Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443331-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210408592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 17:58:00 đến ngày 2021-04-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,307,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 06 PHÒNG + KHU VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,199 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 11,972 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,138 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 2,807 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,641 100m3
6 Rải ny long chống mất nước bê tông công trình Theo BC KTKT 1,75 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC + Máy) Theo BC KTKT 6,363 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (MC + Máy) Theo BC KTKT 42 mối nối
9 Thép hộp nối cọc Theo BC KTKT 938,885 kg
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BC KTKT 0,919 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 1,442 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,512 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 2,891 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 8,039 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 13,917 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 6,867 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 8,183 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 12,092 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 chiều dày Theo BC KTKT 2,799 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 3,561 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 13,23 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 7,062 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 14,802 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 7,062 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 0,756 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 2,817 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 12,492 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12 cm Theo BC KTKT 13,999 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 4,769 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 3,456 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 3,791 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 46,581 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12cm Theo BC KTKT 39,545 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 9,545 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (cọc) bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) độ sụt 10-12cm Theo BC KTKT 40,584 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 4,415 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,516 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 2,101 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 4,747 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BC KTKT 4,393 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BC KTKT 1,688 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo BC KTKT 1,681 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo BC KTKT 1,194 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BC KTKT 143 cái
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,155 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,648 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,111 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,013 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,572 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,179 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,884 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,076 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,496 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,011 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,059 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,73 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 4,526 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,01 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,055 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,092 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,046 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,12 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,061 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,291 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,145 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,111 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,056 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,028 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,022 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,037 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,02 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,097 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,228 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,765 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,239 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,239 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,128 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,128 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,351 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,351 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,178 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,941 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,227 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 0,923 tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 3,096 tấn
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo BC KTKT 0,073 tấn
87 Xà gồ thép Theo BC KTKT 202,5 m
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo BC KTKT 0,674 tấn
89 SXLD cửa thăm mái tôn phẳng 2mm + phụ kiện Theo BC KTKT 0,49 m2
90 Ống Inox fi 60x1.5 (inox 304) Theo BC KTKT 28,7 m
91 Ống Inox fi 40x1.5 (inox 304) Theo BC KTKT 9,1 m
92 Ống Inox fi 25x1.5 (inox 304) Theo BC KTKT 31,5 m
93 Gia công lan can Theo BC KTKT 0,103 tấn
94 Lắp dựng lan can inox Theo BC KTKT 11,25 m2
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BC KTKT 1,174 tấn
96 Kính trắng dày 5 ly Theo BC KTKT 24,316 m2
97 Phụ kiện cửa sắt (Tay nắm inox; bản lề, chốt gày, khoen ổ khóa, ron, silicon, vít, …) Theo BC KTKT 12 bộ
98 Lắp dựng cửa khung sắt Theo BC KTKT 43,68 m2
99 Cửa đi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện (VL + NC) Theo BC KTKT 37,08 m2
100 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện (VL + NC) Theo BC KTKT 68,7 m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo BC KTKT 1,514 100m2
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo BC KTKT 0,156 100m2
103 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo BC KTKT 7,818 m2
104 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung trục 3,5 Theo BC KTKT 220,11 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 48,557 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 533,986 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 415,457 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 146,293 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 35,158 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 74,463 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 247,392 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 11,373 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 371,69 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 248,917 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 91,9 m
116 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 37,8 m
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 14,757 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 252,12 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 5,844 m2
120 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 19,104 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 13,956 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 22,678 m2
123 Láng granitô cầu thang Theo BC KTKT 22,678 m2
124 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 16,6 m
125 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 5,8 m2
126 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 45,61 m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BC KTKT 22,81 m2
128 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo BC KTKT 72,78 m2
129 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo BC KTKT 400,551 m2
130 Làm trần tấm duraflex 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) Theo BC KTKT 74,88 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo BC KTKT 401,503 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo BC KTKT 485,842 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo BC KTKT 287,855 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo BC KTKT 693,547 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn dầu hành lang) Theo BC KTKT 65,6 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 623,758 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 1.179,389 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 91,36 m2
139 Nẹp nhôm chữ V (2*30) chèn giữa 2 khối công trình Theo BC KTKT 51,3 m
B HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,037 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,964 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,049 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo BC KTKT 0,265 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,006 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BC KTKT 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,303 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,109 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 23,892 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 6,344 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BC KTKT 11,39 m2
17 Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện, … Theo BC KTKT 0,49 m2
C Hầm tự hoại + hố ga + cống thoát nước, cột cờ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,218 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo BC KTKT 0,024 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,068 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 1,108 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo BC KTKT 1,138 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x189, chiều dày Theo BC KTKT 0,369 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 2,867 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,687 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 2,001 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,473 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,147 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,553 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,018 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,016 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,014 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BC KTKT 0,019 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,017 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BC KTKT 0,009 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo BC KTKT 0,001 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BC KTKT 5 cấu kiện
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BC KTKT 1 cấu kiện
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 24,195 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 0,875 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 5,14 m2
25 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmx40mm Theo BC KTKT 58 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo BC KTKT 53 mối nối
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 3,076 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 0,148 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,022 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 0,169 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,01 100m3
32 Rải ny long chống mất nước công trình Theo BC KTKT 0,08 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,644 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,264 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 1,196 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,169 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,36 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,18 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,1 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,079 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,012 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,024 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,172 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,013 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,009 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,043 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,033 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,022 tấn
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 10,93 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 2,214 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 11,16 m
53 Lát đá mặt bệ các loại Theo BC KTKT 8,259 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Theo BC KTKT 7,012 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BC KTKT 0,462 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 6,444 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 2,794 m2
58 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Theo BC KTKT 1 bộ
59 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114x3mm (inox 304) Theo BC KTKT 0,035 100m
60 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x3mm (inox 304) Theo BC KTKT 0,028 100m
61 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60x3mm (inox 304) Theo BC KTKT 0,028 100m
62 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34x1,5mm Theo BC KTKT 0,005 100m
D SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,3167 100m3
2 Rải ny long chống mất nước công trình Theo BC KTKT 2,639 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12 cm Theo BC KTKT 21,114 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 65,98 m2
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo BC KTKT 6,598 10m
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,512 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,145 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo BC KTKT 0,018 100m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 1,8 m2
10 Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện, … Theo BC KTKT 0,49 m2
11 Máy bơm chống ngập 2HP luôn phụ kiện (phao. Role, dây điện…..) Theo BC KTKT 1 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 5,12 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BC KTKT 2 cấu kiện
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*2,9 mm Theo BC KTKT 1,136 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo BC KTKT 16 cái
3 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 100mm Theo BC KTKT 8 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo BC KTKT 15 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BC KTKT 18 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BC KTKT 24 cái
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo BC KTKT 24 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BC KTKT 6 bộ
9 Lắp đặt kệ kính Theo BC KTKT 15 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo BC KTKT 15 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Theo BC KTKT 18 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Theo BC KTKT 18 cái
13 Lắp đặt giá treo Theo BC KTKT 18 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2mm Theo BC KTKT 0,3 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo BC KTKT 0,75 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Theo BC KTKT 0,17 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo BC KTKT 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Theo BC KTKT 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo BC KTKT 36 cái
20 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo BC KTKT 48 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm Theo BC KTKT 45 cái
22 Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm (Trong và ngoài) Theo BC KTKT 45 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo BC KTKT 9 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo BC KTKT 1 bể
25 Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiện Theo BC KTKT 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm Theo BC KTKT 0,38 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2,8mm Theo BC KTKT 0,63 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x2,4mm Theo BC KTKT 0,06 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2mm Theo BC KTKT 7 100m
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo BC KTKT 4 cái
31 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo BC KTKT 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo BC KTKT 15 cái
33 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo BC KTKT 22 cái
34 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo BC KTKT 8 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo BC KTKT 39 cái
36 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo BC KTKT 36 cái
37 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo BC KTKT 39 cái
38 Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-49mm Theo BC KTKT 15 cái
39 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm Theo BC KTKT 30 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49-34mm Theo BC KTKT 15 cái
F Điện chiếu sáng + chống sét + PCCC
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (63A), dòng cắt 10kA Theo BC KTKT 1 cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kA Theo BC KTKT 5 cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA Theo BC KTKT 9 cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200), 8 đường Theo BC KTKT 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150), 4 đường Theo BC KTKT 2 hộp
6 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Theo BC KTKT 6 hộp
7 Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 + chóa phản quang Theo BC KTKT 12 bộ
8 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 Theo BC KTKT 24 bộ
9 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Theo BC KTKT 12 bộ
10 Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W Theo BC KTKT 15 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BC KTKT 12 cái
12 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo BC KTKT 12 cái
13 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M Theo BC KTKT 45 cái
14 Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 Theo BC KTKT 22 cái
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16,0 mm2 Theo BC KTKT 100 m
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 Theo BC KTKT 170 m
17 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Theo BC KTKT 45 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo BC KTKT 620 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo BC KTKT 1.193 m
20 Lắp ống luồn điện fi 32 Theo BC KTKT 46 m
21 Lắp ống luồn điện fi 25 Theo BC KTKT 170 m
22 Lắp ống luồn điện fi 20 Theo BC KTKT 209 m
23 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo BC KTKT 55 hộp
24 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Theo BC KTKT 27 cái
25 Lắp mặt nạ 185/X Theo BC KTKT 3 cái
26 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Theo BC KTKT 53 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo BC KTKT 19 hộp
28 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Theo BC KTKT 18 cái
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Theo BC KTKT 57 cái
30 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Theo BC KTKT 40
31 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 Theo BC KTKT 15 m
32 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D15, L=2,3m + ốc siết cáp Theo BC KTKT 3 cọc
33 Ống Inox đèn bảng fi16 dày 1mm + phụ kiện các loại Theo BC KTKT 12 bộ
34 Ống Inox đèn fi16 dày 1mm + phụ kiện các loại Theo BC KTKT 24 bộ
35 Vis các loại... Theo BC KTKT 50 con
36 Tắc kê các loại.... Theo BC KTKT 50 con
37 Băng keo loại tốt Theo BC KTKT 10 cuộn
38 Giá treo + sứ.... Theo BC KTKT 2 bộ
39 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình Theo BC KTKT 3 bộ
40 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình Theo BC KTKT 3 bộ
41 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo BC KTKT 3 bộ
42 Lắp đặt kim thu sét bán kính 107m Theo BC KTKT 1 cái
43 Lắp đặt dây đơn Theo BC KTKT 60 m
44 Lắp đặt puli sứ 40x60 Theo BC KTKT 4 cái
45 Vis cố định puli Theo BC KTKT 4 con
46 Đóng cọc chống sét Theo BC KTKT 7 cọc
47 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng Theo BC KTKT 8 mối
48 Hóa chất giảm điện trở TF-50 Theo BC KTKT 2 bao
49 Lắp đặt ống STK đường kính 42mm dày 2.5mm Theo BC KTKT 0,035 100m
50 Lắp đặt ống STK đường kính 49mm dày 2.5mm Theo BC KTKT 0,035 100m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BC KTKT 33 m
52 Keo dán ống 100gr Theo BC KTKT 1 tuýp
53 Cáp neo 11mm2 Theo BC KTKT 0,8 100m
54 Tăng đơ chằng cáp Fi 14, L=200 Theo BC KTKT 8 cái
55 Bas lắp dây chằng Theo BC KTKT 8 bộ
56 Hộp kiểm tra nối đất Theo BC KTKT 1 hộp
57 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo BC KTKT 1 hộp
58 Vis thép + móc đóng Theo BC KTKT 2 Bịt
G 7 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,465 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 19,3705 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,3547 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 4,5853 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 1,0128 100m3
6 Rải ny long chống mất nước bê tông công trình Theo BC KTKT 2,6996 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo BC KTKT 9,376 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo BC KTKT 61 mối nối
9 Thép nối cọc Theo BC KTKT 1.305,71 kg
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BC KTKT 1,334 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 1,374 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,56 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 4,1026 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 6,497 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 8,68 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 33,9515 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 7,5477 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 2,181 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 3,6432 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 3,5712 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 7,398 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 28,128 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 12,81 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 34,548 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 4,8333 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 20,6477 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12 cm Theo BC KTKT 21,3308 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 2,683 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,3146 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 6,6469 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 5,9256 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 5,9734 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 59,5135 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12cm Theo BC KTKT 42,9986 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 17,2799 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 3,402 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 6,7099 m3
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12 cm Theo BC KTKT 57,5815 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,079 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,8021 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo BC KTKT 0,0492 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 3,2849 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 6,8391 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BC KTKT 4,7329 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BC KTKT 3,0096 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo BC KTKT 0,774 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo BC KTKT 2,4201 100m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,016 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BC KTKT 5 cái
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,2413 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,4636 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,125 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,3321 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,127 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,11 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,8656 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,019 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,103 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,1526 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,015 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 2,261 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,036 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 2,124 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,765 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,5111 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,3342 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,196 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,127 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,2922 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,2692 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,4761 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,4173 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,425 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,397 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,222 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,7586 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,468 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,128 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,4117 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,152 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0712 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0989 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0421 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,311 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,186 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1252 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0495 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1918 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1271 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,031 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,139 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,028 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,26 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,157 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,491 tấn
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 1,9542 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 4,606 tấn
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo BC KTKT 0,075 tấn
99 Xà gồ STK C125x50x10x2,0 Theo BC KTKT 377,405 m
100 Cầu phong STK 40x40x1,4 Theo BC KTKT 585,941 m
101 Li tô STK 20x20x1,2 Theo BC KTKT 1.240,045 m
102 Lắp dựng xà gồ thép (NC+M) Theo BC KTKT 2,34 tấn
103 Ống Inox lan can + cầu thang Theo BC KTKT 446,9 kg
104 Gia công lan can inox Theo BC KTKT 0,4366 tấn
105 Phụ kiện lan can Inox (Cầu Inox, mũ chụp,…) Theo BC KTKT 3 bộ
106 Lắp dựng lan can inox (NC+M) Theo BC KTKT 35,245 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BC KTKT 1,1747 tấn
108 Kính trắng dày 5 ly Theo BC KTKT 24,346 m2
109 Phụ kiện cửa sắt (Tay nắm inox; bản lề, chốt gày, khoen ổ khóa, ron, silicon, vít, …) Theo BC KTKT 12 bộ
110 Lắp dựng cửa khung sắt Theo BC KTKT 43,68 m2
111 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Theo BC KTKT 25,88 m2
112 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Theo BC KTKT 64,08 m2
113 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện Theo BC KTKT 18,3 m2
114 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo BC KTKT 2,7356 100m2
115 Ngói úp nóc 3 viên /md Theo BC KTKT 156 viên
116 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo BC KTKT 10,57 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 22,3 m2
118 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Theo BC KTKT 317,2 m2
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 921,935 m2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 555,5915 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 194,928 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 53,412 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 156,874 m2
124 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 316,67 m2
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 17,369 m2
126 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 413,488 m2
127 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 222,678 m2
128 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 43,067 m2
129 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 163,92 m
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 155 m
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 22,775 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 146,56 m2
133 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 2,94 m2
134 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 26,016 m2
135 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 16,656 m2
136 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 85,25 m2
137 Láng granitô cầu thang Theo BC KTKT 85,25 m2
138 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 126 m
139 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 5,232 m2
140 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 4,932 m2
141 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 74,362 m2
142 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BC KTKT 53,722 m2
143 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo BC KTKT 49,84 m2
144 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo BC KTKT 596,72 m2
145 Làm trần tấm Duraflex 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) Theo BC KTKT 200,96 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 536,416 m2
147 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo BC KTKT 830,777 m2
148 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BC KTKT 292,52 m2
149 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BC KTKT 889,512 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn dầu lên tường Theo BC KTKT 153,592 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 675,344 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 1.720,289 m2
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 91,3613 m2
154 Nẹp nhôm chữ V (2*30) chèn khe lún Theo BC KTKT 34,6 m
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 1,1184 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 2,0202 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 1,554 m3
4 Rải ny long chống mất nước công trình Theo BC KTKT 3,862 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0799 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 độ sụt 10-12 cm Theo BC KTKT 33,1259 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 99,8215 m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo BC KTKT 0,3632 100m2
9 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo BC KTKT 45,07 10m
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,107 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,0373 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,9632 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,049 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo BC KTKT 0,2646 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,0052 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BC KTKT 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,3033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1086 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 23,892 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 6,3444 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BC KTKT 11,39 m2
17 Nắp tole tráng kẽm dày 0,45mm, phụ kiện, … Theo BC KTKT 0,49 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,2702 100m3
19 Đào kênh mương, chiều rộng Theo BC KTKT 0,0281 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,0836 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 1,471 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo BC KTKT 1,3486 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,3686 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18 chiều dày Theo BC KTKT 4,2105 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,687 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 2,6452 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,4728 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,1463 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6678 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,0175 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,0217 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0144 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BC KTKT 0,0189 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0172 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BC KTKT 0,0158 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo BC KTKT 0,0019 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo BC KTKT 8 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo BC KTKT 1 cái
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 31,0323 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 0,875 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 6,22 m2
42 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm độ dày 40mm Theo BC KTKT 69,2 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo BC KTKT 63 mối nối
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90*3,8mm Theo BC KTKT 1,422 100m
45 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo BC KTKT 9 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác Theo BC KTKT 9 cái
47 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + phụ kiện Theo BC KTKT 12 bộ
48 Lắp đặt chậu xí bệt (loại người lớn) Theo BC KTKT 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt loại (loại trẻ em) Theo BC KTKT 6 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BC KTKT 10 cái
51 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm Theo BC KTKT 16 cái
52 Lắp đặt kệ kính Theo BC KTKT 12 cái
53 Lắp đặt gương soi Theo BC KTKT 12 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo BC KTKT 10 cái
55 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Theo BC KTKT 10 cái
56 Lắp đặt giá treo Inox Theo BC KTKT 10 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34*2mm Theo BC KTKT 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27*1,8mm Theo BC KTKT 0,71 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21*1,6mm Theo BC KTKT 0,16 100m
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Theo BC KTKT 1 cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm Theo BC KTKT 1 cái
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo BC KTKT 17 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo BC KTKT 20 cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm Theo BC KTKT 22 cái
65 Lắp đặt đầu ren đường kính 21mm (Trong và ngoài) Theo BC KTKT 22 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo BC KTKT 4 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo BC KTKT 1 bể
68 Lắp đặt máy bơm nước 2HP + phụ kiện (role, phao, điện…) Theo BC KTKT 1 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114*3,8mm Theo BC KTKT 0,5 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60*2,8mm Theo BC KTKT 0,51 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49*2,4mm Theo BC KTKT 0,06 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34*2mm Theo BC KTKT 7 100m
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo BC KTKT 4 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo BC KTKT 1 cái
75 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo BC KTKT 8 cái
76 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Theo BC KTKT 21 cái
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo BC KTKT 18 cái
78 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo BC KTKT 14 cái
79 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo BC KTKT 8 cái
80 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-49mm Theo BC KTKT 12 cái
81 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49-34mm Theo BC KTKT 12 cái
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (80A), dòng cắt 10kA Theo BC KTKT 1 cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (32A), dòng cắt 6kA Theo BC KTKT 5 cái
3 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dòng cắt 6kA Theo BC KTKT 12 cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR5, (450x350x200), 8 đường Theo BC KTKT 1 hộp
5 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR1, (380x250x150), 4 đường Theo BC KTKT 2 hộp
6 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Theo BC KTKT 9 hộp
7 Lắp đặt đèn bảng Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 + chóa phản quang Theo BC KTKT 12 bộ
8 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m 220V-2x20W PCFMM120L40 Theo BC KTKT 32 bộ
9 Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Theo BC KTKT 15 bộ
10 Lắp đặt đèn Downligh nổi PSDA95E27 + bóng 15W Theo BC KTKT 21 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BC KTKT 16 cái
12 Lắp điều tốc vặn S400V.X Theo BC KTKT 16 cái
13 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A Theo BC KTKT 71 cái
14 Lắp công tắc 2 chiều 250V-10A Theo BC KTKT 3 cái
15 Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A S18UE2 Theo BC KTKT 35 cái
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16,0 mm2 Theo BC KTKT 100 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 Theo BC KTKT 120 m
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Theo BC KTKT 45 m
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Theo BC KTKT 780 m
20 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Theo BC KTKT 1.580 m
21 Lắp ống luồn điện fi 32 Theo BC KTKT 60 m
22 Lắp ống luồn điện fi 25 Theo BC KTKT 190 m
23 Lắp ống luồn điện fi 20 Theo BC KTKT 610 m
24 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Theo BC KTKT 40 hộp
25 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Theo BC KTKT 37 cái
26 Lắp mặt nạ 185/X Theo BC KTKT 3 cái
27 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Theo BC KTKT 48 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Theo BC KTKT 30 hộp
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Theo BC KTKT 18 cái
30 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Theo BC KTKT 55 cái
31 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Theo BC KTKT 40 cái
32 Lắp đặt cáp đồng trần C22 nối đất Theo BC KTKT 15 m
33 Đóng cọc mạ đồng tiếp đất D15, L=2,3m Theo BC KTKT 3 cọc
34 Ống Inox đèn bảng D16x1 + phụ kiện Theo BC KTKT 12 bộ
35 Ống Inox treo đèn D16x1 + phụ kiện Theo BC KTKT 24 bộ
36 Vis các loại Theo BC KTKT 50 con
37 Tắc kê các loại Theo BC KTKT 50 con
38 Băng keo điện loại tốt Theo BC KTKT 5 cuộn
39 Giá treo + sứ Theo BC KTKT 2 bộ
40 Lắp đặt kim thu sét bán kính 107m Theo BC KTKT 1 cái
41 Lắp đặt dây đơn Theo BC KTKT 60 m
42 Lắp đặt puli sứ 40x60 Theo BC KTKT 4 cái
43 Vis cố định puli Theo BC KTKT 4 con
44 Đóng cọc chống sét Theo BC KTKT 7 cọc
45 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng Theo BC KTKT 8 mối
46 Hóa chất giảm điện trở TF-50 Theo BC KTKT 2 bao
47 Lắp đặt ống STK đường kính 42mm dày 2.5mm Theo BC KTKT 0,035 100m
48 Lắp đặt ống STK đường kính 49mm dày 2.5mm Theo BC KTKT 0,035 100m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BC KTKT 33 m
50 Keo dán ống 100gr Theo BC KTKT 1 tuýp
51 Cáp neo 11mm2 Theo BC KTKT 0,8 100m
52 Tăng đơ chằng cáp Fi 14, L=200 Theo BC KTKT 8 cái
53 Bas lắp dây chằng Theo BC KTKT 8 bộ
54 Hộp kiểm tra nối đất Theo BC KTKT 1 hộp
55 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo BC KTKT 1 hộp
56 Vis thép + móc đóng Theo BC KTKT 2 Bịt
57 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình Theo BC KTKT 3 bộ
58 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình Theo BC KTKT 3 bộ
59 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo BC KTKT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->