Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210446244-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210445789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 15:15:00 đến ngày 2021-04-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.159.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 5-10T; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=8.5T; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=16T; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào nền đường-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,271m3
2Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m3
3Đào khuôn đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật383,4471m3
4Vét hữu cơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m3
5Đào thi công rãnh, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật442,8221m3
6Vận chuyển đất thải, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,842100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
8Mua đất đắp lề K90, K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,871100m3
9Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,70610m³
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,657100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,657100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,138100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,656100m2
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,195100m3
17Mua đất đắp K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,394100m3
18Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,93910m³
B Hạng mục 2: Thoát nước
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,68m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật636,18m2
3Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật138,3m2
4Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
5Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,383100m2
6Cốt thép mũ mố, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
7Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,15m3
8Bê tông lót đáy rãnh, M150, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,77m3
9Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,043100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,04m3
11Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,411100m2
12Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,012tấn
13Đào đất thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64,2561m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
15Đắp đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,378100m2
16Vận chuyển đất thải, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m3
17Mua đất đắp K90, K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m3
18Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,79110m³
19Đào móng, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật102,1781m3
20Vận chuyển đất thải, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,022100m3
21Lớp đá 4x6 đệm móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,225m3
22Bê tông giếng thu, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,838m3
23Ván khuôn giếng thuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
24Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,161m3
25Trát tường giếng, dày 2 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật206,241m2
26Láng nền đáy giếng thu, dày 2 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,38m2
27Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m2
28Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,516m3
29Cốt thép mũ mố, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,411tấn
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,58m3
31Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m2
32Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,464tấn
33Song chắn rác Composite 400KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
34Lắp đặt song chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
35Đắp đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,994100m2
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
37Mua đất đắp K90, K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m3
38Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,44410m³
C Hạng mục 3: Phụ trợ
1Láng vữa dày 2 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật189,19m2
2Đệm cát gia cố xi măng 6%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,51m3
4Lớp vữa lót, dày 2 cm, VXM M175Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật133,02m2
5Bê tông móng đá 4x6, mác 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,86m3
6Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,814100m2
7Lắp đặt bó vỉa thẳng 100cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật480m
8Lắp đặt bó vỉa cong 40cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32m
9Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,67m3
10Lớp vữa lót, dày 2 cm, VXM M175Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật153,48m2
11Ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,895100m2
12Lắp đặt đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.279cái
D Hạng mục 4: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.159.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Công nhân nghề: 7 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 5-10T; Hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Máy rải Bê tông nhựa Hoạt động tốt1
4 Máy ủi Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng >=8.5T; Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh lốp Tải trọng >=16T; Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->