Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 21:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 15:00:00 đến ngày 2021-04-23 21:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,024,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,9746 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 112,4981 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,1833 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 12,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,4358 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,4358 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 18,341 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 194 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,1063 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 189,3663 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,5457 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,9527 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3868 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,3366 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,5275 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,0522 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 63,8013 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,5825 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3249 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,0475 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,994 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8751 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6035 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,1434 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,43 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,928 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,928 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0952 | m2 |
| 36 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 55,928 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 16,4965 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0337 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2295 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 13 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0285 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,8652 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6187 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 36,8361 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,223 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5705 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1305 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,7026 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 56,9555 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,9396 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9616 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,3379 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,5185 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 78,2274 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,3333 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 16,2414 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0783 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 135,4196 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,2112 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3185 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4453 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,2299 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1375 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0901 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 217,4571 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,1631 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 29,0862 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,871 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,4281 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,0601 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,4188 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4991 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7463 | m3 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8326 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,054 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8326 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,029 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 57,4558 | m |
| 84 | Tấm tôn bịt lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7013 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2321 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,5986 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,2181 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.000,2829 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.160,1097 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 904,571 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 608,688 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.232,5754 | m2 |
| 98 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 214,566 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 942,2454 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 114,1364 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 83,7404 | m2 |
| 102 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V | 33,648 | m2 |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trerrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,43 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 303,734 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,965 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,92 | m |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,23 | m |
| 108 | Đắp vữa nổi 20mm | Chương V | 20,87 | m2 |
| 109 | Đắp chi tiết đầu trụ cột | Chương V | 58 | Cái |
| 110 | Đắp nổi Logo Tiểu học | Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 161,7069 | m2 |
| 112 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 161,7069 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.331,3879 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 970,8937 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 83,7404 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,512 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,3621 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,0876 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2952 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,3116 | m2 |
| 121 | Gia công lan can | Chương V | 0,1692 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,9828 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 7,11 | m2 |
| 124 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,9474 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 56,1117 | m2 |
| 126 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,9755 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V | 0,116 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7595 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,742 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,742 | m2 |
| 135 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 543,6 | m |
| 136 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 82,1336 | m2 |
| 137 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 121,608 | m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định, kính 6,38mm | Chương V | 38,289 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh hất, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 4,125 | m2 |
| 140 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 543,6 | m cấu kiện |
| 141 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 203,7416 | m2 cấu kiện |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,465 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 89,712 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 137,16 | m2 |
| 145 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 92,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220V - Học đường | Chương V | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V - Học đường | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Conson Treo đèn chiếu bảng | Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220V | Chương V | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V | Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn gương Led | Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 57 | bộ |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 353 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Chương V | 15 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 91 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 121 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 4 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 95 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 95 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 31 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 31 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 143 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 579 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.488 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Chương V | 1 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 125 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 392 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 1.900 | m |
| 55 | Măng sông D32 | Chương V | 43 | Cái |
| 56 | Măng sông D25 | Chương V | 435 | Cái |
| 57 | Măng sông D20 | Chương V | 665 | Cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 6 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 226 | m |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 16 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 64 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 47,1 | kg |
| 65 | Thép 50x5x400 | Chương V | 4,71 | kg |
| 66 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V | 6 | cọc |
| 67 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V | 151 | cái |
| 68 | SX gỗ nhíp | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Bu lông 12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 3 | sứ |
| 71 | Hộp kiểm tra | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,76 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 80 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2" | Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1.1/2" | Chương V | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Kép TTK D32 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Kép TTK D25 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Kép TTK D15 | Chương V | 70 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 38 | cái |
| 106 | Tê TTK DN15 | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 19 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,096 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,306 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,053 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,009 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,016 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 65 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 88 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 10 | cái |
| 128 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-42 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 142 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 77 | cái |
| 143 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 144 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 147 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 11 | cái |
| 151 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 152 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,2864 | m2 |
| 154 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3555 | m2 |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi KT600x900 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi KT1200x850 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 17 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 17 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 169 | Van Phao điện | Chương V | 1 | Cái |
| 170 | Van Phao cơ DN15 | Chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Crephin DN32 | Chương V | 1 | Cái |
| 177 | Máy bơm (Q=4,5 m3/h; H=24m) | Chương V | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ & KHỐI NHÀ LỚP HỌC - CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,7075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,5087 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,4915 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5356 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9064 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2343 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5972 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,1301 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 110,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 286,4 | m |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 58,56 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 63,008 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 10 | Công |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,008 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,008 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 286,4 | m |
| 20 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 46,64 | m2 |
| 21 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,84 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 286,4 | 1m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 96,48 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,0832 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,424 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 58,56 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 5 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220V | Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V | Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Móc treo quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 150 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Chương V | 13 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 64 | cái |
| 49 | Đế nhựa nổi tường | Chương V | 79 | Cái |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 96 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 96 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 131 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 131 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.730 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.530 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Chương V | 0,6 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 227 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 1.173 | m |
| 63 | Măng sông D32 | Chương V | 78 | Cái |
| 64 | Măng sông D20 | Chương V | 404 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,5033 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0164 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4116 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,4084 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,875 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,1795 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1386 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4356 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0172 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0927 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0973 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3502 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1888 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4473 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4356 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1043 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,7316 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 32 | Bu lông M12 | Chương V | 48 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 9,48 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,3432 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,22 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4568 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 19,776 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,32 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,92 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,3432 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,0768 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 20 | m |
| 44 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,435 | m2 |
| 45 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 20 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 5,395 | 1m2 cấu kiện |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0297 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,0819 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,56 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 1,423 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 9,6624 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,102 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,35 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 1,35 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương V | 4 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x180x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 69 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Măng xông nhựa PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V | 6,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0113 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0911 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6046 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,468 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,8045 | m2 |
| 14 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 14 | m |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 28,8045 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3628 | tấn |
| 17 | Mũi mác gang đúc | Chương V | 40 | Cái |
| 18 | Bản lề cổng | Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Bánh xe | Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Khóa cổng | Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,2277 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,869 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,0106 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,741 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8026 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,9623 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0299 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3102 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6115 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,5699 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0144 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1654 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,9428 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4328 | m2 |
| 40 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 5,28 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,3756 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0935 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 9,9216 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 12,7764 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 7,51 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,0599 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2128 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5057 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2864 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0089 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0924 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,7598 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,168 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6028 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 20,6028 | m2 |
| 62 | Chữ Aluminium cao 50 | Chương V | 76 | chữ |
| 63 | Chữ Aluminium cao 140 | Chương V | 35 | chữ |
| 64 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,583 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,4724 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,6932 | tấn |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 12,4047 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4572 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,1615 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 73 | Bu lông móng M18-800 | Chương V | 108 | Cái |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,8864 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2428 | 100m3 |
| 78 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 226,8202 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,4313 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 259,025 | m2 |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1593 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0834 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,6215 | tấn |
| 84 | Bu lông M16 | Chương V | 108 | cái |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,6758 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8801 | tấn |
| 87 | Bu lông M12 | Chương V | 176 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,4026 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,583 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400 | Chương V | 60,1 | m |
| 91 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 91,134 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4239 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4874 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 13,55 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2927 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,95 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 6,18 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,745 | 100m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,05 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,82 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,54 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,0372 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 89 | cấu kiện |
| 105 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0126 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,3261 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,2278 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,2278 | m2 |
| 112 | Rải lớp nilon chống thấm nước | Chương V | 324 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày | Chương V | 32,4 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 29,138 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 5,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,6389 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V | 10,8558 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V | 2,3222 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,97 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,5136 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,2479 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V | 3 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 50 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi