương V 35 Cái
254 TÊ KIỂM TRA PVC D90 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
255 TÊ KIỂM TRA PVC D114 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
256 THÔNG TẮC PVCD60 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
257 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 8 ZONE mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
258 BÀN PHÍM LẬP TRÌNH mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
259 ĐẦU BÁO KHÓI mô tả kỹ thuật chương V 41 Bộ
260 ĐẦU BÁO NHIỆT mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
261 CÒI BÁO ĐỘNG mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
262 CÔNG TẮC KHẨN mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
263 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EMC mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
264 ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT HIỂM EXIT mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
265 BÌNH ĐIỆN KHÔ mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
266 BIẾN THẾ 220V - 16.5 VAC mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
267 MCB 1P 10A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
268 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT MFZ8 LOẠI 8 KG mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
269 BÌNH CHỮA CHÁY KHÍ C02 MT5 LOẠI 5KG mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
270 GIÁ TREO BÌNH CHỮA CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
271 BỘ TIÊU LỆNH NỘI QUI PCCC mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
272 CÁP TÍN HIỆU 1C ( 2x1mm2 ) mô tả kỹ thuật chương V 979 M
273 CÁP CVV 1C ( 2 x 1.5 MM2 ) ĐÈN EMC - EXIT mô tả kỹ thuật chương V 470 M
274 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 601 M
275 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 265 M
276 KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 200 Cái
277 KHỚP NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 88 Cái
278 CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 100 Cái
279 CO ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 44 Cái
280 HỘP NỐI 150 x 150 mô tả kỹ thuật chương V 68 Cái
281 HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 16 MM mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
282 MƯƠNG CÁP NGẦM (BAO GỒM VL + NC +MTC) mô tả kỹ thuật chương V 103 M
283 TỦ ĐẤU NỐI QUANG ( ODP ) : GỒM VỎ HỘP, KHAY HÀN , DÂY NHẢY, ĐẦU NỐI QUANG mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
284 TỦ MẠNG RACK 9U : DÀY 1.5MM SƠN TỈNH ĐIỆN mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
285 SWICTH 16 PORT 10/100/1000 Mbps + PACTH mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
286 SWICTH 24 PORT 10/100/1000 Mbps + PACTH mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
287 Ổ CẮM MẠNG RJ45 & MẶT mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
288 HỘP NHỰA ÂM mô tả kỹ thuật chương V 33 Cái
289 CÁP MẠNG CAT6-FTP mô tả kỹ thuật chương V 1.385 M
290 ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN TRẮNG CỨNG PVC Þ20 CHỐNG CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 343 M
291 ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN TRẮNG CỨNG PVC Þ25 CHỐNG CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 153 M
292 KHỚP NỐI TRƠN PVC D20 mô tả kỹ thuật chương V 114 Cái
293 KHỚP NỐI TRƠN PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 51 Cái
294 CO NỐI PVC D20 mô tả kỹ thuật chương V 57 Cái
295 CO NỐI PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 26 Cái
296 HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MM NỐI CÁP mô tả kỹ thuật chương V 23 Cái
297 HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
298 CÁP QUANG 4 ĐÔI SINGLE MODE mô tả kỹ thuật chương V 100 M
299 CÁP NHẢY PATCH CORD CAT6A - FTP 3M, 2 ĐẦU ĐÚC RJ-45 mô tả kỹ thuật chương V 33 M
300 BỘ WIRELESS TENDA AC6 (4 ăng ten, tần số 5Ghz, bảo mật WPA/WPA2, chuẩn 802.11 b/g/n) mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
301 VẬT LIỆU PHỤ ( ỐC VIS, TẮC KÊ, TEM ĐÁNH DẤU …) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,213 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 63,631 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 6,995 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,908 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 6,291 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 24,809 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 1,499 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 83,2 m3
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao mô tả kỹ thuật chương V 11,587 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,783 100m2
11 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,572 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 20,806 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,355 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,679 1000kg
15 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,019 1000kg
16 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 1,225 1000kg
17 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,542 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,188 1000kg
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,126 1000kg
20 Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình mô tả kỹ thuật chương V 10,965 M2
21 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 21,93 M2
22 Op Alu cổng chính mô tả kỹ thuật chương V 2,25 M2
23 Lắp đặt chữ Alu cao 100 mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
24 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 22,064 M3
25 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 38,205 M3
26 Lắp dựng hoa gang đầu rào mô tả kỹ thuật chương V 48,24 M2
27 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 53,34 M2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 5,1 M2
29 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,851 M3
30 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 152,299 M2
31 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 39,5 M
32 Op đá chẻ 100*200 trang trí mô tả kỹ thuật chương V 13,12 M2
33 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 124,454 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.135,202 M2
35 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 123,67 M2
36 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 1.288,284 M2
37 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10m
38 Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 mô tả kỹ thuật chương V 3,96 M2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,737 M3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,179 100m2
41 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,101 M3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m2
43 Thi công trần bằng tấm nhựa mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
44 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 1,019 m3
45 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,636 M3
46 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m2
47 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,094 M3
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 2,34 M2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 7,38 M2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 2,7 M2
51 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 17,34 M2
52 Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x1.8mm mô tả kỹ thuật chương V 36,6 M
53 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m mô tả kỹ thuật chương V 0,236 100m2
54 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm mô tả kỹ thuật chương V 9,09 M2
55 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm mô tả kỹ thuật chương V 1,11 M2
56 Op đá chẻ 100*200 trang trí mô tả kỹ thuật chương V 10,71 M2
57 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 23,632 M2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,42 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,42 M2
60 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 25,42 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 49,052 M2
62 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,8 M
63 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,745 100m2
64 * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
65 * Quạt treo tường mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
66 * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
67 * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
68 * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
69 * MCB 2P 25A - 0.6KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
70 * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
71 * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 45 M
72 * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 30 M
73 * Ống luồn tròn PVC chống cháy D20mm mô tả kỹ thuật chương V 30 M
74 * Khớp nồi trơn PVC D20mm mô tả kỹ thuật chương V 10 M
75 * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 91,19 m3
2 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 11,73 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 84,535 M3
4 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,141 1000kg
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m2
6 Cắt ron sân mô tả kỹ thuật chương V 109,2 10m
7 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,517 100m3
8 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,127 100m2
9 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,014 M3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,969 M3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,973 M3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,705 M2
13 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,89 M3
15 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,96 M2
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,086 1000kg
19 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm mô tả kỹ thuật chương V 1,6 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 315mm mô tả kỹ thuật chương V 0,215 100m
21 Lắp nắp hố ga mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
24 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,006 100m3
25 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,085 100m2
26 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,596 M3
27 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,534 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 19,88 M2
29 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 19,88 M2
E HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m3
2 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,443 M3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,256 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
6 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,016 M3
7 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,387 M3
8 Đắp đất móng công trìng bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 1,07 m3
9 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,084 100m2
10 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,187 M3
11 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm mô tả kỹ thuật chương V 9,791 M2
12 Lắp đặt thép U200*76*5 mô tả kỹ thuật chương V 4,65 M
13 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1,126 M2
14 Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0ly mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
15 Lắp ống Inox phi 76 dày 1.8ly mô tả kỹ thuật chương V 0,035 100m
16 Lắp ống Inox phi 60 dày 1.8ly mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m
17 Lắp ống Inox phi 42 dày 1.2ly mô tả kỹ thuật chương V 0,006 100m
18 Lắp đặt quả cầu inox D76 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
19 Lắp đặt ròng rọc mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
20 Lắp đặt bulông D14 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 1,562 m3
3 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m2
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,324 M3
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,377 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,126 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,07 1000kg
8 Sản xuất giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
9 Sản xuất cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,475 1000kg
10 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,392 1000kg
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
12 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,475 1000kg
13 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,392 1000kg
14 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 48,928 M2
15 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật chương V 1,174 100m2
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,552 M3
17 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,062 M3
18 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 11,989 m3
19 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 1,014 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,976 M3
21 Ván khuôn nền mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m2
22 Lắp đặt bulông M16 mô tả kỹ thuật chương V 72 Cái
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 92,8 M2
G HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 25M3 (02 HỒ)
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,207 100m3
2 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 3,381 m3
3 Rải cát đệm mô tả kỹ thuật chương V 2,376 m3
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,663 M3
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 4,34 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,055 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,675 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,647 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,157 100m2
11 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,533 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,494 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,197 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,133 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,049 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m2
17 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,227 100m2
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,763 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,99 1000kg
20 Quét 2 nước xi măng mô tả kỹ thuật chương V 53,212 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,25 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 100,104 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 17,82 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
25 Lắp băng cản nước mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 3,72 M2
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 25M3 + NHÀ CHỨA GA
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,454 100m3
2 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 17,429 m3
3 Rải cát đệm mô tả kỹ thuật chương V 2,376 m3
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,663 M3
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 4,34 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,055 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,675 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,647 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,157 100m2
11 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,533 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,494 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,197 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,133 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,049 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m2
17 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,227 100m2
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,763 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,99 1000kg
20 Quét 2 nước xi măng mô tả kỹ thuật chương V 53,212 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,25 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 88,944 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 17,82 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
25 Lắp băng cản nước mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 3,72 M2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,089 1000kg
28 Sản xuất giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,012 1000kg
29 Sản xuất cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,096 1000kg
30 Sản xuất xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,059 1000kg
31 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,089 1000kg
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,012 1000kg
33 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,096 1000kg
34 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,059 1000kg
35 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 13,326 M2
36 Lắp đặt bulông D16 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
37 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật chương V 0,183 100m2
38 Lắp đặt bulông D14 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
I HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
2 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,352 M3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
4 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,396 M3
5 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,128 M3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,013 100m2
8 Lắp ống sành d.200, L = 1.5m mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
9 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m2
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,405 M3
11 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,04 M3
12 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày > 30cm, cao mô tả kỹ thuật chương V 1,736 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 18,579 M2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,147 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,01 1000kg
16 Cốt thép sàn mái cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,046 1000kg
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
18 Lắp dựng cửa sổ khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 0,72 M2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 KIM THU SÉT BÁN KÍNH BẢO VỆ Rp= 57M mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STK D60 DÀY 3.6mm mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 CHÂN ĐẾ KIM THU SÉT mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 CÁP ĐỒNG TRẦN 70 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 86 M
5 CÁP NEO THÉP 4mm2 mô tả kỹ thuật chương V 40 M
6 CHẰNG NÉO KIM THU SÉT mô tả kỹ thuật chương V 3 M
7 ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D25 mô tả kỹ thuật chương V 69 M
8 KHỚP NỐI TRƠN PVC 25mm mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
9 BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
10 CỔ DÊ BẮT ỐNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN ) mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
11 HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT & BỘ ĐẾM SÉT 100KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
12 CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cọc
13 MỐI HÀN CADWELD mô tả kỹ thuật chương V 6 Mối
14 ỐC XIẾT CÁP mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TOÀN KHU
1 TRỤ BTLT DÀI 8.5M - PC 300 (BAO GỒM VL + NC +MTC) mô tả kỹ thuật chương V 1 Trụ
2 MÓNG TRỤ BTLT DÀI 8.5M (BAO GỒM VL + NC +MTC) mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
3 ĐÀ CẢN BTCT 1,2M (BAO GỒM VL + NC +MTC) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 BỘ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY ( 1 CỌC + CÁP ĐỒNG TRẦN 25 MM2 + PHỤ KIỆN ... ) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 BỘ DỪNG CUỐI 1 CÁP (BAO GỒM VẬT LIỆU PHỤ) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
6 ỐNG NHỰA PVC PHI 27, L=4M mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CV 2x6 mm2 ( CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ ) mô tả kỹ thuật chương V 10 M
8 CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CVV 1C (2x 50mm²) ĐI TRÊN KHÔNG mô tả kỹ thuật chương V 46 M
9 CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/DSTA 1C ( 2 x 35m² ) ĐẶT NGẦM mô tả kỹ thuật chương V 25 M
10 CÁP ĐỒNG BỌC CÁCH ĐIỆN CXV/ DSTA 1C ( 2x50mm² ) ĐẶT NGẦM mô tả kỹ thuật chương V 70 M
11 ỐNG NHỰA XOẮN HDPE - TFP Þ60/50 mô tả kỹ thuật chương V 95 M
12 ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 5 M
13 TỦ ĐIỆN 600X400X250 SƠN TỈNH ĐIỆN ( BAO GỒM ĐÈN BÁO PHA, AMPE KẾ, VOLT KẾ....) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
14 MCCB 2P 20A~15KA mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
15 MCCB 2P 150 A - 25 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
16 MCCB 2P 175 A - 25 KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
17 COSSE Cu 6 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
18 COSSE Cu 35 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
19 COSSE Cu 50 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
20 MƯƠNG CÁP NGẦM (BAO GỒM VL + NC +MTC) mô tả kỹ thuật chương V 69 M
21 BỘ TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16*2400 +CÁP 22MM2 + KẸP mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 VẬT LIỆU PHỤ: GỒM NÚT CAO SU CHỐNG THẤM, GỐI ĐỠ, BĂNG KEO..... mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 ỐNG NHỰA PVC Þ27 LOẠI DÀY 1.8 LY D27 mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
2 ỐNG NHỰA PVC Þ34 LOẠI DÀY 2.0 LY D34 mô tả kỹ thuật chương V 1,34 100m
3 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
4 CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
5 TÊ THU 90° PVC LOẠI DÀY D34x27 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
6 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
7 MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34 mô tả kỹ thuật chương V 34 Cái
8 VAN KHÓA ĐỒNG THAU D34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
9 VAN MỘT CHIỀU D34 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
10 VAN PHAO TỰ ĐỘNG BỂ CHỨA D27 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
11 ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D34 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
12 ĐẦU RĂNG NGOÀI LẮP VAN PVC D27 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
13 THỦY LƯỢNG KẾ D25 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->