Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 09:48:00 đến ngày 2021-04-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,094,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,5832 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 5,6535 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 29,7555 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,4226 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 49,5925 | m3 |
| 6 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V của E-HSMT | 1.150,546 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 4,9592 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 2,9755 | 100m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,1825 | 100m3 |
| 10 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 15,3707 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,1891 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 14,4379 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16,5532 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 16,5532 | 100m3/1km |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 18,4398 | 100m2 |
| 16 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 2,766 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày trung bình 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,7207 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 36,9288 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 36,9288 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất hè đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 42,4614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hè đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95, (TC=5%) | Chương V của E-HSMT | 223,481 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m (tận dụng từ khối lượng đào) | Chương V của E-HSMT | 18,0888 | 100m3 |
| 4 | Đất núi mua bổ sung | Chương V của E-HSMT | 3.006,6362 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 115,79 | m3 |
| 6 | Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 1.157,89 | m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 (đã giảm trừ ô trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 1.157,89 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố: cọc tre dài 2.5m; mật độ 5 cọc/ m dài | Chương V của E-HSMT | 14,63 | 100m |
| 9 | Ghép phên nứa cao 1m | Chương V của E-HSMT | 117 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 8,7108 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 62,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 41,48 | m3 |
| 14 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 414,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.037 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,8522 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,44 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,73 | m3 |
| 19 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm | Chương V của E-HSMT | 257,25 | m2 |
| 20 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2.058 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,8045 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,9712 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 6,8333 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,8333 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 226,265 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 75 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 678,795 | m3 |
| 27 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 100,19 | m3 |
| 28 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 480,61 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 667,436 | 100m |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m ốp mái taluy | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 100m2 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m bọc đầu tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 32 | Làm tầng lọc ngược đá dăm, sỏi, 4m/vị trí | Chương V của E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè, dài 1m, 4m/đoạn | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 34 | Khe phòng lún mái taluy xây đá hộc bằng bao tải tẩm nhựa đường (8m/khe) | Chương V của E-HSMT | 82,58 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 7,105 | m3 |
| 37 | Đắp đất tận dụng phía trong móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m3/1km |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 56,5 | m3 |
| 42 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 43 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,65 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 68,95 | 100m |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m ốp mái taluy | Chương V của E-HSMT | 2,075 | 100m2 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m bọc đầu tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 47 | Làm tầng lọc ngược đá dăm, sỏi, 4m/vị trí | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè, dài 1m, 4m/đoạn | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 49 | Khe phòng lún mái taluy xây đá hộc bằng bao tải tẩm nhựa đường (8m/khe) | Chương V của E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 0,6954 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 52 | Đắp đất tận dụng phía trong móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3/1km |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 56 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre D6-D8 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,8 | 100m |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 59 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 hoàn trả lòng mương | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 35,1611 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 6,4681 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 26,0157 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,0157 | 100m3/1km |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 191,38 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,5882 | 100m3 |
| 2 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 6,535 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung VXM M75, dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 26 | Lắp đặt viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 7,1419 | 100m3 |
| 29 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 37,589 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,6174 | 100m3 |
| 31 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 521,7662 | m3 |
| 32 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 48,99 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 642 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 214 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 214 | mối nối |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,3479 | 100m3 |
| 37 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 38 | Đắp đất núi thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 39 | Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) | Chương V của E-HSMT | 13,108 | m3 |
| 40 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3865 | 100m3/1km |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4497 | 100m3 |
| 48 | Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 4,997 | m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 14,99 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung VXM M75, dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,08 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,2444 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 68 | Lắp đặt hố tụ nước | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 (PN12.5) | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 75 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 2,7071 | 100m3 |
| 76 | Đào thủ công, đất cấp I (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 30,079 | m3 |
| 77 | Đắp đất tận dụng thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 1,822 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất tận dụng thân cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 20,244 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre D6-D8 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42,532 | 100m |
| 80 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500 | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9835 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9835 | 100m3/1km |
| D | HOÀN TRẢ CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ cống BTCT cũ | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Đào vét bùn đầu cọc bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,27 | 100m |
| 6 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 1,8792 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường cống, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường cống, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,061 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt cống bản | Chương V của E-HSMT | 0,3083 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống bản, đường kính cốt thép 12mm, 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 16 | Đá dăm lót móng tường đầu cống, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,58 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường cầu cống bản, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 20 | Đắp đất tận dụng đường dẫn cống bản, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| E | ĐẤU NỐI MƯƠNG BTCT THỦY LỢI TẠI CỌC 13-14 (SỐ LƯỢNG 01 VỊ TRÍ - NỐI RA THÊM 3M PHẢI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào vét bùn đầu cọc bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m3/1km |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 5 | Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Chương V của E-HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường cống, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ mặt cống bản | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống bản, đường kính cốt thép 12mm, 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường cầu cống bản, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 140,63 | m3 |
| 2 | Thanh thải bờ quây, hoàn trả mặt bằng lòng kênh mương hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,4063 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố bờ quây: cọc tre dài 2.8m; mật độ 5 cọc/ m dài | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 4 | Ghép phên nứa cao 1m | Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,4063 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,4063 | 100m3/1km |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 14 | gốc cây |
| 8 | Chặt cây dừa đường kính gốc cây D800 | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 9 | Chặt cây phượng đường kính gốc cây D200 | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 10 | Chặt bụi chuối | Chương V của E-HSMT | 5 | bụi |
| 11 | Hỗ trợ di chuyển, thay thế cột điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đèn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 18 | cần đèn |
| 4 | Đèn LED 90W | Chương V của E-HSMT | 18 | bóng |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V của E-HSMT | 6,61 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V của E-HSMT | 674,22 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 9 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V của E-HSMT | 146,88 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 11 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 14 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Chương V của E-HSMT | 6,61 | 100m |
| 15 | Dây M6 | Chương V của E-HSMT | 674,22 | m |
| 16 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 17 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 18 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đào hào cáp qua đường bằng thủ công 10%KL | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 20 | Đào hào cáp bằng máy đào 90%KL | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m3/1km |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 17,024 | m3 |
| 29 | Đào hào cáp bằng máy đào 90%KL | Chương V của E-HSMT | 1,5322 | 100m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,596 | 100m2 |
| 31 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 532 | m |
| 32 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V của E-HSMT | 65,436 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 65,436 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,6544 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,6544 | 100m3/1km |
| 37 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 261,9 | kg |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,2394 | 100kg |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,9336 | m3 |
| 42 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 14,3 | kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cọc |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,3852 | m3 |
| 46 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 47 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 48 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 50 | Bu lông f8x30 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 53 | Khung móng cột chiếu sáng cột 8m | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m3/1km |
| 60 | Cọc bê tông báo cáp | Chương V của E-HSMT | 28 | cọc |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 62 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi