Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 11:10:00 đến ngày 2021-04-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,174,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0.4kV sau TBA Cự Đồng 3 | |||
| B | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột vuông đôi MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| C | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.785 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.076 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV70 dùng cho thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV50 dùng cho thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 11 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | quả |
| 12 | Đầu cốt xử lý đồng/nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cuộn |
| 18 | Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hòm |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| 20 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | bộ |
| 21 | Đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Khoá đai thép hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo trên cột vuông 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.599 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.529 | m |
| 7 | Dây cáp voặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | quả |
| E | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | VT |
| 2 | Thí nghiệm dây nhôm bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dây nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| F | Đường dây 0.4kV sau TBA Cự Đồng 4 | |||
| G | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đôi MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 2 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| H | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.486 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.784 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV50 dùng cho thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV70 dùng cho thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 9 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | quả |
| 10 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | Cái |
| 12 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng /nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cuộn |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hòm |
| 20 | Di chuyển công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hòm |
| I | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.010 | m |
| 2 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.559 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | quả |
| 5 | Cột bê tông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| J | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | VT |
| 2 | Thí nghiệm dây nhôm bọc AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dây nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi