Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444118-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 15:26:00 đến ngày 2021-04-27 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,950,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương 5 E-HSMT 10 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương 5 E-HSMT 127,2 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương 5 E-HSMT 127,2 m3
B Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương 5 E-HSMT 139,6 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 139,6 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương 5 E-HSMT 139,6 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 139,6 100m2
5 Tạo nhám mặt đường trước thi công Chương 5 E-HSMT 139,6 100m2
C Vuốt nối.
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 3,1 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT 3,1 100m2
D Xử lý mặt đường bị hỏng (KM1+380).
1 Đào nền đường dày TB1.2m, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 0,84 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương 5 E-HSMT 0,126 100m3
3 Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 0,0095 100m3
4 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 1,0735 m3
5 Đắp cát nền đường dày 50cm, chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 0,0047 100m3
E Vạch sơn kẻ đường.
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương 5 E-HSMT 742 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm - vạch giảm tốc Chương 5 E-HSMT 28 m2
F Đảm bảo an toàn giao thông.
1 Dây phản quang Chương 5 E-HSMT 4.240 m
2 Đèn cảnh báo giao thông Chương 5 E-HSMT 8 cái
3 Biển báo tam giác công trường Chương 5 E-HSMT 4 cái
4 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Chương 5 E-HSMT 10 công
G Cọc tiêu
1 Cọc tiêu cảnh báo bằng nhựa Chương 5 E-HSMT 10 cái
H Cải tạo thoát nước hiện trạng.
1 Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 22cm Chương 5 E-HSMT 15,84 m3
2 Trát tường rãnh + đáy rãnh, vữa XM mác 75, dày 2cm Chương 5 E-HSMT 115 m2
3 Bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 1,25 m3
I Thanh giằng (5m/thanh).
1 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 0,17 m3
2 Cốt thép thanh giằng D12mm Chương 5 E-HSMT 0,0208 tấn
3 Ván khuôn thanh giằng Chương 5 E-HSMT 0,0437 100m2
4 Lắp đặt thanh giằng Chương 5 E-HSMT 10 cái
J Cải tạo nâng cổ rãnh hiện trạng, cải tạo tấm đan.
1 Đục phá cổ rãnh ga hiện trạng Chương 5 E-HSMT 118,71 m3
2 Nhấc tấm đan hiện trạng sang vị trí khác để lấy mặt bằng thi công Chương 5 E-HSMT 4.397 cấu kiện
3 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 316,56 m3
4 Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 19,5515 tấn
5 Ván khuôn cổ rãnh Chương 5 E-HSMT 47,484 100m2
6 Lắp đặt lại tấm đan (150kg) Chương 5 E-HSMT 4.397 cấu kiện
K Thay tấm đan rãnh thoát nước bị hỏng .
1 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 dày 10cm. Chương 5 E-HSMT 6,3 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,32 100m2
3 Cốt thép tấm đan d Chương 5 E-HSMT 0,854 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-HSMT 100 cấu kiện
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương 5 E-HSMT 245,91 m3
L Điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 72,6 m3
2 Ván khuôn móng cột Chương 5 E-HSMT 2,112 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương 5 E-HSMT 6,6 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 42,24 m3
5 Khung móng 4M24x300x300x650 Chương 5 E-HSMT 66 bộ
6 ống nhựa HDPE65/50 Chương 5 E-HSMT 165 m
7 Đắp đất móng cột Chương 5 E-HSMT 23,76 m3
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III Chương 5 E-HSMT 48,84 m3
9 Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5m Chương 5 E-HSMT 66 cột
10 Vận chuyển cột đèn Chương 5 E-HSMT 66 cột
11 Lắp pha đèn 100W Chương 5 E-HSMT 66 bộ
12 Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 Chương 5 E-HSMT 2.203,9 m
13 Móc treo Chương 5 E-HSMT 88 cái
14 Kẹp Treo Chương 5 E-HSMT 45 cái
15 Kẹp Xiết 4 Chương 5 E-HSMT 42 cái
16 Khóa đai Chương 5 E-HSMT 132 cái
17 Đai thép không gỉ Chương 5 E-HSMT 16,5 kg
18 Ghíp nhựa bọc nhựa Chương 5 E-HSMT 152 cái
19 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương 5 E-HSMT 3,3 100m
20 Lắp giá đỡ tủ điện Chương 5 E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương 5 E-HSMT 1 tủ
22 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 E-HSMT 10 bộ
23 Lắp đặt tiếp địa chạm mát Chương 5 E-HSMT 67 bộ
24 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương 5 E-HSMT 77 1 vị trí
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D21mm Chương 5 E-HSMT 0,8 100m
26 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương 5 E-HSMT 1 cái
27 Đánh số cột thép Chương 5 E-HSMT 6,6 10 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->