Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 08:23:00 đến ngày 2021-04-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,257,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực sàn thi đấu - Phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn cao su | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.008 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 227,25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.124,4454 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 201 | Cái |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu khán đài vip | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230,13 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 243,2166 | m3 |
| B | Khu vực sàn thi đấu - Phần cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,03 | 100m3 |
| 2 | Khoan cấy thép đường kính D10 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 800 | lỗ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,8883 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 303 | m3 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 435 | m2 |
| 6 | Đóng lưới trát lại những vị trí bị nứt chiều rộng 20cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | md |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230,13 | m2 |
| 9 | Thi công trần nhôm 600*600*0.6 đục lỗ D 01,8mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.075,8454 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ ghế phục vụ cải tạo sàn gạch | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 132 | ghế |
| 11 | Đánh bóng lại toàn bộ lan can Inox xung quanh khu khán đài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 145,836 | m2 |
| 12 | Mài mịn, đánh bóng granito cầu thang lên khán đài vip + trát vá hoàn thiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| C | Khu vực hành lang và các phòng ban - Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.558,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,1963 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 363,0682 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 366,34 | m |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 74,468 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 88,881 | m3 |
| D | Khu vực hành lang và các phòng ban - Cải tạo: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.558,36 | m2 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,1963 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 37,7456 | m2 |
| 4 | Đóng lưới trát lại những vị trí bị nứt chiều rộng 20cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | md |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,5948 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,44 | m2 |
| 7 | Mài mịn, đánh bóng granito cầu thang lên khán đài vip + trát vá hoàn thiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,88 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng trong 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230,148 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng trong 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,034 | m2 |
| 10 | Vách nhôm hệ, kính trắng trong 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 177,581 | m2 |
| E | Khu WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,7755 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,7063 | m3 |
| 4 | Phã dỡ vách ngăn tiểu; bàn đá lavabor | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,3996 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.170,694 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 516,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xí bệt và phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 53 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 92 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lavabor và phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 472,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45,6372 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 88,1991 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,1273 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,2733 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0253 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3575 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,48 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0.6*0.6 ceramic, vữa XM mác 75- phòng vệ sinh trọng tài, vận động viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 199,874 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 0.3*0.6 ceramic, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 309,846 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3*0.6 ceramicm2, vữa XM mác 75- phòng vệ sinh của VĐV và trọng tài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 380,469 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0.3*0.6 ceramicm2, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 790,225 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng Trần nhôm 600*600*0.6mm đục lỗ D1.8mm, phụ kiện đầy đủ (không tàm vệ sinh khu tầng 1 - WC1) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 463,04 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng mờ 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 47,55 | m2 |
| 30 | Tấm compact khu vệ sinh - dầy 12mm, cả phụ kiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 491,99 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên làm mặt bàn đá | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,1165 | m2 |
| 32 | Khung inox 304 L40x40x4 đỡ bàn đá | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 103,6 | Kg |
| F | Phần ngoài nhà - Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 703,051 | m2 |
| 3 | Tháo tấm alu mái, mái sảnh bị bong tróc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,448 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,1305 | m3 |
| G | Phần ngoài nhà - Cải tạo | |||
| 1 | Đóng lưới vị trí khe lứt cầu thang mặt đứng trục L-A rộng 20cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | md |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 3 | Cung lấp lắp đặt tấm Alucacbonnat ngoài trời (bao gồm cả khung), độ dày lớp nhôm phủ từ 0.06-0.5mm; độ dày tấm 3mm ; lắp đặt hoàn thiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 703,051 | m2 |
| 4 | Cung lấp lắp đặt tấm Alucacbonnat ngoài trời , độ dày lớp nhôm phủ từ 0.06-0.5mm; độ dày tấm 3mm (tận dụng khung xương cũ) ; lắp điện hoàn thiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 544,8 | m2 |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ tấm alu còn lại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 443,1705 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 327,744 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 327,744 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái sảnh kính, cửa kính cũ xung quanh mặt ngoài nhà, cầu thang.... | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 408,36 | m2 |
| 9 | Mài mịn, đánh bóng granito cầu thang lên khán đài vip + trát vá hoàn thiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 287,6805 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,445 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,445 | m2 |
| 12 | Trồng cây hai bên bồn hoa thang trục (F-G) và trục (14-14**)- trồng cây vạn tuế đường kính tán 1m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 13 | Trồng cỏ hai bên bồn hoa thang trục (F-G) và trục (14-14**) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,392 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,14 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 711,81 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11.658,1091 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.578,0898 | m2 |
| H | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt led âm trần D110/12W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 2 | Đèn máng kỹ thuật 600x600 bóng led 42w - khu khán đài, vệ sinh VĐV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 205 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần D155/25W- Hành lang, vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng led D300/22W- sảnh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 5 | Đèn gương bóng led 10W - đèn gương khu vệ sinh tầng 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| I | QUẠT, CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Quạt hút mùi âm trần KT 200x200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 61 | cái |
| 2 | Công tắc 1 chiều 1 phím âm tường 16A/220V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Công tắc 1 chiều 2 phím âm tường 16A/220V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 4 | Công tắc 1 chiều 3 phím âm tường 16A/220V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 5 | Công tắc 2 chiều 1 phím âm tường 16A/220V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 143 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 8 | Công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây đỏ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây vàng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 - dây đỏ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 - dây vàng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 - dây đỏ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.250 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 - dây vàng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt - các phòng Trọng Tài và Vận động viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- khu vận động viên, trọng tài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 5 | Lô giấy thường -có nắp chắn nước - inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 6 | Lô giấy công nghiệp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi- Khu Vận động viên, trọng tài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 8 | Chậu rửa mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Khu vận động viên, trọng tài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi lavabor | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 5ly, mài vát- tham khảo Việt Nhật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38,766 | m2 |
| 12 | xi phông chậu rửa - inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 13 | Sen tắm bao gồm cả sen tắm và vòi - khu vận động viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam- Khu vận động viên, trọng tài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam- khu vận động viên, trọng tài- dùng điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 17 | Van xả tiểu nam - dùng điện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54 | bộ |
| 18 | van 2 chiều D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 19 | van 2 chiều D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 20 | Rắc co D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Rắc co D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 22 | Tê đều D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 23 | Tê đều D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 24 | Tê đều D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 25 | Tê thu D32x25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | Cút D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 27 | Cút D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 28 | Cút D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 29 | Côn D32/25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 30 | Côn D25/20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Ống nước lạnh PPR(PN8) D32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,664 | 100m |
| 32 | Ống nước lạnh PPR(PN8) D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,424 | 100m |
| 33 | Ống nước nóng PPR(PN10) D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 34 | Măng sông D25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 35 | Măng sông D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 36 | Cút ren trong D25 1/2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 37 | Cút ren trong D20 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 38 | Bình nóng lạnh 50l | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Phễu thoát sàn inox D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 106 | cái |
| 2 | Y D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 3 | Y D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 106 | cái |
| 4 | Y D90/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 5 | Y D90/42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 6 | Chếch 110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 74 | cái |
| 7 | Chếch 90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 106 | cái |
| 8 | Chếch 60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 9 | Chếch 42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 10 | Cút D34 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 11 | Cút D48 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 12 | Côn thu D90/42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Côn thu D90/60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 14 | Côn thu D42/34 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 15 | Xi phông D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 74 | 0.0 |
| 16 | Ống nhựa UPVC (C2) D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 17 | Ống nhựa UPVC (C2) D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,635 | 100m |
| 18 | Ống nhựa UPVC (C2) D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 19 | Ống nhựa UPVC (C2) D48 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 20 | Ống nhựa UPVC (C2) D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 21 | Ống nhựa UPVC (C2) D34 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 22 | Măng sông D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 23 | Măng sông D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 24 | Măng sông D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 25 | Măng sông D48 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 26 | Măng sông D42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 27 | Măng sông D34 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| L | Đèn chiếu sáng sân thi đấu | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn khu vực sân thi đấu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn HIGHBAY thả trần bóng LED 400W | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| M | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m2 |
| 5 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 100m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 8 | Giá treo cục nóng (vật liệu, nhân công treo hoàn thiện) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | giá |
| 9 | Tủ điện KT 1400x700x200 tôn, sơn tĩnh điện dày 2mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Automat 3 pha 150A-36KA | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Vol 7 vị trí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 17 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 19 | Dây dẫn điện 1x6mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bảng điện tử KT 7,7x2,65m, kèm bộ xử lý hình ảnh, hệ thống trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20,405 | m2 |
| 2 | Ghế nhà thi đấu khán đài Vip | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 132 | cái |
| 3 | Thảm cao su sân thi đấu: Thảm cao su chống trượt, độ dày 6,5mm, trọng lượng 12kg/1md. | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.515 | m2 |
| 4 | Bàn ghế inox 304 (Bàn tròn 1,2m; 10 ghế inox) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi