Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443629-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 09:48:00 đến ngày 2021-04-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,775,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần chuẩn bị mặt bằng)
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công Theo yêu cầu kỹ thuật 10 Công
2 Chi phí hỗ trợ di chuyển cột điện trong phạm vi tuyến Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cột
3 Phá dỡ tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật 112 m3
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần nền đường)
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (TC5%) Theo yêu cầu kỹ thuật 22,2565 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M95%) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2287 100m3
3 Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi(TC5%) Theo yêu cầu kỹ thuật 21,2935 m3
4 Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi (M95%) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,0458 100m3
5 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 481,2331 m3
6 Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M100%) Theo yêu cầu kỹ thuật 2,9408 100m3
7 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 332,3104 m3
C Hạng mục 3: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần mặt đường)
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 20cm (BT thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 640,11 m3
2 Rải bạt nilon Theo yêu cầu kỹ thuật 32,0055 100m2
3 Đổ bê tông móng đường, đá 2x4, mác 150(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 54,11 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,1417 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,964 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5892 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (BT thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 48,32 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3624 100m3
D Hạng mục 4: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần biển báo + an toàn giao thông)
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 2,11 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0864 100m2
6 Dây phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật 1.794,6 m
7 Đèn cảnh báo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Biển báo tam giác công trường Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật 5 công
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 4,4724 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 4,4724 100m3/1km
E Hạng mục 5: Thoát nước tuyến đường trục thôn giữa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công(TC5%), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 33,4204 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy (M95%), đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 6,3499 100m3
3 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,228 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,28 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 57,46 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 3,0995 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4,5157 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 8,7001 100m2
9 Lắp đặt rãnh đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 338 cái
10 Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa Theo yêu cầu kỹ thuật 338 mối nối
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 45cm Theo yêu cầu kỹ thuật 20,96 m3
12 Ván khuôn thép phần đổ thêm rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 6,084 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 28,19 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6224 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 3,8978 tấn
16 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 338 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 34,06 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 91,46 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 6,4082 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 6,9424 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 14,9161 100m2
22 Lắp đặt rãnh đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 487 cái
23 Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa Theo yêu cầu kỹ thuật 487 mối nối
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 41cm Theo yêu cầu kỹ thuật 43,79 m3
25 Ván khuôn thép phần đổ thêm rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 7,9786 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 47,92 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4837 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 6,0364 tấn
29 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 487 cấu kiện
30 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 14,41 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150, dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật 21,61 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3132 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 8,73 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5178 tấn
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4615 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật 33,07 m3
37 Trát tường + đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 240,1 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy (chống trượt), đá 1x2, mác 200 dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,65 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng BT thương phẩm. Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0437 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0917 100m2
42 Lắp đặt thanh giằng trọng lượng 45kg Theo yêu cầu kỹ thuật 21 cái
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật 11,91 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 2,1172 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7273 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng142kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 209 cấu kiện
47 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m3
48 - Đóng cọc tre D8-10cm, L=3m, 25cọc/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,125 100m
49 - Cát đen đệm đầu cọc dày 20m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
52 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0183 100m3
53 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm), dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,94 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0762 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,071 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2553 100m2
57 Lắp đặt rãnh đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
58 Nối rãnh BTCT bằng xảm vữa Theo yêu cầu kỹ thuật 5 mối nối
59 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,75 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1209 tấn
62 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cấu kiện
63 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, đào sâu thêm 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0844 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,23 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 300, dày 10cm( Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 9,02 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7395 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3823 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7605 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 25 cái
70 Chít mối nối bằng vữa xảm Theo yêu cầu kỹ thuật 25 mối nối
71 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,81 100m3
72 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,92 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,361 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 50 cấu kiện
76 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, Htb=1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1049 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
78 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 300, dày 10cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 3,06 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7201 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0347 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2256 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
83 Chít mối nối bằng vữa xảm Theo yêu cầu kỹ thuật 11 mối nối
84 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3
85 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0396 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1417 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 22 cấu kiện
89 Cắt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 89,73 m
90 Đào đất bằng thủ công, rộng 40cm, sâu 70cm, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 21,98 m3
91 Ống nhựa uPVC D200 Theo yêu cầu kỹ thuật 85,24 m
92 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0942 100m3
93 Đào đất thi công cống (M100%) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0532 100m3
94 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II, cọc tre D6-8; L=2.5m; 25cọc/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,325 100m
95 Móng đá dăm 4*6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
97 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,99 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
99 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m2
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,66 100m3
101 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,926 m3
102 Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện BTĐS (3 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật 3 Tháng
F Hạng mục 6: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần chuẩn bị mặt bằng)
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công Theo yêu cầu kỹ thuật 8 công
2 Đào bóc bê tông trạc trên mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật 22,5 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T Theo yêu cầu kỹ thuật 0,225 100m2
G Hạng mục 7: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần mặt đường)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 45,5859 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 45,5859 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 45,5859 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 45,5859 100m2
5 Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinh 100/100Kn/m Theo yêu cầu kỹ thuật 49,2751 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 45,5859 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,9266 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,9266 100m2
H Hạng mục 8: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần vỉa hè, đan rãnh)
1 Đào đất bỏ vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 130,37 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. Theo yêu cầu kỹ thuật 47,01 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6863 100m2
4 Lót dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 470,1 m2
5 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 81,93 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 11,1748 100m2
7 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 1.343,13 m
8 Cắt đan rãnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 7,8584 100m
9 Đào đất đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 47,36 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. Theo yêu cầu kỹ thuật 23,85 m3
11 Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 235,75 m2
12 Đổ bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 14,15 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5088 100m2
14 Lắp đặt đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 235,75 m2
15 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa d Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1704 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,539 100m2
18 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 39 m
19 Đổ bê tông máng thu nước mặt, đá 1x2, mác 200(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2231 100m2
21 Lắp đặt máng thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật 39 m
22 Lưới chắn rác bằng gang KT 74x18cm. Theo yêu cầu kỹ thuật 39 cái
I Hạng mục 9: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần biển báo + an toàn giao thông)
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4m Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0288 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật 329,54 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc Theo yêu cầu kỹ thuật 17,88 m2
8 Dây phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật 737,84 m
9 Đèn cảnh báo giao thông Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Biển báo tam giác công trường Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,232 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,232 100m3/1km
J Hạng mục 10: Thoát tuyến đường bao chợ tổng (phần biển báo + an toàn giao thông)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 , dày 10cm(Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8016 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,282 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cấu kiện
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300, dày 8cm, (Bê tông thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3906 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1344 100m2
8 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cấu kiện
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 25,3 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,736 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 14,72 m3
5 Khung móng 4M24x300x300x650 Theo yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
6 ống nhựa HDPE65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 57,5 m
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 8,28 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1702 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1702 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1702 100m3/1km
11 Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 23 cột
12 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Theo yêu cầu kỹ thuật 23 cột
13 Lắp pha đèn 100W Theo yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
14 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 692,9 m
15 Móc treo Theo yêu cầu kỹ thuật 32 cái
16 Kẹp Treo Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
17 Kẹp Xiết 4 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
18 Khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật 46 cái
19 Đai thép không gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật 5,75 kg
20 Ghíp nhựa bọc nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 56 cái
21 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 1,15 100m
22 Lắp giá đỡ tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
24 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
25 Lắp đặt tiếp địa chạm mát Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 27 1 vị trí
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
28 Lắp công tơ 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->