Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445040-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thanh Miếu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210445026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 08:59:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,153,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1058 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,87 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
6 Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6818 m3
7 Vận chuyển cửa, mái tôn đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP CHỨC NĂNG
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1386 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6142 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6763 m3
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7733 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2596 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1095 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1131 100m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4227 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3958 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3659 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1143 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7213 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0845 m3
19 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1206 100m3
20 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,191 m3
21 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5202 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9058 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7341 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3995 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8884 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0928 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7356 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5847 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9924 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,267 m3
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5115 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1624 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2817 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2817 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,559 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4476 100m2
41 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 md
42 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0054 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6401 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,4042 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,554 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,572 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,645 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4584 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5264 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,4042 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,731 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,474 m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6197 m3
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3778 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,312 1m2
59 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,712 m2
61 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7 kg
62 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
63 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0286 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
66 Lắp đặt Cút 90' ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
67 Lắp đặt Cút 135' ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
68 Máng nước inox + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 md
69 Cầu thu nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
71 Lắp đặt Đèn lốp D250x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
76 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt Tủ at phòng KT 200x150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
82 Lắp đặt Tủ điện tổng KT 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
83 Đế chìm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1116 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,632 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,036 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1116 m2
6 Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3101 m3
7 Phá dỡ tường, chát bó hoàn thiện lắp đặt cửa sổ mở hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
9 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
10 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9435 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,972 m2
13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1808 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,436 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8038 m2
16 Vách ngăn bằng tấm composite 12mm, phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,12 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m2
18 Gia đỡ bệ chậu rửa bằng inox304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
20 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
21 Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
33 Van ấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
40 Xiphong D42 của chậu rửa và tiêu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
41 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
49 Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt Tê ren trong PPR ĐK 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt Cút 45' PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
59 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
60 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt Côn PPR ĐK50x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt Côn PPR ĐK40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Côn PPR ĐK40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt Côn PPR ĐK25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 125x125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 125x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
75 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
76 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt Cút uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
83 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
84 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2185 m3
90 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 m3
91 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8604 m3
92 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0794 m3
93 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 tấn
96 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2427 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6626 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7026 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1201 m3
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1706 tấn
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m2
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4216 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7656 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6181 m3
4 Bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2574 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5146 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,137 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,137 m2
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7805 m3
11 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->