Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T3 TBA 110kV Quế Võ, Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp TBA - dự án: Lắp đặt MBA T3 TBA 110kV Quế Võ, Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 15:42:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,951,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị điện (A cấp, B bảo quản, lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A | Theo chương V-E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-123kV-1250A -2TD | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A -1TD | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao nối đất 1 cực 72kV 400A | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1/1A (loại 1 pha ngoài trời) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 110kV (Kèm bộ ghi sét) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 72kV (Kèm bộ ghi sét) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ xuất tuyến 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 4 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ đo lường 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ đấu nối thanh cái | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 18.000BTU | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Công tơ đo đếm | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| B | Cung cấp vật tư, lắp đặt | |||
| 1 | Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ công tơ | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây thanh cái 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây thanh cái 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Sứ đỡ thanh cái 35kV(lắp tại đầu ra phía 35kV của MBA110kV) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | quả sứ |
| 6 | Sứ đỡ thanh cái 22kV (lắp tại đầu ra phía 22kV của MBA110kV) | Theo chương V-E.HSMT | 12 | quả sứ |
| 7 | Thanh dẫn đồng 2500mm | Theo chương V-E.HSMT | 36 | m |
| 8 | Lá đồng mềm 2500A, L = 0,5mx2 tấm/pha | Theo chương V-E.HSMT | 24 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 110 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Theo chương V-E.HSMT | 45 | m |
| 11 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/Fr-PVC 1x500mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 963 | m |
| 12 | Cáp lực 1kV Cu/XLPE/PVC -Fr1x400mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 82 | m |
| 13 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 45 | Cái |
| 15 | Cáp lực 1,8/3,6kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 10 | m |
| 16 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 17 | Ghip kẹp phù hợp dây ACSR240 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt cho cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V-E.HSMT | 60 | cái |
| 21 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với ống nhôm D80/70 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 25 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 650 | m |
| 26 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 180 | m |
| 27 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.020 | m |
| 28 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 300 | m |
| 29 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 30 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 31 | Phụ kiện cáp điều khiển, bảo vệ (Bao gồm: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 32 | Hệ thống tiếp địa trạm (Bao gồm lưới tiếp địa, dây nối, cọc nối đất, cờ, ke liên kết…đảm bảo hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | Thu hồi, tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại Cáp xuất tuyến 22kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-1x800mm2, T.lg | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 2 | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực Cáp xuất tuyến 22kV: Cu/XLPE/PVC/XLPE-1x500mm2, T.lg | Theo chương V-E.HSMT | 30 | m |
| D | Thí nghiệm (Bao gồm cả chi phí mua đầy đủ mẫu thí nghiệm theo quy định) | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr 24kV 1x500mm² | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-Fr 1kV 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thanh cái, điện áp 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | P.đoạn |
| 5 | Thanh cái, điện áp 22kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | P.đoạn |
| 6 | Cáp lực điện áp 22KV, 1 sợi 1 ruột ( | Theo chương V-E.HSMT | 28 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Sơi |
| 8 | Sứ đứng 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 6 | quả |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cải tạo nhà điều khiển, phân phối (Bao gồm chi phí xây dựng, hệ thống điện, nước, mương cáp, thang máng cáp trong nhà điều khiển…chi phí phá dỡ các hạng mục nhà điều khiển, phân phối, thỏa thuận nơi đổ thải và vận chuyển chất thải đi đổ, …đảm bảo hoàn thiện công trình theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Phá dỡ nhà nghỉ ca (Bao gồm chi phí phá dỡ tường rào, nhà nghỉ ca, bể nước, giếng khoan… chi phí thỏa thuận nơi đổ thải và vận chuyển chất thải đi đổ, …đảm bảo mặt bằng thi công công trình lắp đặt MBA T3 theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Móng máy biến áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV (MT 650) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV (MT 600) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly (MT650) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt (MT 650) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT 600) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng cột Portice 20m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 11 | Cột Pootich 20m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 12 | Móng cột Portice 14m | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 13 | Cột Portice cao 14m | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 14 | Xà XT-9 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Colie | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Móng tủ MK | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng bát giác | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 18 | Cột chiếu sáng bát giác | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 19 | Kim thu sét | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hoàn trả (rải đá 2x4 nền trạm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Bổ sung hoàn thiện Hệ thống mương cáp ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Bổ sung hoàn thiện hệ thống thoát dầu sự cố và thoát nước ngoài trời (Bao gồm chi phí đào đắp, xây dựng, chi phí cung cấp lắp đặt ống thép thoát dầu, ống nhựa thoát nước…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Bổ sung hoàn thiện Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thỏa thuận PCCC, chi phí thẩm duyệt…đảm bảo hoàn thiện hạng mục, đóng điện công trình) | |||
| 1 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt cố định ngoài trời 90độ cho MBA | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà(Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Module kết nối đầu báo về TT PCCC | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 7 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Theo chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 8 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông d=20mm | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 9 | Kẹp treo ống D20 | Theo chương V-E.HSMT | 17 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông d=20mm | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 11 | Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trời | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hoàn thiện kết nối tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo quy định, tập huấn, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi