Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối 03 phòng học (03 phòng học) + Hành chính quản trị + phòng bộ môn, hỗ trợ học tập, phụ trợ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439071-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Khối 03 phòng học (03 phòng học) + Hành chính quản trị + phòng bộ môn, hỗ trợ học tập, phụ trợ + các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210431750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:32:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,461,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XDM 03 PHÒNG HỌC + HCQT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tính từ đáy móng đến cote - 0.45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,359 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9952 1m3
3 Đóng cừ tràm L=4.5m, fi ngọn >= 4.2cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,2375 100m
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,36 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đệm cát đáy móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3736 100M3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly (trải nilon lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9136 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2393 100M3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3576 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,2598 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8077 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7658 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9607 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8089 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6338 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1378 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,296 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8169 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (thành hố ha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,869 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3665 M3
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 100M2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6274 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8919 100m2
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3031 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3745 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3763 100m2
27 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2457 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3473 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 cái
32 Xây tường bằng gạch KN 8x8x18cm câu gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4075 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,081 m3
34 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3931 m3
35 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3269 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9918 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3255 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2073 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,288 m3
40 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2001 m3
41 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5,0mm (VT+Nc+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,44 m2
42 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm lamri hệ 1000 (VT+NC+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
43 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 0.5mm (VT+Nc+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,425 m2
44 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 0.5mm (VT+Nc+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,184 m2
45 Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp 25x25x1.2mm mạ kẽm (VT+NC+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
46 Cung cấp và lắp dựng khung thép hộp 20x20x1.2mm mạ kẽm (VT+NC+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
47 Cung cấp lắp dựng lam treo hợp kim nhôm hình viên đạn (VT + NC + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,816 M2
48 Cung cấp lắp dựng thép hộp 40x80x1.2 liên kết lam nhôm hình viên đạn (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,201 kg
49 Gia công lan can (chỉ tính nhân công và máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2044 tấn
50 Lắp dựng giằng thép bu lông (lan can thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2044 tấn
51 Ống inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,07 m
52 Ống inox fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,02 m
53 Ống inox fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,44 m
54 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
56 Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm nhẹ (loại 1) dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,156 M2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,28 m2
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm công khắc rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,062 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (ốp đá chẻ không đúng quy cách) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4344 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,5669 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,948 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.151,3713 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,2088 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,6532 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5395 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,0631 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,1516 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,475 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,5054 m2
70 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,814 m2
71 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,625 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,353 m
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,3123 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,3123 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,935 m2
76 Quét nước xi măng thành hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,365 m2
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5649 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5649 tấn
79 Thép C45x100x2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 M
80 Thép Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,73 Kg
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0994 tấn
82 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0994 tấn
83 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 tấn
84 Thép góc 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 kg
85 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 kg
86 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300mm nhám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
87 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,46 m2
88 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 866,576 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650,5669 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 939,4053 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.151,3713 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.249,0053 m2
93 Sơn tạo gai (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0038 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.562,9684 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.400,3766 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 1m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7307 100m2
98 Cung cấp lắp đặt tấm inox 304 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
99 Đóng trần bằng tấm hợp kim nhôm (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 M2
100 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,601 m2
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2245 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0357 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8087 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2404 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7063 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2072 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7213 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2458 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6428 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4652 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2618 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5083 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1885 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3522 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép fi 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9474 tấn
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép fi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4278 tấn
124 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,959 tấn
125 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,212 tấn
126 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
127 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1057 tấn
128 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 tấn
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2341 tấn
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7358 tấn
132 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0975 tấn
133 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (thép fi 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1578 tấn
134 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4047 tấn
135 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 tấn
136 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép fi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3263 tấn
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 03 PHÒNG HỌC + HCQT + PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHẦN LẮP ĐẶT + HỆ THỐNG
1 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 1,6mm đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 1,8mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,0mm, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 2,4mm, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
5 Lắp đặt tê giảm PVC fi 42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê giảm PVC fi 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Lắp đặt tê giảm PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt co 90 PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
11 Lắp đặt co 90 PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Lắp đặt co 90 PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
13 Lắp đặt co 90 PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt co 90 giàm PVC fi 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt van khóa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt van khóa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Lắp đặt van phao đồng thau fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt lavabo (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt phễu thu sàn inox TD150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Lắp đặt nối thông tắc (bít xả) PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt nối thông tắc (bít xả) PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 4.9mm đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
30 Lắp đặt ống nong trơn PVC, dày 3.0mm đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
31 Lắp đặt nong trơn PVC, dày 2.8mm đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
32 Lắp đặt nong trơn PVC, dày 2.1mm đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
33 Lắp đặt tê cong PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
34 Lắp đặt tê cong PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
35 Lắp đặt tê cong PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt tê cong giảm PVC fi 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt côn giảm PVC fi 114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
38 Lắp đặt côn giảm PVC fi 90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt co 135 PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt co 90 PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt co 90 PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
42 Lắp đặt co 90 PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt co 90 PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Lắp đặt ống thông hơi PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34, dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21, dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt co 135 PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
49 Lắp đặt co 90 PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
50 Lắp đặt tê PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt tê giảm PVC fi 200/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Lắp đặt côn giảm PVC fi 114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
54 Lắp đèn LED 1,2m (1x18W) máng đơn không chao chụp lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
55 Lắp đèn LED tròn @125 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
56 Lắp đèn LED tròn @ 300 (1X14W) có chao chụp lắp nổi ấp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
57 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bóng LED 2x10W lắp nổi áp tường cách trần 0.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 đèn
58 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit bóng LED 1x9W lắp nổi áp tường cách trần 0.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
59 Lắp đặt quạt trần 1x100W - DIMMER Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
60 Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐT-2) KT: 400x500x300 + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
61 Lắp đặt tủ điện Tole sơn tỉnh điện dày 1,2 dem (TĐ-L)KT: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
62 Lắp đặt MCCB 3P - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt MCCB 3P - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt MCB 1P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt MCB 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
66 Lắp đặt MCB 1P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp âm MCB + Mặt + Viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
68 Lắp đặt bộ biến dòng 100A/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0: 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0: 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp công tắc chuyển dòng điện trên 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp công tắc chuyển điện áp trên 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Bộ chống sét lan truyền 4P OBO V 20-C : 0,4KV; 40KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
77 DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
78 Lắp ổ cắm điện đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 cái
79 Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lỗ DIMMER + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
80 Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lỗ DIMMER + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
81 Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ DIMMER + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
82 Lắp đặt hộp âm + mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
83 Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ c.tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
84 Lắp đặt hộp âm + mặt 3 lổ c.tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
85 Lắp công tắc đơn 3 cực cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 1 lổ + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
87 Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt 3 lỗ + mặt viền màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
88 Gia công đóng cọc tiếp địa tủ điện thép mạ đồng @16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
89 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.700 m
91 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 3mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
92 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 5mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
93 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 7mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
94 Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây 16mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
95 Kéo rải dây cáp điện đơn, loại dây 50mm2 lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
96 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
97 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn PVC @32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
99 TRUNKING 150x150x1,2mmm và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
100 Lắp đặt rắc 4sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
101 Lắp đặt sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
102 Lắp đặt hộp nối dây lục giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Hộp
103 Bullon @16, L=250+ Londen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
104 Bullon thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
105 Đầu cos + chụp nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
106 Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa, dây cấp nguồn 4 ruột KT: (0,8+0,4)/2*0,8*8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m3
107 Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m3
108 Lắp đặt kim thu sét có đầu thu sét bán kính bảo vệ đầu thu sét hiện đại Rp =50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Gia công và lắp đặt cột đỡ ống thu sét thép STK @49, H = 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 M
110 Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
111 Đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
112 Gia công đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng @20, L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
113 Lắp đặt hộp + kẹp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
114 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
116 Lắp đặt ống STK @34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
117 Lắp đặt ống nhựa tròn PVC @49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
118 Co PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
119 Co STK @34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
120 Co PVC @49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
121 Măng sông PVC @27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
122 Bass cố định ống PVC @27 và cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
123 Lắp đặt dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
124 Bullon @14, L = 150 + Londen @16 (50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 con
125 Bullon thép 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Con
126 Ốc vít 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Con
127 Tắc kê 5 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Con
128 Đào đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
129 Đắp đất âm dây dẫn sét & cọc tiếp địa KT: (0,8+0,4)/2*0,8*50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
130 Lắp đặt tủ trung tâm 8 ZONES Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
131 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10 đầu
132 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
133 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
134 Máy hàn điện 14kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
137 Lắp đặt bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Bình ắc quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Bộ chuyển đổi nguồn 12V-24V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO DÃY 8 PHÒNG HỌC
1 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,81 m2
2 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,36 m2
3 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,6016 m2
4 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,96 m2
5 Cạo bỏ và vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,2 m2
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1653 m3
7 Tháo dỡ lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
8 Vệ sinh mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m2
9 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
10 Cung cấp phụ gia hộp chất Sika trong công tác sửa chữa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
15 Xây tường bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,43 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,39 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,39 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,4116 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 951,32 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,2 1m2
D HẠNG MỤC 4: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m
2 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,094 m2
3 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,768 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,54 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,924 m2
6 Đục nhám mặt tam cấp để lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
7 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5mm (VT+NC+Phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,634 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,692 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,298 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7173 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5233 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 100m3
6 Đóng cừ đá TD100x100x1200 bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đệm cát đáy móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5296 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5905 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,602 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6606 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 m3
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 100m2
18 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2278 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5002 m3
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,696 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5564 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0593 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2023 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Chỉ tính nhân công + máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 tấn
33 Thép góc 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,99 kg
34 Thép góc 25x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 kg
35 Gia công giằng mái thép mái và bảng tên cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5457 tấn
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5457 tấn
37 Thép hộp 60x120x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,27 kg
38 Thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,9 kg
39 Thép hộp 20x20x1.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,14 kg
40 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35 kg
41 Bulon M16 L=150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
42 Bulon M12 L=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
43 Cung cấp và lắp dựng mặt bảng tên trường bằng tấm hộp kim nhôm (bao gồm bộ chữ và logo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt cửa cổng chính (VT+NC+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,995 m2
45 Cung cấp lắp đặt cổng chính (6.1*2.1) khung thép hộp U50x100x2.0 liên kết song sắt thép hộp 25x25x1.4 a=120 (VT+NC+phụ kiện + sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Cung cấp và lắp dựng bánh bánh xe bạc đạn fi 50 (kể cả pát thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Gia công hàng rào song sắt. (chỉ tính nhân công + máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,185 m2
48 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,185 m2
49 Thép fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,91 kg
50 Thép góc 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,71 kg
51 Thép la dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 kg
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,696 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2764 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9724 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,0418 1m2
56 Lợp mái ngói vẩy cá 65v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1946 100m2
57 Cung cấp ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 md
58 Cung cấp lắp đặt motor cổng trượt (tương đương motor cưa 1P-0.5HP loại BFT DEIMOS BT A1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt dây cáp điện 3 ruột 4mm2 lõi đồng bọc CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
60 Lắp đặt tủ điện 3 MUDOLE lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Lắp đặt MCB 2P-30A0A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc ON-OF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT + LƯỚI B40
1 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,6015 m2
2 Xả nhám và vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2146 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3292 m2
4 Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6917 m2
5 Gia công và lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6917 m2
6 Thép V40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880,9 kg
7 Thép bản dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,86 kg
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,8161 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,0209 1m2
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN + BỒN HOA
1 Dọn vệ sinh tạo mặt bằng thi công sân đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly (nolon lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 m2
5 Lát sân, gạch 400x400x32, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly (nolon lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2 m2
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI HỒ NƯỚC PCCC 60M3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5201 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5067 100m3
3 Trải tấm ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4187 100m2
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0738 100m
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,772 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,43 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,426 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3155 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4202 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3119 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d = 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d = 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1099 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d = 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6593 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d = 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1526 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d = 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3968 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 06mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d = 08mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
24 Thanh leo ống inox đặc fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
25 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
27 Thép hộp 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 kg
28 Thép hộp 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 kg
29 Thép hộp 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,048 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt ống STK fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt tủ chữa cháy KT: 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lăn phun fi 50-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Vòi vải chữa cháy D50, 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cuộn
7 Lắp đặt van 1 chiều STK fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều STK fi 50 (loại van vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều STK fi 76 (loại van gặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều STK fi 90 (loại van vặn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 90/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt co răng STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt co giảm răng STK fi 90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê răng STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt nối 2 đầu răng STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
18 Lắp đặt nối 2 đầu răng giảm STK fi 76/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt co răng STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Lắp đặt tê răng STK fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Ống chống rung máy bơm fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Ống chống rung máy bơm fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lắp đặt mặt bích fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt mặt bích fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt lupper fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt lupper fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt phiễu mồi nước fi 90/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt co PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều PVC 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
33 Lắp đặt co PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều PVC 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Kéo rải dây cáp điện 4 ruột (4x10mm2) CVV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Kéo rải dây điện 2 ruột mềm 1,5mm lõi đồng bọc CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
37 Lắp đặt tủ điện KT: 400x500x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt contactors 3P - 40A (cuộn hút 380V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Rơle nhiệt bảo vệ quá tải 3P - 2E - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Bộ nút nhấn ON - OFF công tắc kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
42 Lắp đặt họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Bình chữa cháy MFZ8 -8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
44 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
45 Bảng nội qui - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2064 1m2
47 CC và Lắp đặt máy bơm động cơ đốt trong, Q=1200L/P, H=60mH2O Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
48 CC và Lắp đặt máy bơm động cơ điện PCCC; 3P-15HP; Q=1200L/P; H=60mH2O Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
49 CC và Lắp đặt máy bơm động cơ điện bù áp 3P-3HP Q=3m3/h, H=60mH2O Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG THOÁT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1852 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7901 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8976 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,326 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3236 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3496 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2044 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8512 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,86 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,34 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3204 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1259 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0997 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4161 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
K HẠNG MỤC 11: SỬA CHỮA CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,478 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (San phẳng lại vị trí rãnh đã tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,175 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3857 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2571 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7072 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,172 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 tấn
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
17 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
18 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7424 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 1m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
24 Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->