Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Cải tạo, nâng cấp đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến đường Tống Duy Tân), thành phố Sầm Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 17:42:00 đến ngày 2021-05-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,227,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (TÀI SẢN ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Cột LTMB 18 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 430 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi ngang XNL22-2TN | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 3 | Gông cột GC -18 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 4 | Xà phụ 22KV XP-1 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 8 | Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x185mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 219 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x240mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.646 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157 | m |
| 13 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 257 | m |
| 14 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91 | m |
| 15 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717 | m |
| 16 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 228 | m |
| 17 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá 3 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 18 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá 4 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m |
| 19 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 20 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D168, dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104 | m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D114, dày 3,2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 24 | Măng sông ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 25 | Măng sông ống thép mạ kẽm D168, dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 582 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.263 | m |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột tròn đơn XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột tròn đôi XFCO+CSV-2LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F219 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 31 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F168 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 32 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Đầu cáp 24kV 3Cx240 ngoài trời QTII-6S-32-240 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 34 | Đầu cáp 24kV 3Cx185 ngoài trời QTII-6S-32-185 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cáp 24kV 3Cx95 ngoài trời QTII-6S-32-95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 36 | Đầu cáp 24kV 3Cx70 ngoài trời QTII-6S-32-70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 37 | Đầu cáp 24kV 3Cx240 trong nhà T-PLUG 3x240 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | bộ |
| 38 | Đầu cáp 24kV 3Cx240 trong nhà T-PLUG 3x185 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 39 | Đầu cáp 24kV 3Cx240 trong nhà T-PLUG 3x95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 40 | Đầu cáp 24kV 3Cx240 trong nhà T-PLUG 3x70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 41 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | Bộ |
| 42 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 43 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-240/32-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 44 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-185/29-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 45 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-120/19-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 46 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M240 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M185 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 52 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 53 | Tiếp địa RC4 phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 54 | Tiếp địa RC6 phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 55 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 56 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | T.bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (TÀI SẢN ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-18m sâu 2,4m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | móng |
| 2 | Bệ tủ RMU 5 ngăn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bệ |
| 3 | Bệ tủ RMU 6 ngăn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bệ |
| 4 | Bệ tủ RMU 7 ngăn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bệ |
| 5 | Bệ tủ RMU 8 ngăn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bệ |
| 6 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 257 | m |
| 7 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91 | m |
| 8 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717 | m |
| 9 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 228 | m |
| 10 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 11 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá 3 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 12 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè lát đá 4 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m |
| 13 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| 14 | Tiếp địa RC4 phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC6 phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 3 | Đầu cáp ELBOW-22KV 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 4 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 5 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV HẢI ÂU | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 3 | Đầu cáp ELBOW-22KV 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 4 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 5 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA -22/0,4KV TỐNG DUY TÂN | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ELBOW-22KV 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 0,6kV-1x240mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 5 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu240 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV HẢI ÂU | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA -22/0,4KV TỐNG DUY TÂN | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ đứng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI (PHẦN TÀI SẢN ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-16m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-14m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cột |
| 3 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cột |
| 4 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MTK-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà phụ 1 22kV ≤ 25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà néo bằng 22kV cột tròn đôi dọc XNB22-2TD ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà néo lệch 3 tầng22kV cột tròn đôi dọc, XNL22-3T-2TD ≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà néo lệch 3 tầng22kV cột tròn đơn, XNL22-3T-1LT ≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà néo lệch 3 tầng22kV cột tròn đôi ngang, XNL22-3T-2TN ≤ 200kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ đầu cáp 22kV cột tròn đôi XĐĐC-2T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV cột tròn đôi XĐĐC+CSV-2T ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu dao và chống sét van 22kV cột tròn đôi XĐCD+CSV-2T ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện 22kV cột tròn đơn GCĐ-1T ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện 22kV cột tròn đôi GCĐ-2T ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi đôn cột đơn 2m ĐC2M-1T ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi đôn cột đôi 2m ĐC2M-2T ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu trì tự rơi cột tròn đơn XĐFCO-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| 24 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207 | chuỗi |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240sqmm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70sqmm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 226 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 831 | m |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.809 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.659 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 31 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI 250KVA-22/0,4KV (BV ĐIỀU DƯỠNG TW2) | |||
| 1 | Phá dỡ, thu hồi nhà trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| 2 | Tháo hạ TBA 250KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ xuyên tường 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thế 400A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 9 | Phá dỡ, thu hồi nhà trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 25KVA-22/0,4KV (HẢI ÂU) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 3 | Tháo hạ TBA 630KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thế 800A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 22 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 630KVA-22/0,4KV (TỐNG DUY TÂN) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 3 | Tháo hạ TBA 630KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thế 800A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 22 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (TÀI SẢN KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Cột LT 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 2 | Gông cột GC -14 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNL22-2TD | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.174 | m |
| 7 | Tháo hạ, kéo lại cáp treo Cu/XLPE/PVC/PVC 3x70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 8 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 9 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 10 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178 | m |
| 11 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D168, dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D114, dày 3,2mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77 | m |
| 14 | Măng sông ống thép mạ kẽm D168, dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 749 | m |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột tròn đơn XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột tròn đơn XFCO+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột tròn đôi XFCO+CSV-2LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 20 | Đầu cáp 24kV 3Cx95 ngoài trời QTII-6S-32-95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cáp 24kV 3Cx70 ngoài trời QTII-6S-32-70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 22 | Đầu cáp 24kV 3Cx70 trong nhà T-PLUG 3x70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | bộ |
| 23 | Đầu cáp 24kV 3Cx240 trong nhà T-PLUG 3x95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Bộ |
| 25 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa RC4 phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Bộ đấu nối Hotline ( gồm 3 kẹp quai + 3 Hotline ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Dây dẫn AC/XLPE2.5/HDPE-120/19-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 29 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 30 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Ca |
| N | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (TÀI SẢN KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178 | m |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 6 | Tiếp địa RC4 phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 750KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp TBA ki ốt 750kVA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | t.bộ |
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA -22/0,4KV KS HẢI YẾN ( trạm 1 cột Kiểu Ba lô) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10NPC5.0 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 3 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp đầu TBA 1 cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh SI 22-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV 1 cột tròn XTG+CSV-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT ( MBA180kVA) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 1 cột tròn TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn Al/XLPE2.5-70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 14 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 15 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 16 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 19 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA -22/0,4KV KS SẦM SƠN STAR ( Trạm 1 cột kiểu ba lô) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10NPC5.0 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 3 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp đầu TBA 1 cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh SI 22-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV 1 cột tròn XTG+CSV-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT ( MBA180kVA) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 1 cột tròn TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 13 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 14 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS VINH QUANG( trạm treo ) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT 10 NPC 5.0 ngọn cột 190 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn Al/XLPE2.5-70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Gía đỡ MBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Colie chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Conson ghế thao tác CSGTT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Sàn TT + Sàn đi lại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thang lên xuống trạm TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 17 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 18 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 19 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 20 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Ống luồn cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ống |
| 23 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 25 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 2 ( trạm treo) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT 10 NPC 5.0 ngọn cột 190 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn Al/XLPE2.5-70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Gía đỡ MBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Colie chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Conson ghế thao tác CSGTT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Sàn TT + Sàn đi lại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thang lên xuống trạm TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 17 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 18 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 19 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Ống luồn cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ống |
| 25 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10NPC5.0 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 3 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp đầu TBA 1 cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh SI 22-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV 1 cột tròn XTG+CSV-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT ( MBA100kVA) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 1 cột tròn TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 13 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 14 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 17 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV THANH HỢI ( trạm treo) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10NPC5.0 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 3 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp đầu TBA 1 cột | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh SI 22-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV 1 cột tròn XTG+CSV-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT ( MBA100kVA) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 1 cột tròn TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 13 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 14 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 17 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS NGỌC HIỀN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT 10 NPC 5.0 ngọn cột 190 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn Al/XLPE2.5-70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Gía đỡ MBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Colie chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Conson ghế thao tác CSGTT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Sàn TT + Sàn đi lại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thang lên xuống trạm TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 10m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 14 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 19 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 20 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Ống luồn cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ống |
| 26 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS QUANG MINH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT 10 NPC 5.0 ngọn cột 190 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cột TBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Dây dẫn Al/XLPE2.5-70-22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn + CSV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Gía đỡ MBA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Colie chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Conson ghế thao tác CSGTT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Sàn TT + Sàn đi lại | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Thang lên xuống trạm TT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 10m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 14 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu trì tự rơi 22kV lắp mới | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | quả |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 19 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 20 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Ống luồn cáp hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ống |
| 26 | Hộp chụp sứ 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 750KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Móng trạm kiốt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA -22/0,4KV KS HẢI YẾN ( trạm 1 cột Kiểu Ba lô) | |||
| 1 | Móng cột trạm TBA 1 cột thi công thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 2m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA -22/0,4KV KS SẦM SƠN STAR ( Trạm 1 cột kiểu ba lô) | |||
| 1 | Móng cột trạm TBA 1 cột thi công thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 2m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS QUANG VINH ( trạm treo ) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 thi công bằngthủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,8m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| AB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 2 ( trạm treo) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 thi công bằngthủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,8m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| AC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 1 | |||
| 1 | Móng cột trạm TBA 1 cột thi công thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 2m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 100KVA -22/0,4KV THANH HỢI ( trạm treo) | |||
| 1 | Móng cột trạm TBA 1 cột thi công thủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 2m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS NGỌC HIỀN | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 thi công bằngthủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,8m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| AF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV KS QUANG MINH | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 thi công bằngthủ công (cột 10m, đất cấp 3, sâu 1,8m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI (PHẦN TÀI SẢN KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MTK-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà phụ 1 22kV ≤ 25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà néo bằng 22kV cột tròn đôi dọc XNB22-2TD ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu trì tự rơi cột tròn đôi dọc XĐFCO-2TN ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu trì tự rơi cột tròn đôi ngang XĐFCO-2TD ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu trì tự rơi cột tròn đơn XĐFCO-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi 1m ống nhựa HDPE F110 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 12 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cáp thép TK-50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cáp treo PVC 3x50sqmm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70sqmm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 824 | m |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279 | m |
| 17 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 180KVA-22/0,4KV (HẢI YẾN) | |||
| 1 | Tháo hạ MBA TBA 180KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 6 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 300A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 17 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 180KVA-22/0,4KV ( SS Star) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 3 | Tháo hạ MBA TBA 180KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 9 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 300A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 21 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 250KVA-22/0,4KV ( Quang Vinh) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 3 | Tháo hạMBA TBA 250KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 400A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 21 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 250KVA-22/0,4KV ( Ngọc Hiền) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 3 | Tháo hạMBA TBA 250KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 400A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 21 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 100KVA-22/0,4KV ( Hồng Ngọc 1) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 3 | Tháo hạ MBA 100KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 150A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi côliê ôm cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 19 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 100KVA-22/0,4KV (Thanh Hợi) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 3 | Tháo hạ MBA 100KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 150A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi côliê ôm cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 19 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 250KVA-22/0,4KV (Hồng ngọc 2) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 3 | Tháo hạMBA TBA 250KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 400A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 21 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP THU HỒI TBA 250KVA-22/0,4KV Minh Quang | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-10m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 2 | Phá dỡ, thu hồi móng cột tròn MT-5 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 3 | Tháo hạMBA TBA 250KVA-22/0,4KV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | Tháo hạ tủ điện hạ thế 400A-500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi xà đầu trạm ngang tuyến TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà lắp cầu trì tự rơi TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà lắp thanh dẫn và CSV TBA ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi giá lắp TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi công son ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi côliê chống trượt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi sàn ghế và sàn đi TBA ≤ 100kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột tròn đơn TT-1T ≤ 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 21 | Tháo hạ thu hồi biển báo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-10-190-3 thi công thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 852 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 246 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.492 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109 | m |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 9 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 3 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 10 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | m |
| 11 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 12 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 3 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 4 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 5,6 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 7,8 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 10-12 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 17 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 18 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 19 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 3 ,4 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97 | m |
| 20 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 5,6 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 21 | Ống thép D168 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 393 | m |
| 22 | Ống thép D114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | m |
| 23 | Măng sông ống thép mạ kẽm D168, dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.996 | m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 về hộ dân | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 710 | m |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn 1 cáp XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn 2 cáp XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 28 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn 3 cáp XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 29 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 30 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-150mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 32 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 33 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 34 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-150mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 36 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 37 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 39 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 46 | Tủ điện cấp điện loại 12 công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | tủ |
| 47 | Tiếp địa RC-2 phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 48 | Tháo lắp công tơ 1 Pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 49 | Tháo lắp công tơ 3 Pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 50 | Biển báo 2 nguồn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 51 | Biển tên lộ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 52 | Thít báo cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 53 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Ca |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Móng cột MT-2C dùng cho cột đôi 2LT 8,5m sâu 1,3m thi công thủ công | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | móng |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 3 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 5 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | m |
| 6 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 3 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 4 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 9 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 5,6 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 10 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 7,8 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 11 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 10-12 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 12 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 3,4 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 5,6 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 16 | Móng tủ điện công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | móng |
| 17 | Tiếp địa RC-2 phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| AR | PHẦN HẠ ÁP THU HỒI (TÀI SẢN ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-8,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại H-7,5m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 4 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.095 | m |
| 5 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279 | m |
| 6 | Thu hồi dây nguồn công tơ M-2x10 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 7 | Thu hồi dây nguồn công tơ M-4x16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 8 | Tháo, thu hồi hòm công tơ 3 pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | hòm |
| 9 | Tháo, thu hồi hòm công tơ H4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | hòm |
| 10 | Tháo, thu hồi hòm công tơ H2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hòm |
| 11 | Tháo, thu hồi hòm công tơ H1 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hòm |
| 12 | Tháo, thu hồi công tơ 1 pha | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | hòm |
| 13 | Tháo hạ thu hồi Giá đỡ hộp công tơ ≤ 25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 14 | Tháo, thu hồi hộp đo xa | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | hòm |
| 15 | Tháo hạ thu hồi côt dề cột đơn CD-1T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi côt dề cột đôi CD-2T | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Tháo, thu hồi tủ bao gom công tơ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hòm |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Ca |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 427 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 922 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 721 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 9 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 3 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 10 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119 | m |
| 11 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 197 | m |
| 12 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 4 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 5,6 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 2 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 3 ,4 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường 5,6 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 17 | Ống thép D168 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 323 | m |
| 18 | Ống thép D114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 19 | Măng sông ống thép mạ kẽm D168, dày 6,35mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.951 | m |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-70/90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 746 | m |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn 1 cáp XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn 2 cáp XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp cột tròn đơn 3 cáp XĐĐC+CSV-1LT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn F114 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 26 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 27 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 28 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 30 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-25mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 31 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 32 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 33 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-25mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-120mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 35 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 36 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-70mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 45 | Tủ điện cấp điện 100KW (Tủ 150A) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 46 | Tiếp địa RC-2 phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 47 | Biển tên lộ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 48 | Thít báo cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đất 3 cáp phần lắp đặt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 1 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119 | m |
| 5 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè đá xanh 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 197 | m |
| 6 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 4 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 7 | Hào cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát đá 5,6 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 8 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 2 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 9 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 3,4 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 10 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa 5,6 cáp phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| AU | PHẦN HẠ ÁP THU HỒI (TÀI SẢN KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 636 | m |
| 2 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.513 | m |
| 3 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 4 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x50 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 432 | m |
| 5 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x35 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 6 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC-4x25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158 | m |
| 7 | Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272 | m |
| 8 | Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 317 | m |
| 9 | Thu hồi dây nguồn công tơ M-4x16 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 859 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi móc treo | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi kẹp xiết | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Ca |
| AV | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn VX4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn PVC3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.455 | m |
| 3 | Tháo hạ cột thép bát giác liền cần đơn cao 11m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cột |
| 4 | Tháo hạ đèn cao áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cần đèn chiếu sáng ≤ 25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| AW | VẬN CHUYỂN VỀ KHO THU HỒI | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| AX | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU 5 ngăn Modul C 24kV 630A 21kA/3s ( C=C=C=C=C ), - Vỏ chụp tủ RMU - Cảm biến nhiệt, điện trở sấy - Phụ kiện kết nối: Kit, hồi vách tủ |
Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 6 ngăn Modul C 24kV 630A 21kA/3s ( C=C=C=C=C=C ), - Vỏ chụp tủ RMU - Cảm biến nhiệt, điện trở sấy - Phụ kiện kết nối: Kit, hồi vách tủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 7 ngăn Modul C 24kV 630A 21kA/3s ( C=C=C=C=C=C=C ), - Vỏ chụp tủ RMU - Cảm biến nhiệt, điện trở sấy - Phụ kiện kết nối: Kit, hồi vách tủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 8 ngăn Modul C 24kV 630A 21kA/3s (c= C=C=C=C=C=C=C ), - Vỏ chụp tủ RMU - Cảm biến nhiệt, điện trở sấy - Phụ kiện kết nối: Kit, hồi vách tủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV HẢI ÂU | |||
| 1 | Khung vỏ tủ C2430*R1400*S1100mm, loại 02 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. + Tôn khung chính 3mm + Cánh, khung đỡ thiết bị: 1-2mm ( Đã bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cao thế, hạ thế, dày 1,5-2mm ) |
Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0.4kV trọn bộ 400A ( gồm 1 MCCB 400A; 3 lộ ra dùng 1 MCCB 250A; 1 MCCB 250A; 1 MCCB 200A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Hệ thống tủ trung thế 22kV 2 ngăn bao gồm: - 01 Tủ ngăn cầu dao đầu vào 24kV 630A 20KA/s, buồng dập hồ quang SF6 - 01 Ngăn cầu dao phụ tải kèm bệ chì 24kV 200A 20kA/s, kèm cầu chì 20A bảo vệ MBA, buồng dập hồ quang SF6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì trung thế cho MBA 250kVA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Cảm biến nhiệt + điện trở sấy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Khung vỏ tủ C2430*R1400*S1100mm, loại 02 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. + Tôn khung chính 3mm + Cánh, khung đỡ thiết bị: 1-2mm ( Đã bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cao thế, hạ thế, dày 1,5-2mm ) |
Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0.4kV trọn bộ 400A ( gồm 1 MCCB 400A; 3 lộ ra dùng 1 MCCB 250A; 1 MCCB 250A; 1 MCCB 200A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Hệ thống tủ trung thế 24kV 2 ngăn bao gồm: - 01 Tủ ngăn cầu dao đầu vào 24kV 630A 20KA/s, buồng dập hồ quang SF6 - 01 Ngăn cầu dao phụ tải kèm bệ chì 24kV 200A 20kA/s, kèm cầu chì 20A bảo vệ MBA, buồng dập hồ quang SF6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì trung thế cho MBA 250kVA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Cảm biến nhiệt + điện trở sấy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP 630KVA -22/0,4KV TỐNG DUY TÂN | |||
| 1 | Khung vỏ tủ C2430*R1400*S1100mm, loại 02 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. + Tôn khung chính 3mm + Cánh, khung đỡ thiết bị: 1-2mm ( Đã bao gồm hộp chụp cực MBA, máng cao thế, hạ thế, dày 1,5-2mm ) |
Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0.4kV trọn bộ 1000A ( gồm 1 MCCB 400A; 3 lộ ra dùng 1 MCCB 250A; 1 MCCB 250A; 1 MCCB 200A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Hệ thống tủ trung thế 2 ngăn bao gồm: - 01 Tủ ngăn cầu dao đầu vào 24kV 630A 20KA/s, buồng dập hồ quang SF6 - 01 Ngăn cầu dao phụ tải kèm bệ chì 24kV 200A 20kA/s, kèm cầu chì 20A bảo vệ MBA, buồng dập hồ quang SF6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì trung thế cho MBA 630kVA | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Cảm biến nhiệt + điện trở sấy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| BB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 250KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 250KVA -22/0,4KV HẢI ÂU | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 630KVA -22/0,4KV TỐNG DUY TÂN | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BE | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 250KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BF | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 250KVA -22/0,4KV HẢI ÂU | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BG | PHẦN THÍ NGHIỆM 630KVA -22/0,4KV TỐNG DUY TÂN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BH | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện RMU 24kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | tủ |
| BI | PHẦN THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP (TÀI SẢN ĐIỆN LỰC) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | quả |
| 4 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | pha |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | pha |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| BJ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 180KVA -22/0,4KV KS HẢI YẾN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BK | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 180KVA -22/0,4KV KS SẦM SƠN STAR | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BL | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 250KVA -22/0,4KV KS QUANG VINH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 250KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 100KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 1 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 100KVA -22/0,4KV THANH HỢI | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BP | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 250KVA -22/0,4KV KS NGỌC HIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BQ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 250KVA -22/0,4KV KS QUANG MINH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| BR | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 750KVA -22/0,4KV BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG TW2 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BS | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 180KVA -22/0,4KV KS HẢI YẾN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BT | PHẦN THÍ NGHIỆM 180KVA -22/0,4KV KS SẦM SƠN STAR | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BU | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 250KVA -22/0,4KV KS QUANG VINH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BV | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 250KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 2 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BW | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 100KVA -22/0,4KV KS HỒNG NGỌC 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| BX | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 100KVA -22/0,4KV THANH HỢI | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BY | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 250KVA -22/0,4KV KS NGỌC HIỀN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| BZ | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 250KVA -22/0,4KV KS QUANG MINH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ |
| CA | PHẦN THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP (TÀI SẢN KHÁCH HÀNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vt |
| CB | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HẠ ÁP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (TS ĐL) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | sợi |
| CC | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ HẠ ÁP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (TS KH) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | sợi |
| CD | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi