Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438072-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210438033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 09:48:00 đến ngày 2021-04-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,094,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,5832 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm Chương V của E-HSMT 5,6535 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 29,7555 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 9,4226 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 49,5925 m3
6 Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) Chương V của E-HSMT 1.150,546 m3
7 Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm Chương V của E-HSMT 4,9592 100m3
8 Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Chương V của E-HSMT 2,9755 100m3
9 Đào vét hữu cơ bằng máy Chương V của E-HSMT 1,1825 100m3
10 Đào vét bùn bằng máy Chương V của E-HSMT 15,3707 100m3
11 Đánh cấp, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,1891 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 14,4379 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 16,5532 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 16,5532 100m3/1km
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V của E-HSMT 18,4398 100m2
16 Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm Chương V của E-HSMT 2,766 100m3
17 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày trung bình 10cm Chương V của E-HSMT 1,7207 100m3
18 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 12cm Chương V của E-HSMT 0,1663 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 36,9288 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT 36,9288 100m2
B HÈ ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đắp đất hè đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, (M=95%) Chương V của E-HSMT 42,4614 100m3
2 Đắp đất hè đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95, (TC=5%) Chương V của E-HSMT 223,481 m3
3 Vận chuyển đất tận dụng để đắp lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m (tận dụng từ khối lượng đào) Chương V của E-HSMT 18,0888 100m3
4 Đất núi mua bổ sung Chương V của E-HSMT 3.006,6362 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 115,79 m3
6 Lớp vữa XM mác 75 dày 2 cm Chương V của E-HSMT 1.157,89 m2
7 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 (đã giảm trừ ô trồng cây) Chương V của E-HSMT 1.157,89 m2
8 Đóng cọc tre gia cố: cọc tre dài 2.5m; mật độ 5 cọc/ m dài Chương V của E-HSMT 14,63 100m
9 Ghép phên nứa cao 1m Chương V của E-HSMT 117 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 8,7108 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 62,22 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Chương V của E-HSMT 2,074 100m2
13 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 41,48 m3
14 Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm Chương V của E-HSMT 414,8 m2
15 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V của E-HSMT 1.037 cấu kiện
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT 1,8522 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,44 m3
18 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 25,73 m3
19 Lớp vữa XM mác 75, dày 2 cm Chương V của E-HSMT 257,25 m2
20 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V của E-HSMT 2.058 cái
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 16,8045 100m3
22 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 9,9712 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 6,8333 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,8333 100m3/1km
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 226,265 m3
26 Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 75 dày 30cm Chương V của E-HSMT 678,795 m3
27 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 100,19 m3
28 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 480,61 m3
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 667,436 100m
30 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m ốp mái taluy Chương V của E-HSMT 2,42 100m2
31 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m bọc đầu tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 1,452 100m2
32 Làm tầng lọc ngược đá dăm, sỏi, 4m/vị trí Chương V của E-HSMT 13,61 m3
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè, dài 1m, 4m/đoạn Chương V của E-HSMT 1,21 100m
34 Khe phòng lún mái taluy xây đá hộc bằng bao tải tẩm nhựa đường (8m/khe) Chương V của E-HSMT 82,58 m2
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (M=95%) Chương V của E-HSMT 1,35 100m3
36 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (NC=5%) Chương V của E-HSMT 7,105 m3
37 Đắp đất tận dụng phía trong móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,945 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,476 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,476 100m3/1km
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 17 m3
41 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 dày 30cm Chương V của E-HSMT 56,5 m3
42 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 10,35 m3
43 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,65 m3
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 68,95 100m
45 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m ốp mái taluy Chương V của E-HSMT 2,075 100m2
46 Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12kn/m, L tb= 5m bọc đầu tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
47 Làm tầng lọc ngược đá dăm, sỏi, 4m/vị trí Chương V của E-HSMT 1,41 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè, dài 1m, 4m/đoạn Chương V của E-HSMT 12,5 100m
49 Khe phòng lún mái taluy xây đá hộc bằng bao tải tẩm nhựa đường (8m/khe) Chương V của E-HSMT 7,59 m2
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (M=95%) Chương V của E-HSMT 0,6954 100m3
51 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I (NC=5%) Chương V của E-HSMT 3,66 m3
52 Đắp đất tận dụng phía trong móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,504 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,504 100m3/1km
55 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 6,4 m3
56 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,6 m3
57 Đóng cọc tre D6-D8 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 44,8 100m
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 4,56 m3
59 Xây móng kè đá hộc, vữa XM mác 75 hoàn trả lòng mương Chương V của E-HSMT 22,8 m3
60 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT 35,1611 100m3
61 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V của E-HSMT 6,4681 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 26,0157 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 26,0157 100m3/1km
64 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT 191,38 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) Chương V của E-HSMT 0,5882 100m3
2 Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) Chương V của E-HSMT 6,535 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,196 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 3,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V của E-HSMT 0,1776 100m2
6 Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,57 m3
7 Xây gạch không nung VXM M75, dày 22cm Chương V của E-HSMT 17 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 77,3 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,468 100m2
10 Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,99 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga Chương V của E-HSMT 0,017 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,52 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 1,032 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,3 m3
16 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 30 cái
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0261 100m2
18 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,56 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nước Chương V của E-HSMT 0,282 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước Chương V của E-HSMT 0,3545 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,1 m3
22 Lắp đặt hố tụ nước Chương V của E-HSMT 15 cái
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
26 Lắp đặt viên thu nước Chương V của E-HSMT 15 cái
27 Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700 Chương V của E-HSMT 15 cái
28 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=95%) Chương V của E-HSMT 7,1419 100m3
29 Đào thủ công, đất cấp II (NC=5%) Chương V của E-HSMT 37,589 m3
30 Đắp đất hoàn trả thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 4,6174 100m3
31 Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) Chương V của E-HSMT 521,7662 m3
32 Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 48,99 m3
33 Lắp đặt đế cống D600 Chương V của E-HSMT 642 cái
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 214 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 214 mối nối
36 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) Chương V của E-HSMT 0,3479 100m3
37 Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) Chương V của E-HSMT 3,865 m3
38 Đắp đất núi thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,116 100m3
39 Vât liệu đất núi (K=0,95 hệ số 1,13) Chương V của E-HSMT 13,108 m3
40 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,74 m3
41 Lắp đặt đế cống D600 Chương V của E-HSMT 40 cái
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 11 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 2 đoạn ống
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 Chương V của E-HSMT 10 mối nối
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,3865 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3865 100m3/1km
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,4497 100m3
48 Đào thủ công, đất cấp II (NC=10%) Chương V của E-HSMT 4,997 m3
49 Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 14,99 100m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 2,85 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V của E-HSMT 0,1539 100m2
52 Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,69 m3
53 Xây gạch không nung VXM M75, dày 22cm Chương V của E-HSMT 15,19 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 69,08 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,1872 100m2
56 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,722 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cổ ga Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
58 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,45 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,894 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,12 m3
62 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 26 cái
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0226 100m2
64 Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố tụ nước Chương V của E-HSMT 0,2444 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố tụ nước Chương V của E-HSMT 0,3072 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,82 m3
68 Lắp đặt hố tụ nước Chương V của E-HSMT 13 cái
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,0775 tấn
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,04 m3
72 Lắp dựng cấu kiện viên thu nước Chương V của E-HSMT 13 cái
73 Lắp đặt ghi chắn rác bằng vật liệu composite. kích thước 250*700 Chương V của E-HSMT 13 cái
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 (PN12.5) Chương V của E-HSMT 0,26 100m
75 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (M=90%) Chương V của E-HSMT 2,7071 100m3
76 Đào thủ công, đất cấp I (NC=10%) Chương V của E-HSMT 30,079 m3
77 Đắp đất tận dụng thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M=90%) Chương V của E-HSMT 1,822 100m3
78 Đắp đất tận dụng thân cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (NC=10%) Chương V của E-HSMT 20,244 m3
79 Đóng cọc tre D6-D8 bằng máy đào, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 42,532 100m
80 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 6,08 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 1,344 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,84 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,537 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,759 tấn
85 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1500mm Chương V của E-HSMT 12 đoạn ống
86 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500 Chương V của E-HSMT 12 mối nối
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,9835 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9835 100m3/1km
D HOÀN TRẢ CỐNG BẢN
1 Phá dỡ cống BTCT cũ Chương V của E-HSMT 2 vị trí
2 Đào vét bùn đầu cọc bằng máy Chương V của E-HSMT 0,0347 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0347 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0347 100m3/1km
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,27 100m
6 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 3,47 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0905 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200, dày 20cm Chương V của E-HSMT 6,93 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT 1,8792 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT 21,78 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường cống, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,025 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường cống, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,061 tấn
13 Ván khuôn gỗ mặt cống bản Chương V của E-HSMT 0,3083 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống bản, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,82 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống bản, đường kính cốt thép 12mm, 2 lớp Chương V của E-HSMT 1,422 tấn
16 Đá dăm lót móng tường đầu cống, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 4,18 m3
17 Xây đá hộc, xây móng tường đầu cống, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 37,58 m3
18 Xây đá hộc, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,16 m3
19 Đổ bê tông mặt đường cầu cống bản, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 17,28 m3
20 Đắp đất tận dụng đường dẫn cống bản, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,2701 100m3
E ĐẤU NỐI MƯƠNG BTCT THỦY LỢI TẠI CỌC 13-14 (SỐ LƯỢNG 01 VỊ TRÍ - NỐI RA THÊM 3M PHẢI TUYẾN)
1 Đào vét bùn đầu cọc bằng máy Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0054 100m3/1km
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,78 100m
5 Đá dăm lót móng, đá 2x4, dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,54 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0304 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,96 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT 0,1421 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT 1,52 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, tường cống, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,264 tấn
11 Ván khuôn gỗ mặt cống bản Chương V của E-HSMT 0,0481 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống bản, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,94 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống bản, đường kính cốt thép 12mm, 2 lớp Chương V của E-HSMT 0,124 tấn
14 Đổ bê tông mặt đường cầu cống bản, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,94 m3
F PHỤ TRỢ
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V của E-HSMT 140,63 m3
2 Thanh thải bờ quây, hoàn trả mặt bằng lòng kênh mương hiện trạng Chương V của E-HSMT 1,4063 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố bờ quây: cọc tre dài 2.8m; mật độ 5 cọc/ m dài Chương V của E-HSMT 10,5 100m
4 Ghép phên nứa cao 1m Chương V của E-HSMT 75 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,4063 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,4063 100m3/1km
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT 14 gốc cây
8 Chặt cây dừa đường kính gốc cây D800 Chương V của E-HSMT 26 cây
9 Chặt cây phượng đường kính gốc cây D200 Chương V của E-HSMT 10 cây
10 Chặt bụi chuối Chương V của E-HSMT 5 bụi
11 Hỗ trợ di chuyển, thay thế cột điện Chương V của E-HSMT 12 cột
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đèn 1,5m Chương V của E-HSMT 18 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT 18 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT 18 cần đèn
4 Đèn LED 90W Chương V của E-HSMT 18 bóng
5 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT 18 bộ
6 Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Chương V của E-HSMT 6,61 100m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Chương V của E-HSMT 674,22 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V của E-HSMT 1,44 100m
9 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V của E-HSMT 146,88 m
10 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 36 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 11 bảng
12 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 18 cửa
13 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 1,8 10 cột
14 Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) Chương V của E-HSMT 6,61 100m
15 Dây M6 Chương V của E-HSMT 674,22 m
16 Đầu cốt M10 Chương V của E-HSMT 144 cái
17 Đầu cốt M6 Chương V của E-HSMT 36 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 18 10 đầu cốt
19 Đào hào cáp qua đường bằng thủ công 10%KL Chương V của E-HSMT 0,693 m3
20 Đào hào cáp bằng máy đào 90%KL Chương V của E-HSMT 0,0624 100m3
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
22 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 14 m
23 Cát đen đệm hào cáp Chương V của E-HSMT 1,736 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V của E-HSMT 1,736 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0519 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0174 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0174 100m3/1km
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 17,024 m3
29 Đào hào cáp bằng máy đào 90%KL Chương V của E-HSMT 1,5322 100m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 1,596 100m2
31 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 532 m
32 Cát đen đệm hào cáp Chương V của E-HSMT 65,436 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V của E-HSMT 65,436 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,048 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,6544 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,6544 100m3/1km
37 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V của E-HSMT 261,9 kg
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V của E-HSMT 1,8 10 cọc
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V của E-HSMT 0,2394 100kg
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 6,48 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,9336 m3
42 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V của E-HSMT 14,3 kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 0,1 10 cọc
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 0,36 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,3852 m3
46 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V của E-HSMT 3 m
47 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 0,3 10 m
48 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 0,1 10 đầu cốt
50 Bu lông f8x30 Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 23,76 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,8 m3
53 Khung móng cột chiếu sáng cột 8m Chương V của E-HSMT 18 cái
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,576 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 11,52 m3
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT 0,36 100m
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,1044 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,1332 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1332 100m3/1km
60 Cọc bê tông báo cáp Chương V của E-HSMT 28 cọc
61 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT 3,41 100m
62 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT 2 sợi
63 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V của E-HSMT 19 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->