Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thanh Miếu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 08:59:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1058 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6818 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cửa, mái tôn đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1386 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6142 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6763 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7733 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4227 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3958 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7213 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0845 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,191 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5202 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9058 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7341 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8884 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7356 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5847 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9924 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,267 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5115 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1624 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,559 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4476 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | md |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0054 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6401 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,4042 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,554 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,572 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,645 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4584 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5264 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,4042 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,731 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,474 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6197 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3778 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,312 | 1m2 |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7 | kg |
| 62 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0286 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Cút 90' ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút 135' ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Máng nước inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | md |
| 69 | Cầu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Đèn lốp D250x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tủ at phòng KT 200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Đế chìm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1116 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,036 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1116 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3101 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường, chát bó hoàn thiện lắp đặt cửa sổ mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 9 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9435 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,972 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1808 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,436 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8038 | m2 |
| 16 | Vách ngăn bằng tấm composite 12mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m2 |
| 18 | Gia đỡ bệ chậu rửa bằng inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Van ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 40 | Xiphong D42 của chậu rửa và tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 45' PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn PPR ĐK50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn PPR ĐK40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn PPR ĐK40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn PPR ĐK25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 125x125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2185 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8604 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0794 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | tấn |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2427 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6626 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7026 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1201 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4216 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6181 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5146 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,137 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,137 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7805 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi