Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443801-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 09:50:00 đến ngày 2021-04-27 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần chuẩn bị mặt bằng
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công Theo yêu cầu kỹ thuật 5 Công
2 Chi phí hỗ trợ di chuyển cột điện trong phạm vi tuyến Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cột
3 Phá dỡ tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m3
B Hạng mục 2: Nền đường
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (TC5%) Theo yêu cầu kỹ thuật 8,2225 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M95%) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5623 100m3
3 Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi (TC5%) Theo yêu cầu kỹ thuật 2,989 m3
4 Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi (M95%), độ chặt yêu cầu K95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5679 100m3
5 Đất núi (Kl*1.13) Theo yêu cầu kỹ thuật 67,5514 m3
6 Đắp nền đường đất núi , độ chặt yêu cầu K95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1467 100m3
7 Đất núi (Kl*1.13) 129,5432 m3
C Hạng mục 3: Mặt đường
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (BT thương phẩm) 217,27 m3
2 Rải bạt nilon 10,8637 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 2,6134 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 0,7671 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông 1,2416 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (BT thương phẩm) 12,22 m3
7 Cấp phối đá dăm loại 1 0,0916 100m3
D Hạng mục 4: Biển báo, vạch kẻ sơn, an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm 2 cái
3 Đào móng, đất cấp II 0,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,43 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0288 100m2
6 Dây phản quang 620,78 m
7 Đèn cảnh báo giao thông 4 cái
8 Biển báo tam giác công trường 4 cái
9 Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) 10 cái
10 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 5 công
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,6515 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 1,6515 100m3/1km
E Hạng mục 5: Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công(TC5%), đất cấp II 8,024 m3
2 Đào móng công trình, , đất cấp II (M95%) 1,5274 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 20,79 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,594 100m2
5 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng 0,5349 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 250 55,84 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 3,956 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm 4,2382 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép 9,106 100m2
10 Lắp đặt rãnh đúc sẵn 297 cái
11 Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa 297 mối nối
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 dày 10cm cao TB 45cm 26,73 m3
13 Ván khuôn thép phần đổ thêm rãnh 5,346 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 dày 10cm(Bê tông thương phẩm) 29,22 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 1,5147 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 3,6813 tấn
17 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 297 cấu kiện
18 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, đào sâu thêm 30cm 0,0338 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,49 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 300, dày 10cm( Bê tông thương phẩm) 3,61 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu 0,6958 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 0,1529 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10 mm 0,3042 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 10 cái
25 Chít mối nối bằng vữa xảm 20 mối nối
26 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng 1,13 100m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) 0,77 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,0576 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 0,1444 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 20 cấu kiện
31 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, Htb=0.8m 0,0639 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,49 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250, dày 10cm(Bê tông thương phẩm) 1,8 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu 0,652 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính 0,023 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10 mm 0,1424 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 10 cái
38 Chít mối nối bằng vữa xảm 20 mối nối
39 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng 0,0212 100m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) 0,36 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,036 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 0,1288 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng bằng cần cẩu 20 cấu kiện
44 Cắt đường bê tông 82,77 m
45 Đào đất bằng thủ công, rộng 40cm, sâu 70cm, đất cấp III 20,28 m3
46 Ống nhựa uPVC D200 78,63 m
47 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 30cm 0,0869 100m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04 100m3
49 - Đóng cọc tre D8-10cm, L=3m, 25cọc/m2 4,125 100m
50 - Cát đen đệm đầu cọc dày 20m 0,011 100m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,55 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,01 100m2
53 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng 0,0133 100m3
54 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) 0,83 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,048 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D 0,1283 tấn
57 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu 10 cấu kiện
58 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm), dày 15cm 2,2 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 0,0762 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm 0,0789 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép 0,2415 100m2
62 Lắp đặt rãnh đúc sẵn 5 cái
63 Nối rãnh BTCT bằng xảm vữa 5 mối nối
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,3854 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 1,3854 100m3/1km
66 - Đào móng đất cấp II, Htb=1.5m (M100%) 0,391 100m3
67 - Đóng cọc tre D8-10cm, L=3m, 25cọc/m2 12,353 100m
68 - Cát đen đệm đầu cọc dày 30cm 0,049 100m3
69 Đá dăm lót móng dày 10cm 1,5 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 4,9 m3
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống 7,5 100m2
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 11,2 m3
73 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 0,1281 tấn
74 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính 1,8065 tấn
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp 0,618 100m2
76 Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống 97,6 m2
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,366 100m3
78 Vật liệu đất núi 42,456 m3
79 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,108 100m3
80 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp II 4,688 100m
81 Đắp cát đầu cọc dày 30cm. 0,019 100m3
82 Đá dăm lót móng dày 10cm 0,6 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống + sân cống, đá 2x4, mác 200 3,4 m3
84 Cốt thép tường cánh 0,077 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 0,137 100m2
87 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh 0,181 100m2
88 Vải địa kỹ thuật 0,056 100m2
89 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 1,4 m3
90 - Đắp đê quai sanh bằng đất tận dụng Htb=2m 0,42 100m3
91 Phá đê quai sanh 0,42 100m3
92 - Đóng cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=3.0m, 0.2m/cọc 2,1 100m
93 Phên nứa 0,56 100m2
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0919 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,0919 100m3/1km
96 Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện BTĐS (3 tháng) 3 Tháng
F Hạng mục 6: Hệ thống điện
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 53,946 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,072 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,994 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 29,008 m3
6 Ống nhựa HDPE65/50 185 m
7 Khung móng 4M24x300x300x650 74 bộ
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,944 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,35 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,35 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,35 100m3/1km
12 Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2m 74 cột
13 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m 74 cột
14 Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp 74 bộ
15 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 2.532,3 m
16 Móc treo 97 cái
17 Kẹp Treo 49 cái
18 Kẹp Xiết 4 49 cái
19 Khóa đai 185 cái
20 Đai thép không gỉ 27,8 kg
21 Ghíp nhựa bọc nhựa 170 cái
22 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 3,7 100m
23 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
25 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 11 bộ
26 Lắp đặt tiếp địa chạm mát 75 bộ
27 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường 86 1 chỉ tiêu
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,88 100m
29 Lắp công tơ 3 pha 1 cái
30 Đánh số cột thép 7,4 10 cột
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 60 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->