Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443606-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 09:45:00 đến ngày 2021-04-27 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,277,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 300,91 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật 67,87 m3
3 Tháo dỡ mái tôn Theo yêu cầu kỹ thuật 339,35 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 368,78 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 368,78 m3
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật 42 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật 42 gốc cây
8 Vận chuyển thân cây gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật 3 ca
B Hạng mục 2: Nền đường
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 20,438 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,8832 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 104,3535 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 19,8272 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 55,0105 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,452 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 32,925 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,2558 100m3
9 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 744,105 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 16,7831 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 16,7831 100m3/1km
C Hạng mục 3: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 4,39 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 3,2925 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,9502 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 21,9502 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 7,0905 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 11,2322 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 74,8814 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 74,8814 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3588 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5884 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,5884 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 89,915 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 5,138 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 899,15 m2
15 Lắp đặt viên bó vỉa mua ngoài, M250, đá 1x2, KT 23x35cm. Theo yêu cầu kỹ thuật 2.568 m
D Hạng mục 4: Biển báo và an toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 17 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x90 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m3/1km
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật 972,15 m2
E Hạng mục 5: Thoát nước ( Phần rãnh BTCT B=0,5m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 72,0715 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 13,6936 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 20,815 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,9549 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 10,2513 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 10,2513 100m3/1km
7 Bãi đúc cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 3 tháng
F Hạng mục 6: Thoát nước ( Phần rãnh BTCT B=0,5m lắp ghép)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 198,4707 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 330,7845 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 46,3098 100m2
4 Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật 18,2593 tấn
5 Cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 23,8165 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 2.205 cấu kiện
7 Vữa xi măng M100 chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật 101,43 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,48 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật 2,028 100m2
11 Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5268 tấn
12 Cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8882 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 52 cấu kiện
14 Vữa xi măng M100 chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật 3,92 m2
15 Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. Theo yêu cầu kỹ thuật 67,04 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. Theo yêu cầu kỹ thuật 13,4079 100m2
17 Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật 2,3598 tấn
18 Cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3313 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 4.514 cấu kiện
G Hạng mục 7: Thoát nước ( Phần cải tạo ống cống D600)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật 8,7 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 8,7 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 8,7 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 870 cấu kiện
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật 52,2 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,522 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,522 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 34,8 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 3,48 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 870 cấu kiện
H Hạng mục 8: Thoát nước ( Phần cống ngang D600 thiết kế mới)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,786 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3393 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 12,8275 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 2,05 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 4,94 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3955 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0288 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,073 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0544 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0284 tấn
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 8 đoạn ống
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2527 100m3
18 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 28,5551 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0609 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3572 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3572 100m3/1km
I Hạng mục 9: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 46,2 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,344 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 26,88 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 15,12 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3108 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3108 100m3/1km
8 Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 42 cột
9 Lắp đèn LED 100W DIM5 Theo yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
10 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Theo yêu cầu kỹ thuật 42 cột
11 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.388 m
12 Móc treo Theo yêu cầu kỹ thuật 65 cái
13 Kẹp treo Theo yêu cầu kỹ thuật 21 cái
14 Kẹp xiết 4 Theo yêu cầu kỹ thuật 44 cái
15 Khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật 109 cái
16 Đai thép không gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật 16,35 kg
17 Ghíp nhựa bọc nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 109 cái
18 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m
19 Lắp giá đỡ tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
21 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
22 Lắp đặt tiếp địa chạm mát Theo yêu cầu kỹ thuật 43 bộ
23 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 50 1 vị trí
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
25 Lắp đặt công tơ 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2 10 cột
J Hạng mục 10: Di chuyển điện hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 49,26 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,405 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6748 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 15,832 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2651 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2183 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2183 100m3/1km
8 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Theo yêu cầu kỹ thuật 17 cột
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 17 cột
10 Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,338 km/dây
11 Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,425 km/dây
12 Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,608 km/dây
13 Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,338 km/dây
14 Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,425 km/dây
15 Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,608 km/dây
16 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
17 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 65 m
18 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 90 m
19 Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 km/dây
20 Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,065 km/dây
21 Kéo mới cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,09 km/dây
22 Móc treo Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
23 Kẹp treo Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Kẹp xiết 4 Theo yêu cầu kỹ thuật 22 cái
25 Khóa đai Theo yêu cầu kỹ thuật 54 cái
26 Đai thép không gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật 8,1 kg
27 Ghíp bọc nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 208 cái
28 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 30 1 hộp
29 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật 6 1 hộp
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 446 m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 4,46 100m
32 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
34 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 4 1 vị trí
35 Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 32 cột
36 Vận chuyển thu hồi Theo yêu cầu kỹ thuật 5 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->