Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 09:48:00 đến ngày 2021-04-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,775,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 2 | Chi phí hỗ trợ di chuyển cột điện trong phạm vi tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2565 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2287 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2935 | m3 |
| 4 | Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0458 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 481,2331 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9408 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332,3104 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 20cm (BT thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 640,11 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,0055 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đường, đá 2x4, mác 150(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,11 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1417 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,964 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5892 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (BT thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,32 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3624 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Nền, mặt đường tuyến đường trục thôn giữa (phần biển báo + an toàn giao thông) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Dây phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.794,6 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4724 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4724 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Thoát nước tuyến đường trục thôn giữa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công(TC5%), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4204 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy (M95%), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3499 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,46 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0995 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7001 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | cái |
| 10 | Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép phần đổ thêm rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,084 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,19 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6224 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8978 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,06 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,46 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9424 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,9161 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 487 | cái |
| 23 | Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 487 | mối nối |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 dày 10cm cao TB 41cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,79 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép phần đổ thêm rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9786 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,92 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4837 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0364 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 487 | cấu kiện |
| 30 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 150, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3132 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5178 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4615 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,07 | m3 |
| 37 | Trát tường + đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,1 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy (chống trượt), đá 1x2, mác 200 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng BT thương phẩm. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt thanh giằng trọng lượng 45kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1172 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7273 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng142kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209 | cấu kiện |
| 47 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 48 | - Đóng cọc tre D8-10cm, L=3m, 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | 100m |
| 49 | - Cát đen đệm đầu cọc dày 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. đá 1x2, mác 300 (BT thương phẩm), dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2553 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Nối rãnh BTCT bằng xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 63 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, đào sâu thêm 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0844 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 300, dày 10cm( Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7395 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3823 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7605 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 70 | Chít mối nối bằng vữa xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 71 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 76 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, Htb=1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1049 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 300, dày 10cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7201 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2256 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Chít mối nối bằng vữa xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 84 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 dày 12cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 89 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,73 | m |
| 90 | Đào đất bằng thủ công, rộng 40cm, sâu 70cm, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 91 | Ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,24 | m |
| 92 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | 100m3 |
| 93 | Đào đất thi công cống (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II, cọc tre D6-8; L=2.5m; 25cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,325 | 100m |
| 95 | Móng đá dăm 4*6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m3 |
| 101 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 102 | Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện BTĐS (3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tháng |
| F | Hạng mục 6: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Đào bóc bê tông trạc trên mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5859 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5859 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5859 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5859 | 100m2 |
| 5 | Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinh 100/100Kn/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,2751 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,5859 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9266 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9266 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần vỉa hè, đan rãnh) | |||
| 1 | Đào đất bỏ vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6863 | 100m2 |
| 4 | Lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 470,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,93 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1748 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.343,13 | m |
| 8 | Cắt đan rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8584 | 100m |
| 9 | Đào đất đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,85 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 235,75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đan rãnh M250, đá 1x2 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,15 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5088 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 235,75 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 19 | Đổ bê tông máng thu nước mặt, đá 1x2, mác 200(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2231 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt máng thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 22 | Lưới chắn rác bằng gang KT 74x18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| I | Hạng mục 9: Nền, mặt đường tuyến đường bao chợ tổng (phần biển báo + an toàn giao thông) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 329,54 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 8 | Dây phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 737,84 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa (Khấu hao 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục 10: Thoát tuyến đường bao chợ tổng (phần biển báo + an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 , dày 10cm(Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8016 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300, dày 8cm, (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| K | Hạng mục 11: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 6 | ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,5 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3/1km |
| 11 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 13 | Lắp pha đèn 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 692,9 | m |
| 15 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Kẹp Treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Kẹp Xiết 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | kg |
| 20 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa chạm mát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 vị trí |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 10 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi