Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 09:53:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. San lấp, tường chắn đá hộc |
|||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7357 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,428 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,295 | m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ phần diện tích nền đường bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3846 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất núi bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2748 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi san nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.726,05 | m3 |
| B | 2. Rãnh thoát nước, hố ga: |
|||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,228 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,9448 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh hố ga, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh hố ga bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,2357 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,7552 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4881 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8086 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2688 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 149 | 1cấu kiện |
| C | Cửa thu nước ga: |
|||
| 1 | Dải đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy cửa thu nước, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cửa thu nước M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | 3, Cống qua đường D400: |
|||
| 1 | Đào đất móng cống, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0967 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất cống tròn D400 có bát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Sản xuất gioăng nối cống D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cống bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đắp hoàn trả lưng cống bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | m3 |
| E | 4. Nền, mặt đường: |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8858 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8858 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng đường đá 4x6 TH dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3573 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng đường đá 4x6 TC dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4144 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,6 | m3 |
| F | 5. Vỉa hè: |
|||
| 1 | Xây tường bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5444 | m3 |
| 2 | Trát tường bó hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,664 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4232 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 100x26x23cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,9 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x23cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| 6 | Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9434 | 100m3 |
| 7 | Vật tư cát đen tôn nền vỉa hè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,0996 | m2 |
| 8 | Bê tông nền nền vỉa hè, M150, đá 2x4, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,2382 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 425,472 | m2 |
| 10 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT: 40x40x3cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 425,472 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi