Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445995-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam Cu Ba Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp-Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 10:25:00 đến ngày 2021-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,726,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHU A
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 373,26 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,112 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,112 100m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 373,26 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 672,945 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.197,243 m
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 284,314 m2
9 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16,49 md
10 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 687,706 md
11 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm III kính an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 106,956 m2
12 Sản xuất cửa chớp gỗ nhóm III Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 198,655 m2
13 Sản xuất nẹp khuôn + phào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 767,566 md
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 866,605 m2
15 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 687,706 m cấu kiện
16 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16,49 m cấu kiện
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 305,611 m2 cấu kiện
18 Bản lề cửa inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.316 cái
19 Chốt cửa inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 496 cái
20 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện kim khí.) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 204,683 m2
21 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 89,54 m2
22 Cửa 1 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,05 m2
23 Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 19,79 m2
24 Cửa sổ mở 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,36 m2
25 Vách khung nhựa lõi thép khung nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 270,334 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,301 tấn
27 Gia công khung thép hộp 60x60x1,8mm gia cố vách nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,385 tấn
28 Lắp dựng khung thép gia cố vách nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,385 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,014 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 19,79 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14,495 100m2
32 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 995,242 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4.191,075 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,55 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,928 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,928 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,928 100m3
38 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5,04 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6,811 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2.721,277 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.190,275 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2.013,405 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2.663,992 m
44 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 638,68 m
45 Soi chỉ lõm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 432,1 md
46 Đắp chi tiết con gù trang trí mặt đứng MĐ3 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 149 chi tiết
47 Đắp chi tiết trang trí cột Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 chi tiết
48 Đắp chi tiết con gù trang trí trên cung tròn cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 36 chi tiết
49 Đắp cụm hình tròn nổi D130 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 149 chi tiết
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 62,536 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 38,507 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.190,275 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.849,776 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 38,507 m2
55 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,631 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 599,307 m2
57 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 26,245 m2
58 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,13 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,13 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,13 100m3
61 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 525,952 m2
62 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 525,952 m2
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 599,307 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,631 100m2
65 Tôn úp nóc + úp diềm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 62,665 md
66 Máng tôn + gông đỡ máng tôn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 77,57 md
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 599,307 m2
68 Thi công màng chống thấm Bitum dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 26,077 1m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 26,077 1m2
70 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25,225 1m2
71 Lát gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25,225 1m2
72 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 công
73 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,445 m3
74 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,516 m2
75 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 189,074 m2
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 168,395 m2
77 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,444 m2
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3,471 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,15 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,15 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,15 100m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8,204 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 357,469 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,444 m2
85 Ốp tường gạch men kính KT600x300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 417,198 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5,758 m3
88 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 57,569 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,444 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 47,444 m2
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,303 1 m3
92 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,298 1m2
93 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,597 100kg
94 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,648 100kg
95 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
96 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cọc
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,88 m3
98 Kéo rải dây thép chống sét , d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 197 m
99 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,029 100m3
100 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 131 cái
101 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 m
102 Hộp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
103 Thép 50x5x400 không sơn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
104 Sản xuất gỗ Phíp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
105 Bu lông M12 x100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
106 Lắp đặt sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 sứ
107 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 công
108 Tháo dỡ máy điều hoà Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 29 cái
109 Tháo dỡ, sửa chữa trần thạch cao khi lắp đặt hệ thống điện nước Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 239,066 1m2
110 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14,3 10m
111 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,403 m3
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9,895 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,403 m3
114 Băng báo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 64 m
115 Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 hộp
116 Lắp đặt tủ điện tổng KT(600x400x180)mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 hộp
117 Lắp đặt tủ điện tổng KT(400x300x150)mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 hộp
118 Lắp đặt tủ điện 12 Module Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 hộp
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40,006 m2
119 Lắp đặt tủ điện 8 Module Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 13 hộp
120 Lắp đặt tủ điện 6 Mode Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 hộp
121 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tự động 3 pha 150A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
122 Lắp đặt các automat 3 pha 500A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
123 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
126 Lắp đặt các automat 3 pha 40A, 50A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
127 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
128 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
129 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50-63Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 28 cái
130 Lắp đặt các automat 2 pha 25-32-40A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25-20-16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 106 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 10-6A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 26 cái
133 Lắp đặt đèn LED Panel 48W, KT600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 bộ
134 Lắp đặt đèn LED Panel 75W, KT1200x600 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 bộ
135 Lắp đặt Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 52 bộ
136 Lắp đặt Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18W Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 28 bộ
137 Lắp đặt đèn gương Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 bộ
138 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 bộ
139 Đèn áp trần bóng Led 1x12W-220V Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 34 bộ
140 Đèn áp trần bóng Led 1x18W-220V Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 53 bộ
141 Lắp đặt đèn rọi ray Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 bộ
142 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 46 cái
143 Quạt thông gió tường KT300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 36 cái
144 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
145 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 52 cái
146 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 38 cái
147 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
148 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
149 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
150 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 cái
151 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 348 hộp
152 Hộp box đấu dây Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 450 hộp
153 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 28 hộp
154 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 218 cái
155 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 m
156 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 70 m
157 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x35+1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 95 m
158 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 30 m
159 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 175 m
160 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 127 m
161 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 395 m
162 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 228 m
163 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/ PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 43 m
164 Lắp đặt cáp CU/XPLE/ PVC 1x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 m
165 Lắp đặt cáp CU/XPLE/ PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 322 m
166 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 570 m
167 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 228 m
168 Lắp đặt dây 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.501 m
169 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11.745 m
170 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7.922 m
171 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 100m
172 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 697 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.001 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5.343 m
175 Măng sông 40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 240 cái
176 Măng sông 25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 345 cái
177 Măng sông 20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.842 cái
178 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ (nhân công 3/7) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 công
179 Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 cái
180 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 27 bộ
181 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 27 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 27 bộ
184 Lắp đặt sen tắm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 bộ
185 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 bộ
186 Lắp đặt vòi xịt bệt Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
187 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
188 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 bộ
189 Lắp đặt chậu rửa Inox 3 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 bộ
190 Khung inox đỡ chậu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 bộ
192 Cầu chắn rác D120 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 21 cái
193 Thoát sàn D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
194 Thoát sàn D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 30 cái
195 Van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7 bộ
196 Van phao cơ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7 bộ
197 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 (tham khảo Wika) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 bộ
198 Role áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 bộ
199 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 cái
200 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 cái
201 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 34 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 cái
204 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 19 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 bộ
206 Lắp đặt ống nhựa PPR D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,65 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,65 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,66 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,44 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,76 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,72 100m
212 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,65 100m
213 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,65 100m
214 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,66 100m
215 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,44 100m
216 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,76 100m
217 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7,6 100m
218 Ống tránh, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 75 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 15 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 125 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 70 cái
225 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7 cái
226 Lắp đặt côn thu PPR D75-50, D75-40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
227 Lắp đặt côn thu PPR D50-25, D50-32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
228 Lắp đặt côn thu PPR D40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 cái
229 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7 cái
230 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
231 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
232 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 cái
233 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 88 cái
234 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 25 cái
235 Lắp đặt tê thu nhiệt PPR PPR D75-50, D75-40, D75-32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
236 Lắp đặt Tê thu hàn nhiệt PPR D50-32, D50-40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 14 cái
237 Lắp đặt tê thu PPR D40-32, D40-25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
238 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
239 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 10 cái
240 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 102 cái
241 Lắp cút nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 62 cái
242 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
243 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
244 Lắp đặt kép đúc D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
245 Lắp đặt kép đúc D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 8 cái
246 Lắp đặt kép đúc D15 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 162 cái
247 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 15 cái
248 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 cái
249 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
250 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 39 cái
251 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
252 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 145 cái
253 Tê inox DN15 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 19 cái
254 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 16 cái
255 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 41 cái
256 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 cái
257 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
258 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 69 cái
259 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
260 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,24 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PVC D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,22 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,6 100m
263 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4,28 100m
264 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,51 100m
265 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2,01 100m
266 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 0,72 100m
267 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 35 cái
268 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 32 cái
269 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 21 cái
270 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
271 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D200-110, D200-90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
272 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D125-110, D125-90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 5 cái
273 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110-90, D110-60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 7 cái
274 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-75, D90-60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 57 cái
275 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D76/60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 9 cái
276 Lắp đặt chếch PVC D200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
277 Lắp đặt chếch PVC D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
278 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 125 cái
279 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 166 cái
280 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
281 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60, Bạc uPVC D60/42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 87 cái
282 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 37 cái
283 Siphong D60, D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 34 cái
284 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 35 cái
285 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 42 cái
286 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 49 cái
287 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 88 cái
288 Lắp đặt côn thu D110-60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
289 Lắp đặt côn thu D90-D60, D90-75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 13 cái
290 Lắp đặt côn thu D60-42 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
291 Bịt thông tắc uPVC D200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
292 Bịt thông tắc uPVC D125 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1 cái
293 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 12 cái
294 Bịt thông tắc uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 20 cái
295 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 3 cái
296 Bịt thông tắc uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 2 cái
297 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 17 cái
298 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 32 cái
299 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 cái
300 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 35 cái
301 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 29 cái
302 Lắp măng sông, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 cái
303 Lắp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 107 cái
304 Lắp măng sông, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 50 cái
305 Lắp măng sông, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
306 Lắp hạt ổ mạng đơn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 cái
307 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 40 hộp
308 Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.520 m
309 Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT4 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 290 m
310 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1.810 m
311 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 195 m
312 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 195 m
313 Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 550 m
314 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 550 m
315 Lắp hạt ổ điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 cái
316 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 11 hộp
317 Lắp đặt Dây cáp điện thoại 1P(1x2x0.5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 635 m
318 Lắp đặt Dây cáp điện thoại 20P(20x2x0.5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 60 m
319 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 695 m
320 Tủ điện nhẹ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 4 hộp
321 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 hộp
322 Đục tường xây gạch để đặt bình Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 1,56 m2
323 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC-VN Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 6 cái
324 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại CO2 -4kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->