Gói thầu: Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt các thôn Háng Mới, Nà Nọi và Tà Lài, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442948-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nước sinh hoạt các thôn Háng Mới, Nà Nọi và Tà Lài, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210442884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 16:23:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng tuyến ống
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,57 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,933 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131,8 1m3
4 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,2694 m3
5 Đắp đất đường ống độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,5798 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,933 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
B Hạng mục 2: Lắp đặt tuyến ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,582 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5114 100 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5839 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5187 100m
6 Vận chuyển ống thủ công từ kho bãi đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
7 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x2.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 75x2.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 75x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Lắp đặt van giảm áp - Đường kính65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van giảm áp - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Ống nhựa PVC D200 chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
26 Ống nhựa PVC D110 chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
27 Nắp chụp van D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Nắp chụp van D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Đai treo ống thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
31 Đai treo ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Đai treo ống qua kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
34 Đai treo ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Đai treo ống qua kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
36 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 75x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Ống nhựa PVC D110 chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
40 Nắp chụp van D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Lắp đặt đồng hồ nhà dân
1 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính 20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren trong- Đường kính 20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
5 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D32x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một đầu ren ngoài - Đường kính 20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 100 m
D Hạng mục 4: Xây dựng hố van xả khí, xả cạn (05 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4425 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E Hạng mục 5: Lắp đặt hố van xả khí, xả cặn
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D75x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính D50x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D75x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 75x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->