Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429615-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 23:07:00 đến ngày 2021-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,071,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4167 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,228 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1754 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,33 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,174 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,174 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7843 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4261 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,419 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2949 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,656 | m3 |
| 16 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 17 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,467 | 100m |
| 19 | Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,5206 | m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8467 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT18D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 191,7 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9843 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 8 | Mua xà mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.949,92 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 320kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 14 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 426,24 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4263 | tấn |
| 16 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | quả |
| 17 | Phụ kiện sứ đứng dây buộc cổ sứ phi kim loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 10 sứ |
| 19 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | bát |
| 20 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0315 | 1 km dây |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE-95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4341 | 1 km dây |
| 26 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 1 m |
| 28 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X150mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X150mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | 1 m |
| 30 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | 1 m |
| 32 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 33 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 34 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 35 | Mua đầu cos đồng nhôm AM150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 36 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 37 | Mua đầu cos đồng M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 38 | Mua đầu cos đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Biển báo an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | Vị trí |
| 45 | Đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 cột |
| 46 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 177,3205 | md |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8866 | 100m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 349,4 | tấm |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,415 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | 100m |
| 51 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 5,5mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,515 | 100m |
| 53 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x70mm2-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,7775 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5178 | 100m |
| 55 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 214,1325 | m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1413 | 100m |
| 57 | Mua đầu cáp trung thế 3Mx70mm2- 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 58 | Mua đầu cáp T-plug 630A 24kV - 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Mua đầu cáp trung thế 3Mx240mm2- 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 61 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,078 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC-95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,252 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5 | 10 cách điện |
| 7 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 1 bộ cách điện |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC-95mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4341 | 1km / 1dây |
| D | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV(ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| E | CẢI TẠO TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 4 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,4249 | kg |
| 5 | Lắp đặt khung móng chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0466 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,255 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,67 | m3 |
| 8 | Ốp gạch Ceramic KT 300x450 vào chân bệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,83 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4752 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 274,49 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa đất cấp III T20C-1,5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0416 | 100kg |
| 4 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| G | THÁO DỠ TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐG 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo dỡ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo hạ chống sét van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tháo hạ tủ phân phối TBA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo hạ tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp Neo 3 560kVA-22/0,4kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| H | THÍ NGHIỆM CẢI TẠO TBA NEO 3 560KVA-22/0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 9 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tủ công tơ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,64 | m3 |
| 11 | Ốp gạch Ceramic 300x450mm vào chân bệ tủ công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,7 | m2 |
| 12 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 373,16 | kg |
| 13 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3732 | tấn |
| 14 | Đào đất móng tủ tụ bù, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 15 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng tủ tụ bù, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,96 | m3 |
| 17 | Ốp gạch Ceramic 300x450mm vào chân bệ tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,05 | m2 |
| 18 | Mua khung giá đỡ tủ tụ bù chôn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,74 | kg |
| 19 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0687 | tấn |
| 20 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,0069 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4697 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2909 | 100m3 |
| 23 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | cái |
| 24 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,082 | 100m |
| 26 | Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4464 | m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4328 | 100m2 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông, nền bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,162 | 100m |
| 31 | Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7906 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,056 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6767 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 3 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 12 công tơ KT: 1400x700x450mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | 1 tủ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động trên hè 20kVAR KT: 1200x700x450mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 tủ |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.271,51 | kg |
| 8 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,8 | 10 cọc |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,7304 | 100kg |
| 10 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | m |
| 11 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 13 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.079,6842 | md |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3984 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,411 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,571 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,279 | 100m |
| 19 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 5,5mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 374 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,74 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.317,7 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,957 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 535,3 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,353 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.122,5 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,088 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 493,9 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,939 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2-0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.508 | m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2-0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 612 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,08 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,12 | 100m |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | bộ |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bộ |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 36 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x85mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | ATM 1-P 40A cho công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 306 | cái |
| 41 | ATM 3-P 32A cho công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 86 | cái |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 174 | cái |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | cái |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | vị trí |
| 53 | Đánh số tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8 | 10 cột |
| 54 | Mua móc treo (ốp cột) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 55 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 56 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | bộ |
| K | DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÁO DỠ (ĐG 203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV trọng lượng của cáp 1kg/m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,339 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,55 | 100m |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | 1 hộp |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | 1 hộp |
| L | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa tủ công tơ, tủ tụ bù | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 150A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| M | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4018 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,176 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M16x340x340x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4959 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,4 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 12 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,126 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,884 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,28 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0133 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4676 | 100m3 |
| N | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép bát giác cao 10m cần liền vươn 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | 1 cột |
| 2 | Mua + Lắp đặt cột thép bát giác cao 10m cần liền vươn 1,5m, dày 3,5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | 1 cột |
| 3 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 150W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | 1 chóa |
| 4 | Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,695 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây lên đèn chùm, dây Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp aptomat 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | 1 cầu chì |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | 1 cửa |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7 | 10 cột |
| 11 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| O | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 929,31 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,8 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3424 | 100kg |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,63 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,058 | 100m |
| 7 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,705 | 100m |
| 9 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,8 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,578 | 100m |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.503,7 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,037 | 100m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 16 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215 | cái |
| 17 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| P | THÁO DỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐG 203-2020) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,363 | 100m |
| Q | THÁO DỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG (ĐM 629-BG) | |||
| 1 | Tháo hạ, tận dụng lắp lại cột thép bát giác cao 10m, cần đơn vươn 1,5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột đèn CĐ-05B + chùm CH11-05 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi đèn cầu D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 quả |
| 4 | Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 lốp |
| R | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| S | THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,696 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7688 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,214 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,2846 | m2 |
| 7 | Tấm đậy ga ni vô vật liệu Composite (Nắp + khung viền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,843 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,176 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Cổ bể cáp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ (Cổ bể cáp) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6697 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6697 | tấn |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,4372 | m3 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 176,0256 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,906 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4116 | tấn |
| 19 | Sản xuất khung tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4113 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6528 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,099 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1199 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0235 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2569 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8395 | 100m3 |
| 26 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 865,6935 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5971 | 100m2 |
| 28 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,94 | 100m |
| 29 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,176 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,785 | 100m |
| 31 | Đào cống cáp thuê bao thông tin | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234,882 | m3 |
| 32 | Đắp cát, máy đầm cóc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2183 | 100m3 |
| 33 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.324,4735 | md |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9734 | 100m2 |
| 35 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,098 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/30mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,96 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D130/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,733 | 100m |
| 38 | Đào đất móng tủ phân phối, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 40 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ phân phối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,74 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,693 | m3 |
| 43 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,74 | kg |
| 44 | Mua tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | 1 tủ |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,04 | 100m |
| 47 | Đào phá mặt đường bê tông nhựa, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,832 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,416 | 100m2 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông, nền bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,29 | 100m |
| 53 | Đào phá mặt đường bê tông, tương đương đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1032 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,88 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,88 | 1m2 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,905 | 100m3 |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 1 pha 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24KV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, (không tính máy biến áp - Máy biến áp tận dụng lắp lại) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn ( 02 ngăn đến và đi, 01 ngăn máy cắt phụ tải bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ. | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu dao phụ tải của tủ RMU 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Motor đóng cắt kết nối SCADA/EMS + phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu chì hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 24kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Công suất 100A, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn p, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi