Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối 03 phòng học (03 phòng học) + Hành chính quản trị + phòng bộ môn, hỗ trợ học tập, phụ trợ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439071-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Khối 03 phòng học (03 phòng học) + Hành chính quản trị + phòng bộ môn, hỗ trợ học tập, phụ trợ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:32:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,461,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XDM 03 PHÒNG HỌC + HCQT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính từ đáy móng đến cote - 0.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9952 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.5m, fi ngọn >= 4.2cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,2375 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm cát đáy móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3736 | 100M3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (trải nilon lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9136 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2393 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3576 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,2598 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8077 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7658 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9607 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8089 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6338 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1378 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,296 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8169 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (thành hố ha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3665 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100M2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6274 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8919 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3745 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3763 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3473 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 32 | Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm câu gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4075 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,081 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3931 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3269 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9918 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3255 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2073 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,288 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2001 | m3 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5,0mm (VT+Nc+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri hệ 1000 (VT+NC+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 0.5mm (VT+Nc+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,425 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 0.5mm (VT+Nc+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,184 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp 25x25x1.2mm mạ kẽm (VT+NC+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp 20x20x1.2mm mạ kẽm (VT+NC+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng lam treo hợp kim nhôm hình viên đạn (VT + NC + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,816 | M2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng thép hộp 40x80x1.2 liên kết lam nhôm hình viên đạn (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,201 | kg |
| 49 | Gia công lan can (chỉ tính nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép bu lông (lan can thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | tấn |
| 51 | Ống inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,07 | m |
| 52 | Ống inox fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m |
| 53 | Ống inox fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m |
| 54 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ (loại 1) dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,156 | M2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,28 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm công khắc rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,062 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (ốp đá chẻ không đúng quy cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4344 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,5669 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,948 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,3713 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,2088 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,6532 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5395 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,0631 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,1516 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,475 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,5054 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,814 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,625 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,353 | m |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,3123 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,3123 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,935 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng thành hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,365 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5649 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5649 | tấn |
| 79 | Thép C45x100x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | M |
| 80 | Thép Đk 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | Kg |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | tấn |
| 83 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 84 | Thép góc 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | kg |
| 85 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | kg |
| 86 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300mm nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 87 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,46 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,576 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,5669 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,4053 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,3713 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.249,0053 | m2 |
| 93 | Sơn tạo gai (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0038 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.562,9684 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400,3766 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | 1m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7307 | 100m2 |
| 98 | Cung cấp lắp đặt tấm inox 304 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 99 | Đóng trần bằng tấm hợp kim nhôm (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | M2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,601 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2245 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0357 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8087 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2404 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7063 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7213 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2458 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6428 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4652 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2618 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5083 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3522 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9474 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4278 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,959 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,212 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2341 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7358 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0975 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4047 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC + HCQT + PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LẮP ĐẶT + HỆ THỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 1,6mm đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 1,8mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,0mm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,4mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê giảm PVC fi 42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm PVC fi 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm PVC fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 giàm PVC fi 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) PVC fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) PVC fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt van phao đồng thau fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn inox TD150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thông tắc (bít xả) PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thông tắc (bít xả) PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 4.9mm đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 3.0mm đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nong trơn PVC, dày 2.8mm đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nong trơn PVC, dày 2.1mm đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê cong PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê cong PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê cong PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong giảm PVC fi 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm PVC fi 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn giảm PVC fi 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 135 PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 PVC fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thông hơi PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34, dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co 135 PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm PVC fi 200/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn giảm PVC fi 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đèn LED 1,2m (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 55 | Lắp đèn LED tròn @125 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đèn LED tròn @ 300 (1X14W) có chao chụp lắp nổi ấp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bóng LED 2x10W lắp nổi áp tường cách trần 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit bóng LED 1x9W lắp nổi áp tường cách trần 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt quạt trần 1x100W - DIMMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 400x500x300 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt + Viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 68 | Lắp đặt bộ biến dòng 100A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0: 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Bộ chống sét lan truyền 4P OBO V 20-C : 0,4KV; 40KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 77 | DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 78 | Lắp ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ DIMMER + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lỗ DIMMER + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp âm + mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ c.tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ c.tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 85 | Lắp công tắc đơn 3 cực cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 1 lổ + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 88 | Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 89 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | m |
| 91 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 3mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 92 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 5mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 93 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 7mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây 16mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 95 | Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây 50mm2 lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 99 | TRUNKING 150x150x1,2mmm và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt rắc 4sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 101 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Hộp |
| 103 | Bullon @16, L=250+ Londen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 104 | Bullon thép 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 105 | Đầu cos + chụp nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 106 | Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa, dây cấp nguồn 4 ruột KT: (0,8+0,4)/2*0,8*8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét có đầu thu sét bán kính bảo vệ đầu thu sét hiện đại Rp =50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Gia công và lắp đặt cột đỡ ống thu sét thép STK @49, H = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M |
| 110 | Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Gia công đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng @20, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 113 | Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ống STK @34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 118 | Co PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 119 | Co STK @34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 120 | Co PVC @49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 121 | Măng sông PVC @27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 122 | Bass cố định ống PVC @27 và cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 124 | Bullon @14, L = 150 + Londen @16 (50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 125 | Bullon thép 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 126 | Ốc vít 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Con |
| 127 | Tắc kê 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Con |
| 128 | Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt tủ trung tâm 8 ZONES | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 131 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 132 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 133 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 134 | Máy hàn điện 14kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Bình ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V-24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,81 | m2 |
| 2 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,36 | m2 |
| 3 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,6016 | m2 |
| 4 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 9 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 10 | Cung cấp phụ gia hộp chất Sika trong công tác sửa chữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,4116 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,2 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 2 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,094 | m2 |
| 3 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,768 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tam cấp để lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5mm (VT+NC+Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,634 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,692 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,298 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7173 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5233 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ đá TD100x100x1200 bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đệm cát đáy móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5296 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5905 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6606 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2278 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5002 | m3 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,696 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5564 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 33 | Thép góc 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | kg |
| 34 | Thép góc 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | kg |
| 35 | Gia công giằng mái thép mái và bảng tên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5457 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5457 | tấn |
| 37 | Thép hộp 60x120x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,27 | kg |
| 38 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,9 | kg |
| 39 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,14 | kg |
| 40 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,35 | kg |
| 41 | Bulon M16 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 42 | Bulon M12 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng mặt bảng tên trường bằng tấm hộp kim nhôm (bao gồm bộ chữ và logo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng chính (VT+NC+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,995 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cổng chính (6.1*2.1) khung thép hộp U50x100x2.0 liên kết song sắt thép hộp 25x25x1.4 a=120 (VT+NC+phụ kiện + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng bánh bánh xe bạc đạn fi 50 (kể cả pát thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt. (chỉ tính nhân công + máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,185 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,185 | m2 |
| 49 | Thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,91 | kg |
| 50 | Thép góc 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,71 | kg |
| 51 | Thép la dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | kg |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,696 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2764 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9724 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0418 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái ngói vẩy cá 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | md |
| 58 | Cung cấp lắp đặt motor cổng trượt (tương đương motor cưa 1P-0.5HP loại BFT DEIMOS BT A1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện 3 ruột 4mm2 lõi đồng bọc CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 3 MUDOLE lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P-30A0A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc ON-OF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT + LƯỚI B40 | |||
| 1 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,6015 | m2 |
| 2 | Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2146 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3292 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6917 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6917 | m2 |
| 6 | Thép V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,9 | kg |
| 7 | Thép bản dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,86 | kg |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,8161 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0209 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN + BỒN HOA | |||
| 1 | Dọn vệ sinh tạo mặt bằng thi công sân đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nolon lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | m2 |
| 5 | Lát sân, gạch 400x400x32, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nolon lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI HỒ NƯỚC PCCC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5067 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4187 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0738 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,772 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,43 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,426 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3155 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6593 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1526 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3968 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 24 | Thanh leo ống inox đặc fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 27 | Thép hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | kg |
| 28 | Thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | kg |
| 29 | Thép hộp 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,048 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT: 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lăn phun fi 50-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Vòi vải chữa cháy D50, 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều STK fi 50 (loại van vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều STK fi 76 (loại van gặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều STK fi 90 (loại van vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm răng STK fi 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê răng STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co răng STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê răng STK fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Ống chống rung máy bơm fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Ống chống rung máy bơm fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lupper fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lupper fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phiễu mồi nước fi 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều PVC 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây cáp điện 4 ruột (4x10mm2) CVV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện 2 ruột mềm 1,5mm lõi đồng bọc CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x500x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt contactors 3P - 40A (cuộn hút 380V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Rơle nhiệt bảo vệ quá tải 3P - 2E - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bộ nút nhấn ON - OFF công tắc kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ8 -8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 45 | Bảng nội qui - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2064 | 1m2 |
| 47 | CC và Lắp đặt máy bơm động cơ đốt trong, Q=1200L/P, H=60mH2O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | CC và Lắp đặt máy bơm động cơ điện PCCC; 3P-15HP; Q=1200L/P; H=60mH2O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 49 | CC và Lắp đặt máy bơm động cơ điện bù áp 3P-3HP Q=3m3/h, H=60mH2O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG THOÁT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7901 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8976 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,326 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2044 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8512 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,86 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1259 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4161 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: SỬA CHỮA CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (San phẳng lại vị trí rãnh đã tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3857 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 17 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | 1m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi