Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 15:15:00 đến ngày 2021-04-29 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.159.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 5-10T; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=8.5T; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=16T; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,447 | 1m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Đào thi công rãnh, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,822 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,842 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp lề K90, K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,871 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,706 | 10m³ |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,657 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,657 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,138 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,939 | 10m³ |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 636,18 | m2 |
| 3 | Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3 | m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,15 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đáy rãnh, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,012 | tấn |
| 13 | Đào đất thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,256 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Đắp đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất thải, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | 10m³ |
| 19 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,178 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thải, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m3 |
| 21 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | m3 |
| 22 | Bê tông giếng thu, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,838 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giếng thu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,161 | m3 |
| 25 | Trát tường giếng, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,241 | m2 |
| 26 | Láng nền đáy giếng thu, dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,38 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,516 | m3 |
| 29 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | tấn |
| 33 | Song chắn rác Composite 400KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 34 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 35 | Đắp đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,444 | 10m³ |
| C | Hạng mục 3: Phụ trợ | |||
| 1 | Láng vữa dày 2 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,19 | m2 |
| 2 | Đệm cát gia cố xi măng 6% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót, dày 2 cm, VXM M175 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,02 | m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,814 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 100cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cong 40cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 10 | Lớp vữa lót, dày 2 cm, VXM M175 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.159.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề: | 7 | - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải từ 5-10T; Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy rải Bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng >=8.5T; Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng >=16T; Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi