Gói thầu: Xây lắp và vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp và vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 09:22:00 đến ngày 2021-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,840,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT TỤ BÙ | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT TỤ BÙ 35KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột tụ bù 12m LT12 - phần lắp đặt | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột tụ bù 14m LT14 - phần lắp đặt | 6 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột tụ bù 16m LT16 - phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa cột tụ bù 20m LT20 - phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 5 | Đôn cột vuông 3,5m ĐC-3,5m | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ bằng 35 cột đơn vuông sứ đứng XĐB35-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt bằng 35 cột vuông đơn XVB35-1V-SĐ | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo bằng 35kVcột đôi sứ chuỗi XNB35-2LT-SC/D | 1 | bộ | |
| 9 | Xà néo bằng 35kVcột đôi sứ chuỗi XNB35-2LT-SC/N | 1 | bộ | |
| 10 | Xà phụ XP1-1T | 4 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian cột tròn đơn XTG-1LT | 10 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột vuông đơn XTG-1V | 5 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì cột tròn đơn XCC-1LT | 11 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì cột vuông đơn XCC-1V | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ chống sét van cột tròn đơn XCSV-1LT | 12 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ tụ cột tròn đơn XĐT-1LT | 12 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác cột tròn đơn GTT-1LT | 11 | bộ | |
| 18 | Thang lên xuống TT-3M | 2 | bộ | |
| 19 | Thang lên xuống TT-4M | 10 | bộ | |
| 20 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 194 | quả | |
| 21 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối đơn, 1 khóa néo) | 9 | chuỗi | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70-35kV | 283 | m | |
| 23 | Dây đồng mềm bắt chống sét M50 | 36 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 72 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 180 | cái | |
| 26 | Thanh đồng dẹt nối tụ 40x4 | 22 | m | |
| 27 | Nắp chụp chống sét van LA | 36 | cái | |
| 28 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 36 | cái | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 48 | m | |
| 30 | Đai thép + khoá đai | 36 | bộ | |
| 31 | Băng dính cách điện | 24 | cuộn | |
| 32 | Giáp buộc cổ sứ | 102 | cái | |
| 33 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM70 | 72 | Cái | |
| 34 | Tháo ra, căng lại dây nhôm lõi thép AC70 | 5.700 | m | |
| 35 | Tháo ra, lắp lại colie để điều chỉnh cáp quang thông tin | 16 | bộ | |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT TỤ BÙ 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột tụ bù 12m LT12 - phần lắp đặt | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa cột tụ bù 14m LT14 - phần lắp đặt | 12 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa cột tụ bù 16m LT16 - phần lắp đặt | 2 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa cột tụ bù 18m LT18 - phần lắp đặt | 3 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa cột tụ bù 20m LT20 - phần lắp đặt | 3 | bộ | |
| 6 | Đôn cột vuông 3,5m ĐC-3,5m | 6 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ bằng 22 cột vuông đơn sứ đứng XĐB22-1V-SĐ | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo bằng 22 cột vuông đơn sứ đứng XNB22-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 9 | Xà néo bằng 22 cột đơn sứ chuỗi XNB22-1V-SC | 3 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh lệch 22 cột vuông đơn sứ đứng XRNL22-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 11 | Xà phụ XP1-1T | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột tròn đơn XTG-1LT | 26 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian cột vuông đơn XTG-1V | 7 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ chì cột tròn đôi XCC-2LT/D | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì cột tròn đơn XCC-1LT | 15 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu chì cột vuông đơn XCC-1V | 8 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ chống sét van cột tròn đôi XCSV-2LT/D | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ chống sét van cột tròn đơn XCSV-1LT | 21 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ chống sét van cột vuông đơn XCSV-1V | 3 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ tụ cột tròn đôi XĐT-2LT/D | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ tụ cột tròn đơn XĐT-1LT | 21 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ tụ cột vuông đơn XĐT-1V | 3 | bộ | |
| 23 | Ghế thao tác cột tròn đôi GTT-2LT/D | 1 | bộ | |
| 24 | Ghế thao tác cột tròn đơn GTT-1LT | 20 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác cột vuông GTT-1V | 3 | bộ | |
| 26 | Thang lên xuống TT-3M | 17 | bộ | |
| 27 | Thang lên xuống TT-4M | 11 | bộ | |
| 28 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 286 | quả | |
| 29 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) | 18 | chuỗi | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | 624 | m | |
| 31 | Dây đồng mềm bắt chống sét M50 | 75 | m | |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 150 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 375 | cái | |
| 34 | Thanh đồng dẹt nối tụ 40x4 | 45 | m | |
| 35 | Nắp chụp chống sét van LA | 75 | cái | |
| 36 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 75 | cái | |
| 37 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 100 | m | |
| 38 | Đai thép + khoá đai | 75 | bộ | |
| 39 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | |
| 40 | Giáp buộc cổ sứ | 190 | cái | |
| 41 | Kẹp quai (đồng nhôm) + hotline (đồng) cho dây AC70 (bộ 3 pha) | 2 | bộ | |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | 24 | Cái | |
| 43 | Tháo ra, căng lại dây nhôm lõi thép AC70 | 7.500 | m | |
| 44 | Tháo ra, lắp lại colie để điều chỉnh cáp quang thông tin | 30 | bộ | |
| D | MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đôn cột vuông 3,5m ĐC-3,5m (Vị trí thi công Hotline xe gầu) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà néo bằng 22 cột đơn sứ chuỗi XNB22-1V-SC (Vị trí thi công Hotline xe gầu) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ XP1-1T (Vị trí thi công Hotline xe gầu) | 6 | bộ | |
| 4 | Xà phụ XP2-1T (Vị trí thi công Hotline xe gầu) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà phụ XP1-1T (Vị trí thi công Hotline sàn thao tác Platform) | 4 | bộ | |
| 6 | Xà phụ XP2-1T (Vị trí thi công Hotline sàn thao tác Platform) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian cột tròn đơn XTG-1LT (Vị trí thi công Hotline sàn thao tác Platform) | 1 | bộ | |
| 8 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (Vị trí thi công Hotline) | 15 | quả | |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo) (Vị trí thi công Hotline) | 6 | chuỗi | |
| 10 | Kẹp quai (đồng nhôm) + hotline (đồng) cho dây AC70 (bộ 1 pha) | 69 | bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG TỤ BÙ 35KV | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 12m trên nền đất - phần xây dựng | 3 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 14m trên nền đất - phần xây dựng | 6 | bộ | |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 16m trên nền đất - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 20m trên nền đất - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 12m trên nền bê tông - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TỤ BÙ 22KV | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 12m trên nền đất - phần xây dựng | 3 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 14m trên nền đất - phần xây dựng | 11 | bộ | |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 16m trên nền đất - phần xây dựng | 2 | bộ | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 18m trên nền đất - phần xây dựng | 3 | bộ | |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 20m trên nền đất - phần xây dựng | 2 | bộ | |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 12m trên nền bê tông - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 14m trên nền bê tông - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa tụ bù cột 20m trên nền bê tông - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| H | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| I | THU HỒI TỤ BÙ 35KV | |||
| 1 | Thu hồi xà vượt tam giác cột tròn đơn XVTG35-1LT | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ tam giác cột tròn đơn XĐTG35-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ bằng cột tròn đơn XĐB35-1LT | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà néo sứ chuỗi XNSC35-2LT | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 13 | quả | |
| 6 | Thu hồi sứ chuỗi 35kV | 9 | chuỗi | |
| J | THU HỒI TỤ BÙ 22KV | |||
| 1 | Thu hồi bình tụ 10kV 100kVAr | 3 | bình | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 10kV (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu chì tự rơi 10kV (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ bằng cột tròn đơn XĐB22-1LT | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ tam giác cột tròn đơn XĐTG22-1LT | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo sứ đứng XNSĐ22-1V | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà rẽ nhánh sứ đứng XRNSĐ22-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ FCO | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ tụ | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 27 | quả | |
| K | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| L | PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỤ BÙ 35KV | |||
| 1 | Bình tụ bù 22,13kV dung lượng 200 kVAr | 3 | bình | |
| 2 | Bình tụ bù 22,13kV dung lượng 150 kVAr | 3 | bình | |
| 3 | Bình tụ bù 22,13kV dung lượng 100 kVAr | 6 | bình | |
| 4 | Bình tụ bù 22,13kV dung lượng 50 kVAr | 24 | bình | |
| 5 | Chống sét van 35kV | 12 | bộ | |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV | 12 | bộ | |
| M | PHẦN MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỤ BÙ 22KV | |||
| 1 | Bình tụ bù 13,28kV dung lượng 100 kVAr | 3 | bình | |
| 2 | Bình tụ bù 13,28kV dung lượng 50 kVAr | 72 | bình | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 25 | bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV | 25 | bộ | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | 110 | pha | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 37 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1kV | 2 | tụ | |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1kV (từ tụ thứ 3 trở đi) | 109 | tụ | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV | 2 | sợi | |
| O | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 7 | 3 cò | |
| 2 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) | 10 | 3 cò | |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 6 | 3 cò | |
| 4 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): + Đôn cột vuông 3,5m: 1 bộ + Xà néo sứ chuỗi vuông đơn: 1 bộ + Xà phụ 1 pha cột tròn XP1-1T: 6 bộ + Xà phụ 2 pha cột tròn XP2-1T: 1 bộ | 9 | 1 xà | |
| 5 | Lắp mới xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform): + Xà phụ 1 pha cột tròn XP1-1T : 4 bộ + Xà phụ 2 pha cột tròn XP2-1T: 1 bộ + Xà XTG-1T: 1 bộ | 6 | 1 xà | |
| 6 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch (Hotline xe gầu) | 6 | 01 vị trí | |
| P | CHI PHÍ THÁO DỠ THU HỒI (HOTLINE) | |||
| 1 | Thu hồi bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (Hotline xe gầu) (đã bao gồm trong nhân công thu hồi xà) | 1 | 3 sứ | |
| 2 | Thu hồi xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 1 | 1 xà | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi