Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425408-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 21:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210353692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 15:00:00 đến ngày 2021-04-23 21:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,024,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V13,9746100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V112,4981m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,1833tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V12,129tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,4358tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,4358tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V18,341100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V0,38100m
10Sản xuất cọc dẫnChương V0,111tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V194mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,1063m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0311100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V189,3663m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,5457100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,9527100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3868tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,3366tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,5275tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,0522m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V63,8013m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,5825m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3249m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V27,0475m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0318100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,994m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1346100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8751m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0518tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6035tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V10,1434m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,43m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V55,928m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V55,928m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V10,0952m2
36Đánh màu thành trong bểChương V55,928m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V16,4965m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,475m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0406100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0337tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,2295m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0587100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0738tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V13cấu kiện
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0285100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIChương V0,8652100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6187100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V36,8361m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,223100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,5705tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1305tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,7026tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V56,9555m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,9396100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,9616tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,3379tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,5185tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V78,2274m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V12,3333100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V16,2414tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0783tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V135,4196m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,2112100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3185tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4453tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,2299m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1898100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1375tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,0901m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V217,4571m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V7,1631m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V29,0862m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,871m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,4281m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,0601m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,4188100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4991tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,7463m3
79Gia công xà gồ thépChương V1,8326tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V189,054m2
81Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8326tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,029100m2
83Tôn úp nóc khổ 400Chương V57,4558m
84Tấm tôn bịt lỗ thăm máiChương V1cái
85Khóa cửaChương V1bộ
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0088100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1856m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,6832100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7013tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2321tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,5986m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,2181m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.000,2829m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.160,1097m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V904,571m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V608,688m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.232,5754m2
98Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V214,566m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V942,2454m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V114,1364m2
101Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V83,7404m2
102Ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V33,648m2
103Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trerrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V8,43m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V303,734m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V338,965m
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V17,92m
107Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V21,23m
108Đắp vữa nổi 20mmChương V20,87m2
109Đắp chi tiết đầu trụ cộtChương V58Cái
110Đắp nổi Logo Tiểu họcChương V1Cái
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V161,7069m2
112Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V161,7069m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.331,3879m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V970,8937m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V83,7404m2
116Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,512m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,3621m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,0876m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,2952m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V60,3116m2
121Gia công lan canChương V0,1692tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,9828m2
123Lắp dựng lan can sắtChương V7,11m2
124Gia công lan can INOXChương V0,9474tấn
125Lắp dựng lan can InoxChương V56,1117m2
126Gia công thang sắtChương V0,0126tấn
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0126tấn
128Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,9755m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1021100m2
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,116tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,7595m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V301cấu kiện
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,742m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,742m2
135Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V543,6m
136Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộChương V82,1336m2
137Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộChương V121,608m2
138Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định, kính 6,38mmChương V38,289m2
139Cửa sổ 1 cánh hất, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mmChương V4,125m2
140Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V543,6m cấu kiện
141Lắp dựng cửa vào khuônChương V203,7416m2 cấu kiện
142Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,465tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V89,712m2
144Lắp dựng hoa sắt cửaChương V137,16m2
145Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V92,64m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mmChương V3hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomatChương V4hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V2hộp
5Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V6hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V5cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V30cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V17cái
17Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220V - Học đườngChương V42bộ
18Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V - Học đườngChương V6bộ
19Conson Treo đèn chiếu bảngChương V6Cái
20Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220VChương V17bộ
21Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220VChương V15bộ
22Lắp đặt đèn gương LedChương V7bộ
23Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VChương V57bộ
24Móc treo quạt trầnChương V48cái
25Lắp đặt quạt trầnChương V48cái
26Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V48cái
27Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Chương V6cái
28Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V7cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V3cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V15cái
32Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V1cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V4cái
34Lắp đặt hộp chia ngảChương V353hộp
35Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmChương V15hộp
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V91cái
37Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V121hộp
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V100m
39Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Chương V4m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V4m
41Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V30m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V30m
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V95m
44Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V95m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V31m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V31m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V143m
48Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V579m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V3.488m
50Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.250m
51Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40Chương V1100 m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V125m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V392m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V1.900m
55Măng sông D32Chương V43Cái
56Măng sông D25Chương V435Cái
57Măng sông D20Chương V665Cái
58Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V6m
59Gia công kim thu sét, dài 1mChương V3cái
60Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V3cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V226m
62Đào móng công trình, đất cấp IIChương V16m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,16100m3
64Thép dẹt 30x4Chương V47,1kg
65Thép 50x5x400Chương V4,71kg
66Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V6cọc
67Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Chương V151cái
68SX gỗ nhípChương V6cái
69Bu lông 12x100Chương V6cái
70Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V3sứ
71Hộp kiểm traChương V3cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,76100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,62100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,08100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,04100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,76100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmChương V0,62100m
80Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V1,5100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V1cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V18cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V18cái
85Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32Chương V2cái
86Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V2cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V4cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V27cái
90Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Chương V1cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V4cái
92Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1.1/2"Chương V5cái
93Lắp đặt cút ren PPR D25x1.1/2"Chương V34cái
94Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V1cái
95Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V2cái
96Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1"Chương V3cái
97Kép TTK D40Chương V1cái
98Kép TTK D32Chương V2cái
99Kép TTK D25Chương V3cái
100Kép TTK D15Chương V70cái
101Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V1cái
102Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V1cái
103Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V2cái
104Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V7cái
105Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmChương V38cái
106Tê TTK DN15Chương V16cái
107Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V2cái
108Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V19cái
109Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V16cái
110Lắp đặt Măng sông PPR D20Chương V5cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,096100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,306100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,053100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,009100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,016100m
116Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V20cái
117Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V16cái
118Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90Chương V4cái
119Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Chương V4cái
120Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Chương V11cái
121Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V65cái
122Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V88cái
123Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V1cái
124Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V5cái
125Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V9cái
126Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V4cái
127Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V10cái
128Si phong uPVC D90Chương V12cái
129Si phong uPVC D60Chương V1cái
130Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
131Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V16cái
132Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V18cái
133Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V38cái
134Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Chương V2cái
135Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Chương V2cái
136Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-42Chương V1cái
137Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Chương V7cái
138Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90Chương V1cái
139Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V8cái
140Lắp nút Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V5cái
141Măng xông nhựa PVC D110Chương V24cái
142Măng xông nhựa PVC D90Chương V77cái
143Măng xông nhựa PVC D60Chương V13cái
144Măng xông nhựa PVC D48Chương V2cái
145Măng xông nhựa PVC D42Chương V4cái
146Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V21cái
147Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V6cái
148Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V6cái
149Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V6cái
150Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V11cái
151Gia công hệ khung dànChương V0,0829tấn
152Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,0829tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,2864m2
154Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,3555m2
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V10bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuChương V1bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V11bộ
158Lắp đặt gương soi KT600x900Chương V3cái
159Lắp đặt gương soi KT1200x850Chương V4cái
160Lắp đặt kệ kínhChương V7cái
161Lắp đặt chậu tiểu namChương V5bộ
162Lắp đặt chậu tiểu nữChương V5bộ
163Lắp đặt xí bệtChương V17bộ
164Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V17cái
165Lắp đặt cầu chắn rác D120Chương V12cái
166Lắp đặt thoát sàn D90Chương V12cái
167Lắp đặt thoát sàn D60Chương V12cái
168Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V1bể
169Van Phao điệnChương V1Cái
170Van Phao cơ DN15Chương V1Cái
171Lắp đặt Van PPR D50Chương V1cái
172Lắp đặt Van PPR D40Chương V1cái
173Lắp đặt Van PPR D32Chương V2cái
174Lắp đặt Van PPR D25Chương V7cái
175Lắp đặt Van 1 chiều PPR D32Chương V1cái
176Crephin DN32Chương V1Cái
177Máy bơm (Q=4,5 m3/h; H=24m)Chương V1Cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ & KHỐI NHÀ LỚP HỌC - CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,7075m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,5087m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,4915m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,0754100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,1071100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5356m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,9064m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2343m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,5972m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,1301m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V110,4m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V286,4m
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V58,56m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V63,008m2
15Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V10Công
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0095100m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V63,008m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V63,008m2
19Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V286,4m
20Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộChương V46,64m2
21Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộChương V49,84m2
22Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V286,41m cấu kiện
23Lắp dựng cửa vào khuônChương V96,481m2 cấu kiện
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,0832tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,424m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V58,56m2
27Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V2hộp
28Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V5hộp
29Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V6hộp
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
32Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V5cái
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V6cái
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V16cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V16cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V13cái
37Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220VChương V24bộ
38Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220VChương V12bộ
39Lắp đặt Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VChương V10bộ
40Móc treo quạt trầnChương V20cái
41Lắp đặt quạt trầnChương V20cái
42Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V20cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V11cái
45Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
46Lắp đặt hộp chia ngảChương V150hộp
47Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmChương V13hộp
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V64cái
49Đế nhựa nổi tườngChương V79Cái
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V50m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V50m
52Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V10m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
54Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V96m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V96m
56Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V131m
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V131m
58Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V2.730m
59Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.530m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE xoắn D50/40Chương V0,6100 m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V227m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V1.173m
63Măng sông D32Chương V78Cái
64Măng sông D20Chương V404Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Đào đất móng băng, rộng Chương V9,5033m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0164m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,4116m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,4084m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5808m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0528100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0481100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0945100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,875m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,1795m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1386m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0221100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0102tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4356m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0396100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0172tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0927tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,0973m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3502100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1888tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4473m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4356m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1043m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,019100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0207tấn
28Gia công xà gồ thépChương V0,078tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,7316m2
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,078tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V0,1455100m2
32Bu lông M12Chương V48cái
33Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V9,48m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,3432m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,22m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V20,4568m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,4m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V19,776m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V58,32m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V41,92m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,3432m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,0768m2
43Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5 bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V20m
44Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộChương V1,435m2
45Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 6,38mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Phụ kiện đồng bộChương V3,96m2
46Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V20m cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V5,3951m2 cấu kiện
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0297tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,08191m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,56m2
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,423m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,9486m3
53Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmChương V9,6624m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,102m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,225m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,35m2
57Láng granitô cầu thangChương V1,35m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Chương V4m
59Lắp đặt tủ điện phòng KT200x180x100Chương V1hộp
60Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 2x18W-220VChương V2bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V2cái
63Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V2hộp
64Lắp đặt quạt trầnChương V1cái
65Móc treo quạt trầnChương V1cái
66Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V1cái
67Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V12m
68Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2Chương V7m
69Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2Chương V30m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V20m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V30m
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V0,08100m
74Măng xông nhựa PVC D76Chương V4cái
75Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương V2cái
E HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V6,76m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0225100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0451100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,08100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0236tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,768m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1099100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0113tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0911tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6046m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,468m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,8045m2
14Kẻ chỉ âmChương V14m
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V28,8045m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3628tấn
17Mũi mác gang đúcChương V40Cái
18Bản lề cổngChương V18Cái
19Bánh xeChương V6Cái
20Khóa cổngChương V2Cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,2277m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,869m2
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V7,0106m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0234100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0074100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0188100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,741m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,8026m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,9623m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0282100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0299tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3102m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,6115m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,5699m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,015100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0144tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1654m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,9428m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,4328m2
40Kẻ chỉ âmChương V5,28m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,3756m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0935tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V9,92161m2
44Lắp dựng hàng rào sắtChương V12,7764m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V7,51m2
46Đào đất móng băng, rộng Chương V2,0599m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0069100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0137100m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,56100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2128m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,5057m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2864m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0084100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0089tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0924m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,7598m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,168100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,168m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,6028m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V20,6028m2
62Chữ Aluminium cao 50Chương V76chữ
63Chữ Aluminium cao 140Chương V35chữ
64Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V2,583m2
65Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,4724tấn
66Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,6932tấn
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V12,4047m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1786100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4572m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1998100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,1615m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0851tấn
73Bu lông móng M18-800Chương V108Cái
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,8864m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0413100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,0827100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2428100m3
78Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V226,8202m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V24,4313m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V259,025m2
81Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1593tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0834tấn
83Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,6215tấn
84Bu lông M16Chương V108cái
85Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,6758tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8801tấn
87Bu lông M12Chương V176cái
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,4026m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,583100m2
90Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400Chương V60,1m
91Đào móng công trình, đất cấp IIChương V91,134m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4239100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,4874100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V13,55m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2927100m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,95m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V6,18m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,745100m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V83,05m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V26,82m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,54m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2658100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V1,0372tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V89cấu kiện
105Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V0,264100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,264100m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0482100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0126m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,3261m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V2,2278m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,2278m2
112Rải lớp nilon chống thấm nướcChương V324m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, chiều dày Chương V32,4m3
F HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V29,138m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,3tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,93m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V5,85m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V0,6389m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V10,8558m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V2,3222m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,0813100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,2195100m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,97m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,5136m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,2479m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,1376100m3
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 1,25 m31
3 Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 50 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150L2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L2
6 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
14 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->