Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:23:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,088,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC 3 TẦNG TIỂU HỌC PHỤNG THƯỢNG | |||
| B | NHÀ SỐ 1 | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Y/C chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 50,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 47,1 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 13,1373 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 219,54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 129,3864 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 17,2516 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 4,3129 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 158,01 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Y/C chương V | 227,8319 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Y/C chương V | 64,2552 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Y/C chương V | 40,5488 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 55,2224 | m3 |
| 17 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 1,9591 | 100m2 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,2656 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 8,4645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0381 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,5273 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 400,404 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 86,2576 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 8,6258 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 12,9386 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 172,5152 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 130,5744 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 245,784 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 129,3864 | m2 |
| 15 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 117,12 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 174,7253 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 271,9818 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm hệ xingfa Euroha hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm hệ xingfa Euroha hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 11,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 23,76 | m2 |
| 21 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 147,2667 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 147,2667 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Y/C chương V | 17,297 | m2 |
| E | Phần điện nước | |||
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 84 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| J | NHÀ SỐ 2 | |||
| K | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Y/C chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 50,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 47,1 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 13,1373 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 219,54 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 129,3864 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 17,2516 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 4,3129 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 158,01 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Y/C chương V | 227,8319 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Y/C chương V | 64,2552 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Y/C chương V | 40,5488 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 55,2224 | m3 |
| 17 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 1,9591 | 100m2 |
| L | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,2656 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 8,4645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0381 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,5273 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lanh tô | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 400,404 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 86,2576 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C chương V | 8,6258 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 12,9386 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 172,5152 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 130,5744 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 245,784 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 129,3864 | m2 |
| 15 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 117,12 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 174,7253 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 271,9818 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 11,88 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 11,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 23,76 | m2 |
| 21 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 147,2667 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 147,2667 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Y/C chương V | 17,297 | m2 |
| M | Phần điện nước | |||
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 18 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| O | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 84 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| Q | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| R | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỤNG THƯỢNG - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 2 TẦNG | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 5,4039 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 2,5669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Y/C chương V | 0,4293 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0857 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,8126 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 7,3993 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 3,1169 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0549 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,7577 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,9246 | m3 |
| T | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 6,0984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0592 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,9132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0335 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,1969 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 29,487 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 17,087 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1583 | 100m3 |
| U | Phần thân | |||
| V | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,3994 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0552 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,5112 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,5344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,2148 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,8658 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,1201 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,7058 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 1,2134 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 8,1288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0663 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,6565 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 28,3544 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 5,1223 | m3 |
| 17 | Trát chân tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 6,5556 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 110,2576 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 214,1884 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 70,58 | m2 |
| 21 | Trát dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 51,9722 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 19,712 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 68,1086 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 136,2172 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 62,5372 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 33,6661 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,78 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 140,096 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 27,3452 | m2 |
| 30 | Phào trần thạch cao: | Theo Y/C chương V | 29,16 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 116,8132 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 216,3566 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 7,92 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 13,68 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 36,9194 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 36,9194 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Y/C chương V | 7,6824 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Theo Y/C chương V | 13,61 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 0,961 | 100m2 |
| W | Phần điện nước | |||
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 156 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 98 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| Y | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| Z | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| AA | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| AB | MẦM NON HOA MAI PHỤNG THƯỢNG - XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 8,6888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 2,2862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0129 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,255 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,789 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 6,3655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,3725 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1587 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,6688 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,4088 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,477 | m3 |
| AD | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 13,068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0906 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,8266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Lắp tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,3939 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 58,974 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 34,174 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2022 | 100m3 |
| AE | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0504 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,3528 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,0038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,5656 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,237 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,937 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,3208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,8296 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 1,1914 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 9,6884 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0384 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,4998 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 29,7088 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 8,9636 | m3 |
| 17 | Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,77 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 156,894 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 236,1445 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 82,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 54,462 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 15,18 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 78,1366 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 156,2732 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 78,5892 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 35,1898 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 4,0482 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 146,4552 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 78,3208 | m2 |
| 30 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 71,68 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 161,664 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 242,2913 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 7,92 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 13,68 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 34,416 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 34,416 | m2 |
| 38 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Theo Y/C chương V | 17,24 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 0,8946 | 100m2 |
| AF | Phần điện nước | |||
| AG | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 340 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Y/C chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 16 | bộ |
| 9 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 285 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| AH | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 4 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 10 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| AI | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| AJ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 53 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| AK | MẦM NON HOA MAI - CẢI TẠO MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Y/C chương V | 6,1884 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 411,7555 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 6,1884 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 57,3 | m |
| 5 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 618,84 | m2 |
| 6 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 86,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,516 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 8 | quả |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 2,6897 | 100m2 |
| AL | TIỂU HỌC VÂN HÀ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| AM | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 31,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Y/C chương V | 43,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 3,7695 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 137,592 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 56,8032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,8934 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Y/C chương V | 56,8032 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Y/C chương V | 154,803 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Y/C chương V | 29,6856 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Y/C chương V | 4,5472 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 13,0266 | m3 |
| 16 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| AN | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 0,9818 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 20,403 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 37,8688 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,8934 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 75,7376 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 57,9912 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 168,168 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 56,8032 | m2 |
| 9 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 81,84 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 172,1556 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 14,58 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 16,74 | m2 |
| 14 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 39,9114 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 39,9114 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm) dùng để lắp bàn đá chậu rửa | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Y/C chương V | 10,7321 | m2 |
| AO | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| AP | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| AQ | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| AR | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| AS | TIỂU HỌC VÂN HÀ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SNH 1 TẦNG | |||
| AT | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 13,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 2,2308 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 0,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 40,255 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 22,1728 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 3,3704 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 117,989 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 76,4608 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 11,8065 | m3 |
| 10 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 0,5442 | 100m2 |
| AU | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 0,088 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 88,0364 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 71,32 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 36,9808 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 39,48 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,2173 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 78,96 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 22,5688 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 51,808 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,116 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 35,364 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 88,0364 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 56,4928 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 30,4549 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 30,4549 | m2 |
| AV | Phần điện nước | |||
| AW | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| AX | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 8 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| AY | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| AZ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| BA | MẦM NON VÂN HÀ (KHU BÃI ĐỒN) - CẢI TẠO NHÀ VS 2 TẦNG | |||
| BB | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 16,1892 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 1,3054 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 92,364 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 67,8908 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,9474 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo Y/C chương V | 29,4736 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Y/C chương V | 204,959 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Y/C chương V | 37,8012 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 10,661 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| BC | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,8146 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 16,7164 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 38,1092 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,9474 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 76,2184 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 67,8908 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 96,532 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 29,4736 | m2 |
| 9 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 44,48 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 162,9446 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 5,88 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 16,74 | m2 |
| 14 | Vách ngăn nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo Y/C chương V | 5,256 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 5,256 | m2 |
| BD | Phần điên nước | |||
| BE | Phần điên | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 244 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 8 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 224 | m |
| BF | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 10 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| BG | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| BH | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| BI | THCS VÂN HÀ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| BJ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Y/C chương V | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 42,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 8,8062 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 3,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 191,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 75,4272 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,5142 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 149,49 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 22,4472 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Y/C chương V | 12,6858 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 24,9201 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| BK | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,0049 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 171,748 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 50,2848 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,5142 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 100,5696 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 76,6152 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 210,408 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 75,4272 | m2 |
| 9 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 101,04 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 131,332 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 13,77 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 19,17 | m2 |
| 14 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 50,2764 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 50,2764 | m2 |
| BL | Phần điện nước | |||
| BM | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 135 | m |
| BN | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 15 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| BO | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| BP | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 89 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| BQ | MẦM NON PHÚC HÒA (KHU THÀNH PHẦN) - XÂY MỚI NHÀ VS GV 1 TẦNG | |||
| BR | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,7325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,3536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đài móng, cổ cột | Theo Y/C chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,1084 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1928 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,5472 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,1334 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,2775 | m3 |
| BS | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo Y/C chương V | 0,418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0454 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0393 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,7434 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0347 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,3634 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Theo Y/C chương V | 30,1315 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 18,6615 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1818 | 100m3 |
| BT | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0144 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,086 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,5614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0216 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1072 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,6864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,1848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,2575 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,2188 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 7,7194 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,9626 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 3,296 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 57,2688 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 53,2992 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 9,46 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 20,64 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 22,1884 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 44,3768 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 13,0894 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 38,342 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 5,04 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 15,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 60,5648 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 45,0572 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,24 | m2 |
| 32 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Theo Y/C chương V | 8,3358 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 8,3358 | m2 |
| BU | Phần điện nước | |||
| BV | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| BW | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 5 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| BX | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| BY | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| BZ | MẦM NON PHÚC HÒA (KHU THÀNH PHẦN) - XÂY MỚI NHÀ VS 1 TẦNG HỌC SINH | |||
| CA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,6573 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 6,9377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,5699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0274 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng monga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,7094 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,4029 | m3 |
| CB | Bể phốt (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0906 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,8266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,3939 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 58,974 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 34,174 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2573 | 100m3 |
| CC | Phần thân | |||
| CD | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn giằng tường | Theo Y/C chương V | 0,138 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,024 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1888 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng tường nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0291 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,302 | m3 |
| CE | Kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 13,5956 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 0,1832 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 9,5211 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 49,323 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 83,6323 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 19,13 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Y/C chương V | 0,0688 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,2228 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 20,9518 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,0688 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,2228 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 0,3612 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước, tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 19,32 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Y/C chương V | 43,315 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 44,0286 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 84,9546 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 45,573 | m2 |
| 18 | Phào trần thạch cao: | Theo Y/C chương V | 34,414 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 58,8441 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 61,1227 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,25 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,78 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 13,68 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 20,1465 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 20,1465 | m2 |
| CF | Phần điện nước | |||
| CG | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 101 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| CH | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Theo Y/C chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 10 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| CI | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| CJ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| CK | MẦM NON PHÚC HÒA (KHU THÀNH PHẦN) - XÂY MỚI MÁI CHE | |||
| CL | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 19,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Y/C chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 20,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1444 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0157 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 11 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 8,14 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 13 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | Theo Y/C chương V | 3 | công |
| CM | Phần thân mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Y/C chương V | 2,5133 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,4092 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 2,9228 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | Theo Y/C chương V | 96 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,8149 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,8149 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 3,5024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 3,5024 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 1,4789 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,4789 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 628,1444 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 5,2897 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | Theo Y/C chương V | 67,353 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 40,69 | m |
| 17 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 528,97 | m2 |
| 18 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,82 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 60 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 12 | quả |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 4,8548 | 100m2 |
| CN | MẦM NON LONG XUYÊN (THÔN PHÙ LONG) - XÂY MỚI NHÀ VS GIÁO VIÊN 1 TẦNG | |||
| CO | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,0805 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,4438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, cổ cột | Theo Y/C chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,1146 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,2066 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,7332 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,1919 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,3834 | m3 |
| CP | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0592 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,9132 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0335 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,1969 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 29,487 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 17,087 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1979 | 100m3 |
| CQ | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0144 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,086 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,5614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0228 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1142 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,7198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0161 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,2081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,2671 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,2651 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,8184 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 8,137 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,6639 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 3,448 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 55,82 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 71,6032 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 9,82 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 26,71 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 25,896 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 25,896 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 25,896 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 14,8493 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 45,372 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,49 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 23,406 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 59,268 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 62,7612 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 4,62 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Theo Y/C chương V | 8,3358 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,78 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 8,3358 | m2 |
| CR | Phần điện nước | |||
| CS | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| CT | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| CU | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| CV | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| CW | MÀM NON NGỌC TẢO (KHU TRUNG TÂM) - XÂY MỚI NHÀ VS 1 TẦNG HỌC SINH (02 ĐƠN NGUYÊN) | |||
| CX | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 7,052 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 2,1598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,279 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,2871 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,8017 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0384 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,2392 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,7866 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,117 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,9002 | m3 |
| CY | Bể phốt (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0906 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,8266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,3939 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 58,974 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 34,174 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2195 | 100m3 |
| CZ | Phần thân | |||
| DA | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,2816 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,224 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,5488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo Y/C chương V | 0,2947 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0348 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,8256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,7234 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 5,5517 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,2983 | m3 |
| DB | Kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 21,8293 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,5638 | m3 |
| 3 | Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 9,054 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 83,2414 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 150,0635 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 36,71 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 30,3838 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 48,307 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 96,614 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 39,3976 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 34,716 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 9,73 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 76,92 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 92,2954 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 161,3573 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 9 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,88 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 11,88 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 19,935 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 19,935 | m2 |
| 22 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Theo Y/C chương V | 14,42 | m |
| DC | Phần điện nước | |||
| DD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 225 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 205 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| DE | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 10 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| DF | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| DG | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| DH | THCS NGỌC TẢO - CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| DI | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 37,728 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 9,5744 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Y/C chương V | 10,13 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Y/C chương V | 6,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 108,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 81,4016 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 6,2831 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 112,325 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Y/C chương V | 215,9608 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Y/C chương V | 66,8104 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Y/C chương V | 15,276 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 37,2621 | m3 |
| 15 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| DJ | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,4256 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 129,353 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 40,7008 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,0701 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 81,4016 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 85,696 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 106,248 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 84,64 | m2 |
| 9 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 75,44 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 116,004 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 279,0922 | m2 |
| DK | Phần xây mới + lắp đặt thiết bị điện nước | |||
| DL | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,7901 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,9513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0942 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,9052 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 5,0104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0356 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,2136 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,9673 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,14 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,3331 | m3 |
| DM | Bể phốt (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 14,9688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,1266 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,2146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 5,0759 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 67,14 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 39,24 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 2 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1908 | 100m3 |
| DN | Phần thân | |||
| DO | Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0468 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,3828 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,0328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,4549 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1818 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,8382 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,4749 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,5485 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,7269 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 6,4152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0064 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,447 | m3 |
| DP | Kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 22,3818 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,9558 | m3 |
| 3 | Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 11,43 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 100,894 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 147,1129 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 54,85 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 45,0372 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 16,94 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 52,2348 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 104,4696 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 51,3728 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 21,762 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 5,5224 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 79,496 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 49,9008 | m2 |
| 16 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 56,56 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 112,324 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 184,4441 | m2 |
| DQ | Phần cửa + vách | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 13,68 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 26,64 | m2 |
| 4 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 146,2412 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 146,2412 | m2 |
| 6 | Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô | Theo Y/C chương V | 8,8 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 1,2096 | 100m2 |
| DR | Phần điện nước | |||
| DS | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 24 | bộ |
| 6 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 350 | m |
| DT | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 14 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 32 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 32 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 13 | Giếng khoan | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| DU | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| DV | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 56 | cái |
| DW | MẦM NON NGỌC TẢO (KHU B) - XÂY MỚI MÁI CHE | |||
| DX | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 23,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Y/C chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1733 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0188 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 13,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 9,768 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1846 | 100m3 |
| DY | Phần thân mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Y/C chương V | 3,4048 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,6365 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 4,0413 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | Theo Y/C chương V | 48 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | Theo Y/C chương V | 96 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,7488 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,7488 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 3,4215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 3,4215 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 2,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,012 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 754,133 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 4,8128 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | Theo Y/C chương V | 157,7109 | m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 37,896 | m |
| 16 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 481,2792 | m2 |
| 17 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 50,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 60 | cái |
| 20 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 12 | quả |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 6,1486 | 100m2 |
| DZ | TIỂU HỌC THỌ LỘC - CẢI TẠO NHÀ VS 2 TẦNG | |||
| EA | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 10,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Y/C chương V | 32,6928 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 56,592 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 32,6928 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,6346 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Y/C chương V | 40,428 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Y/C chương V | 6,2154 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| EB | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,6488 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 153,37 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Theo Y/C chương V | 16,3464 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,6346 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 32,6928 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 32,7852 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 80,028 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 32,0812 | m2 |
| 9 | Phào trần thạch cao | Theo Y/C chương V | 45,32 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 73,342 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 8,64 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 10,92 | m2 |
| 14 | Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 33,8462 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 33,8462 | m2 |
| EC | Phần điện nước | |||
| ED | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 115 | m |
| EE | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 6 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 8 | bộ |
| 7 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| EF | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| EG | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Y/C chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| EH | MẦM NON THỌ LỘC - CẢI TẠO, MỞ RỘNG MÁI CHE SÂN TRƯỜNG | |||
| EI | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Y/C chương V | 3,5173 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 363,2182 | 1m2 |
| EJ | Phần xây mới | |||
| EK | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 1,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0144 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0016 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 0,814 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 13 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | Theo Y/C chương V | 3 | công |
| EL | Phần thân mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Y/C chương V | 0,5061 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,1703 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 0,6764 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,5921 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,5921 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,0103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,0103 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 0,6306 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,6306 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 188,561 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 5,0666 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | Theo Y/C chương V | 31,2273 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 33,498 | m |
| 17 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 506,6573 | m2 |
| 18 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 60,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 70 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 14 | quả |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 7,9101 | 100m2 |
| EM | TIỀU HỌC THANH ĐA - NHÀ VS 1 TẦNG | |||
| EN | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,3968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,9396 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,2944 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 6,0217 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,9087 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 2,3175 | m3 |
| EO | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 11,4048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0725 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C chương V | 0,0605 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,1072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0416 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,5389 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 34,762 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 20,812 | m2 |
| 15 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 16 | Ống D110 dài 40cm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/C chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,2082 | 100m3 |
| EP | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,169 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,1326 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,6195 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,0327 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,252 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,3123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,3487 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Y/C chương V | 0,5082 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 3,7946 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 13,8541 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,1514 | m3 |
| 17 | Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,296 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 73,5844 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 78,2685 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 14,25 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 34,87 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 7,04 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 35,28 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 70,56 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Y/C chương V | 23,5708 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Y/C chương V | 50,616 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 8,88 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Y/C chương V | 26,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 77,8804 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 83,8125 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 3,96 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Y/C chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Theo Y/C chương V | 21,2217 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 6,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Y/C chương V | 21,2217 | m2 |
| EQ | Phần điện nước | |||
| ER | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Y/C chương V | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đế âm tường, mặt | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Y/C chương V | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| ES | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi rửa sàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn Inox | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giếng khoan | Theo Y/C chương V | 30 | m |
| 12 | Phao điện | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| ET | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Y/C chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Y/C chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| EU | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| EV | MẦM NON THAH ĐA (KHU PHÚ AN) - XD MÁI CHE | |||
| EW | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 15,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 16,464 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,1155 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0126 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 6,512 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | Theo Y/C chương V | 3 | công |
| EX | Phần thân mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Y/C chương V | 2,047 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,3273 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 2,3743 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | Theo Y/C chương V | 80 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,9688 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,815 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,7682 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 2,7682 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 1,2875 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,2875 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 512,3092 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 4,185 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | Theo Y/C chương V | 53,8824 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 40,73 | m |
| 17 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 418,5008 | m2 |
| 18 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 41,1 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 70 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 10 | quả |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 4,2771 | 100m2 |
| EY | MẦM NON VÂN NAM (KHU VĨNH KHANG) - XÂY MỚI MÁI CHE | |||
| EZ | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 11,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0867 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0094 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 4,884 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 13 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | Theo Y/C chương V | 4 | công |
| FA | Phần thân mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Y/C chương V | 2,3397 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,4046 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 2,7443 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | Theo Y/C chương V | 80 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,6064 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 1,4861 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 3,1387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 3,1387 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 1,7775 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,7775 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 631,7064 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 4,5158 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | Theo Y/C chương V | 118,209 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 38,762 | m |
| 17 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 441,0923 | m2 |
| 18 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 46,6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo Y/C chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 30 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 10 | quả |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 6,0624 | 100m2 |
| FB | TRƯỜNG MẦM NON VÂN PHÚC - CẢI TẠO MỞ RỘNG MÁI CHE | |||
| FC | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Y/C chương V | 3,2948 | 100m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 305,16 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 3,2948 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 32,948 | m |
| 5 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 329,48 | m2 |
| 6 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,73 | 100m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 2,409 | 100m2 |
| FD | Phần xây mới | |||
| FE | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Y/C chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Y/C chương V | 8,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C chương V | 0,0578 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Y/C chương V | 0,0063 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 4,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Y/C chương V | 3,256 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Y/C chương V | 0,576 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 13 | Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái | Theo Y/C chương V | 5 | công |
| FF | Phần thân mái | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Y/C chương V | 1,4258 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,216 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 1,6418 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. | Theo Y/C chương V | 80 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 | Theo Y/C chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,8806 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Y/C chương V | 0,8806 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,7315 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 1,7315 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo Y/C chương V | 0,8685 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Y/C chương V | 0,8685 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Y/C chương V | 332,6134 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Y/C chương V | 2,4412 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột | Theo Y/C chương V | 35,8563 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Y/C chương V | 21,914 | m |
| 17 | Lốc cong tôn mái | Theo Y/C chương V | 244,122 | m2 |
| 18 | Máng thu nước bằng tôn khổ 400 | Theo Y/C chương V | 44,56 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Y/C chương V | 40 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác | Theo Y/C chương V | 10 | quả |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Y/C chương V | 4,812 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi