Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ng6an sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 17:27:00 đến ngày 2021-04-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,128,240,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 22 PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 29,332 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,803 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 5,028 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 5,337 | 100m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước | Theo BC KTKT | 8,081 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BC KTKT | 198,697 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo BC KTKT | 32,059 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo BC KTKT | 196 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BC KTKT | 4,369 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 5,028 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 47,399 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 77,268 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,695 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 44,636 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 17,669 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 156,69 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 38,409 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 139,842 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 9,602 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,057 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BC KTKT | 4 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo BC KTKT | 8,148 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo BC KTKT | 1,849 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BC KTKT | 0,119 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 11,195 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 17,58 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BC KTKT | 14,812 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BC KTKT | 13,413 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo BC KTKT | 0,317 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BC KTKT | 5,847 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BC KTKT | 21,741 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo BC KTKT | 0,526 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng thép bản cọc (NC+VT) | Theo BC KTKT | 4,07 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,348 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 2,103 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 1,326 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 5,15 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 3,477 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,498 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 2,569 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 4,87 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 1,96 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 9,062 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 3,368 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 1,501 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,107 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,315 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 6,781 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 1,697 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 16,875 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,285 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,511 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,955 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,262 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,474 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,729 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 1,208 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,36 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,585 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,354 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,99 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,607 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 1,739 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép (NC+VT) | Theo BC KTKT | 1,175 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép (NC+VT) | Theo BC KTKT | 1,175 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 5,636 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 17,466 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 7,91 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 49,331 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 22,393 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 115,59 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 63,697 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 15,36 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 25,182 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 12,784 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 9,112 | m3 |
| 79 | Gia cố lưới mắt cáo chống nứt tường gạch không nung (NC+VT) | Theo BC KTKT | 961,68 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 56,364 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 1.099,259 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 2.379,034 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 959,59 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 1.481,293 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 616,159 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 540,507 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm | Theo BC KTKT | 1.725,996 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch cotto 6x20cm | Theo BC KTKT | 95,914 | m2 |
| 89 | Lát nền ram dốc bằng đá chẻ 10x20cm | Theo BC KTKT | 8,14 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch len chân tường bằng gạch Granit 12x60cm | Theo BC KTKT | 119,247 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granit 30x30cm | Theo BC KTKT | 185,44 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo BC KTKT | 577,26 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo BC KTKT | 175,938 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 242,46 | m |
| 95 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 4,526 | m2 |
| 96 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 49,238 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | Theo BC KTKT | 14,76 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 504,23 | m |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 425,493 | m |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép (NC+VT) | Theo BC KTKT | 6,05 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 6,05 | tấn |
| 102 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo BC KTKT | 8,895 | 100m2 |
| 103 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo BC KTKT | 50,516 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 137,125 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BC KTKT | 220,845 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 (NC+VT) | Theo BC KTKT | 0,224 | tấn |
| 107 | Lắp đặt quả cầu inox 304 fi150 (VT+NC) | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 108 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm thép hình, kính dày 5ly, jiont cao su, ổ khóa, chốt đứng, chốt ngang, tay nắm inox…) (NC+VT) | Theo BC KTKT | 236,291 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt (VT +NC) | Theo BC KTKT | 186,496 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (VT +NC) | Theo BC KTKT | 91,52 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (VT +NC) | Theo BC KTKT | 16,56 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (NC + VT) | Theo BC KTKT | 23,48 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (VT + NC) | Theo BC KTKT | 24,42 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn côn trùng + khung inox bảo vệ 20x20x1.0mm (VT+NC+M) | Theo BC KTKT | 41 | bộ |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt trần Prima khung nhôm sơn tĩnh điện dày 3.5ly (NC + VT) | Theo BC KTKT | 582,66 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 87,024 | m2 |
| 117 | Sơn gai vào tường (NC + VT) | Theo BC KTKT | 41,02 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 1.099,259 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo BC KTKT | 616,159 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo BC KTKT | 2.379,034 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo BC KTKT | 2.687,91 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 1.587,374 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 5.066,944 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 854,336 | m2 |
| 125 | Sản xuất thang thăm mái (NC+VT) | Theo BC KTKT | 0,104 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 0,104 | tấn |
| 127 | Ốp khe nhiệt, khe ngang, khe đứng bằng nhôm V30x30x2 (VT+NC) | Theo BC KTKT | 155,04 | m |
| 128 | Đắp con bọ trang trí (VT+NC) | Theo BC KTKT | 69 | con |
| 129 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo BC KTKT | 83,5 | m2 |
| B | 22 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BC KTKT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 6,877 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,876 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,006 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BC KTKT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm dày 8.7mm | Theo BC KTKT | 1,055 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm dày 3.0mm | Theo BC KTKT | 2,057 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo BC KTKT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt quả cầu chắn rác (NC+VT) | Theo BC KTKT | 14 | cái |
| C | 22 PHÒNG CHỨC NĂNG - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 4x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,849 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,565 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 6,146 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,277 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,855 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BC KTKT | 15 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,23 | tấn |
| D | 22 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,957 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,217 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 24,612 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 3,14 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo BC KTKT | 7,326 | m2 |
| 16 | Lắp vách bằng tole kẽm che mái bơm nước (không khung) (NC+VT) | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo BC KTKT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo học sinh loại 1 vòi +bộ xả+phụ kiện | Theo BC KTKT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu + phụ kiện | Theo BC KTKT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo giáo viên loại 1 vòi+bộ xả+phụ kiện | Theo BC KTKT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo BC KTKT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo BC KTKT | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt, bồn cầu | Theo BC KTKT | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lavabo | Theo BC KTKT | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BC KTKT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả+ phụ kiện | Theo BC KTKT | 21 | bộ |
| 11 | Phễu thu inox 20x20cm | Theo BC KTKT | 51 | bộ |
| 12 | Tấm vách ngăn bằng sứ (kích thước theo mẫu) | Theo BC KTKT | 21 | tấm |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo BC KTKT | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo BC KTKT | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mm | Theo BC KTKT | 0,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo BC KTKT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt co tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co tê 27mm | Theo BC KTKT | 119 | cái |
| 6 | Van thau fi 34mm | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 7 | Van thau fi 27mm | Theo BC KTKT | 6 | cái |
| 8 | Phao cơ | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 9 | Rele điện | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 10 | Máy bơm 2hp + phụ kiện bơm | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo BC KTKT | 1 | bể |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT PHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo BC KTKT | 1,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo BC KTKT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo BC KTKT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co tê 34mm | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mm | Theo BC KTKT | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo BC KTKT | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo BC KTKT | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo BC KTKT | 65 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150Ampe, dòng cắt 10kA | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe, dòng cắt 6kA | Theo BC KTKT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe, dòng cắt 6kA | Theo BC KTKT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe, dòng cắt 6kA | Theo BC KTKT | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện kích thước 450x350x200 | Theo BC KTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện kích thước 380x250x150 | Theo BC KTKT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa automat nhựa 2 đường | Theo BC KTKT | 36 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang 2x18W | Theo BC KTKT | 120 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, máng phảng quang 18W | Theo BC KTKT | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, máng phảng quang bảng treo 18W | Theo BC KTKT | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, máng phảng quang 9W | Theo BC KTKT | 6 | bộ |
| 12 | Base inox 304 fi 16 bắt đèn đôi | Theo BC KTKT | 102 | bộ |
| 13 | Base inox 304 fi 16 bắt đèn bảng | Theo BC KTKT | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần, ĐK=1,4m | Theo BC KTKT | 78 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BC KTKT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BC KTKT | 210 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BC KTKT | 85 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đồng đơn CXV, loại dây 1x25mm2 | Theo BC KTKT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng đơn CV, loại dây 1x16mm2 | Theo BC KTKT | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng đơn CV, loại dây 1x10mm2 | Theo BC KTKT | 720 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng đơn CV, loại dây 1x4mm2 | Theo BC KTKT | 980 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo BC KTKT | 1.190 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo BC KTKT | 2.900 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo BC KTKT | 310 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BC KTKT | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BC KTKT | 710 | m |
| 28 | Đế âm tường + mặt nạ | Theo BC KTKT | 191 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối tròn âm sàn | Theo BC KTKT | 290 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 6x6x2cm | Theo BC KTKT | 61 | hộp |
| 31 | Nối trơn fi 32 | Theo BC KTKT | 103 | cái |
| 32 | Nối trơn fi 25 | Theo BC KTKT | 106 | cái |
| 33 | Nối trơn fi 20 | Theo BC KTKT | 236 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng trần tiếp địa 1x16mm2 | Theo BC KTKT | 32 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa fi 16 dài 2,4m | Theo BC KTKT | 6 | cọc |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo treo trần nhà vệ sinh | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 37 | Vật tư phụ đủ thi công | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT - PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Theo BC KTKT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo BC KTKT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, giá đỡ | Theo BC KTKT | 9 | bộ |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính 107m ingesco | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 1x50mm2 | Theo BC KTKT | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét fi 16 dài 2,4m | Theo BC KTKT | 7 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và dây cáp thoát sét | Theo BC KTKT | 7 | mối |
| 5 | Hóa chất làm giảm điện trở TF-50 | Theo BC KTKT | 2 | Bao |
| 6 | Lắp đặt ống inox 304 fi34x1.8mm | Theo BC KTKT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống inox 304 fi42x1.8mm | Theo BC KTKT | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo BC KTKT | 0,3 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra nối đất, đo điện trở đất, bộ điếm sét | Theo BC KTKT | 1 | toàn bộ |
| L | THỬ TĨNH | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - | Theo BC KTKT | 50 | tấn/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi