Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402019-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210401868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 15:22:00 đến ngày 2021-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN DỌN MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,804 100m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,15 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,348 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,867 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,159 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,077 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,451 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,451 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,402 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,906 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,609 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn dư ban ra xung quanh và đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 10m³/1km
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,426 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,41 m2
24 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,41 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,817 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 m
27 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,095 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,044 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,066 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,077 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,424 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,815 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,686 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,742 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,864 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V  49 cái
9 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,356 m3
10 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,439 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,333 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,103 tấn
13 Công tác xây tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  88,513 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  87,727 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,752 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,541 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,611 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,936 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,832 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,656 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,228 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,057 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  42,239 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,225 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,952 tấn
26 Ngăm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V  47,8 m3
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V  70,83 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  203,58 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V  70,83 m2
30 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,377 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,377 tấn
32 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,914 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  714,685 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  507,28 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  454,238 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  387,6 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  422,4 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V  194,52 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.430,435 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  813,516 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  135,46 m
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,867 m2
11 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,465 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  46,398 m2
13 Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8.38li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V  34,32 m2
14 Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8.38li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V  60,48 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V  94,8 m2
16 Sản xuất hoa sắt cửa sắt hộp vuông rỗng 12x12x1.2li, bao gồm bách, sơn sắt thép 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  60,48 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V  60,48 m2
18 Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,046 tấn
19 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,128 m2
20 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  405,473 m2
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, gạch ceramic, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,032 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
6 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 cái
7 Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 cái
8 Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
9 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 cái
10 Lắp đặt đế đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
11 Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x200(s) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 tủ
12 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 60A, Icu-22Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 20A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 10A, Icu-10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 hộp
16 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
17 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 m
18 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  230 m
19 Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  260 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  260 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  280 m
22 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cọc
23 Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
2 Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
3 Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H CHỐNG SÉT
1 Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm SCHIRTEC-SA, bán kính bảo vệ Rbv=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 kim
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài cột đỡ cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cọc
4 Kéo rải dây sét xuống bằng bằng đồng trần C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 m
5 Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5 100m
8 Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
10 Gia công lắp dựng Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
11 Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 m
12 Khoan giếng tiếp địa, chiều sâu tạm tính 8m 1 lổ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->