Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 09:45:00 đến ngày 2021-04-27 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,277,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,87 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 339,35 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 368,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 368,78 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển thân cây gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| B | Hạng mục 2: Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,438 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8832 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,3535 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8272 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,0105 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,452 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,925 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2558 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 744,105 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7831 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7831 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2925 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,9502 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,9502 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0905 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2322 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 74,8814 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,8814 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3588 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5884 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5884 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,138 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 899,15 | m2 |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa mua ngoài, M250, đá 1x2, KT 23x35cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.568 | m |
| D | Hạng mục 4: Biển báo và an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x90 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 972,15 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Thoát nước ( Phần rãnh BTCT B=0,5m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,0715 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6936 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,815 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9549 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2513 | 100m3/1km |
| 7 | Bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tháng |
| F | Hạng mục 6: Thoát nước ( Phần rãnh BTCT B=0,5m lắp ghép) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,4707 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330,7845 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,3098 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,2593 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,8165 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.205 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,43 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5268 | tấn |
| 12 | Cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8882 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 14 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 15 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4079 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3598 | tấn |
| 18 | Cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3313 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.514 | cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: Thoát nước ( Phần cải tạo ống cống D600) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 870 | cấu kiện |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 870 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Thoát nước ( Phần cống ngang D600 thiết kế mới) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3393 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8275 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3955 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2527 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,5551 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3572 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3572 | 100m3/1km |
| I | Hạng mục 9: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3108 | 100m3/1km |
| 8 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cột |
| 9 | Lắp đèn LED 100W DIM5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cột |
| 11 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.388 | m |
| 12 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 13 | Kẹp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Kẹp xiết 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 15 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | kg |
| 17 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa chạm mát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 vị trí |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 25 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10 cột |
| J | Hạng mục 10: Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,405 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6748 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,832 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2651 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cột |
| 10 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | km/dây |
| 11 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | km/dây |
| 12 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | km/dây |
| 13 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | km/dây |
| 14 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | km/dây |
| 15 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | km/dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | km/dây |
| 20 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | km/dây |
| 21 | Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | km/dây |
| 22 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 23 | Kẹp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Kẹp xiết 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 25 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | kg |
| 27 | Ghíp bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 28 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 hộp |
| 29 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 hộp |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 446 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 35 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 36 | Vận chuyển thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi