Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448978-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 10:23:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,088,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH LỚP HỌC 3 TẦNG TIỂU HỌC PHỤNG THƯỢNG
B NHÀ SỐ 1
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Y/C chương V 18 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Y/C chương V 36 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Y/C chương V 18 bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 50,625 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Y/C chương V 47,1 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 13,1373 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 18,24 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 219,54 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 129,3864 m2
10 Đào xúc đất - đất cấp II Theo Y/C chương V 17,2516 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 4,3129 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Y/C chương V 158,01 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Y/C chương V 227,8319 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Y/C chương V 64,2552 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Y/C chương V 40,5488 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 55,2224 m3
17 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 1,9591 100m2
D Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,2656 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 8,4645 m3
3 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0559 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0381 tấn
5 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,5273 m3
6 Lắp đặt lanh tô Theo Y/C chương V 18 cái
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 400,404 m2
8 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 86,2576 m2
9 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 8,6258 m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 12,9386 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 172,5152 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 130,5744 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 245,784 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 129,3864 m2
15 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 117,12 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 174,7253 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 271,9818 m2
18 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm hệ xingfa Euroha hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 11,88 m2
19 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (nhôm hệ xingfa Euroha hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 11,88 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 23,76 m2
21 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 147,2667 m2
22 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 147,2667 m2
23 Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm ) dùng để lắp bàn đá chậu rửa Theo Y/C chương V 6 bộ
24 Lát đá mặt bệ các loại Theo Y/C chương V 17,297 m2
E Phần điện nước
F Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 6 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 190 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 18 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 10 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 140 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 6 cái
G Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 27 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 27 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 15 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 15 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 24 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 24 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 6 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 45 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 24 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
H Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,82 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 36 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 18 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 66 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 84 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 12 cái
I Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 1,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 40 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 63 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 45 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 27 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 27 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 39 cái
J NHÀ SỐ 2
K Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Y/C chương V 18 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Y/C chương V 36 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Y/C chương V 18 bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 50,625 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Y/C chương V 47,1 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 13,1373 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 18,24 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 219,54 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 129,3864 m2
10 Đào xúc đất - đất cấp II Theo Y/C chương V 17,2516 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 4,3129 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Y/C chương V 158,01 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Y/C chương V 227,8319 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Y/C chương V 64,2552 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Y/C chương V 40,5488 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 55,2224 m3
17 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 1,9591 100m2
L Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,2656 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 8,4645 m3
3 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0559 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0381 tấn
5 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,5273 m3
6 Lắp đặt lanh tô Theo Y/C chương V 18 cái
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 400,404 m2
8 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 86,2576 m2
9 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 8,6258 m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 12,9386 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 172,5152 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 130,5744 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 245,784 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 129,3864 m2
15 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 117,12 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 174,7253 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 271,9818 m2
18 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 11,88 m2
19 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 11,88 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 23,76 m2
21 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 147,2667 m2
22 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 147,2667 m2
23 Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm) dùng để lắp bàn đá chậu rửa Theo Y/C chương V 6 bộ
24 Lát đá mặt bệ các loại Theo Y/C chương V 17,297 m2
M Phần điện nước
N Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 6 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 190 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 18 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 10 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 140 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 6 cái
O Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 27 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 27 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 15 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 15 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 24 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 24 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 6 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 45 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 24 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
P Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,82 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 36 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 18 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 66 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 84 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 12 cái
Q Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 1,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 40 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 63 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 45 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 27 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 27 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 39 cái
R TRƯỜNG TIỂU HỌC PHỤNG THƯỢNG - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN 2 TẦNG
S Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2274 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 5,4039 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0957 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 2,5669 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,4293 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0857 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,8126 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 7,3993 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 3,1169 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,0676 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0549 tấn
12 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,7577 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1821 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1287 100m3
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,9246 m3
T Bể phốt
1 Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 6,0984 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0088 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,484 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0404 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0592 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0453 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,9132 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,02 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0335 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,4 m3
11 Lắp tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,1969 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 29,487 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 17,087 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 1 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 4 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0022 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1583 100m3
U Phần thân
V Kết cấu
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,3994 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0552 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,5112 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,5344 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,5226 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,2148 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,8658 tấn
8 Bê tông dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,1201 m3
9 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,7058 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 1,2134 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 8,1288 m3
12 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,1159 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0663 tấn
14 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,6565 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 28,3544 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 5,1223 m3
17 Trát chân tường ngoài xây, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 6,5556 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 110,2576 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 214,1884 m2
20 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 70,58 m2
21 Trát dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 51,9722 m2
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 19,712 m2
23 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 68,1086 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 136,2172 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 62,5372 m2
26 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 33,6661 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,78 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 140,096 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 27,3452 m2
30 Phào trần thạch cao: Theo Y/C chương V 29,16 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 116,8132 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 216,3566 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 7,92 m2
34 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 5,76 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 13,68 m2
36 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 36,9194 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 36,9194 m2
38 Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm) dùng để lắp bàn đá chậu rửa Theo Y/C chương V 4 bộ
39 Lát đá mặt bệ các loại Theo Y/C chương V 7,6824 m2
40 Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô Theo Y/C chương V 13,61 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 0,961 100m2
W Phần điện nước
X Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 156 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 10 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 7 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 98 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 4 cái
Y Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 4 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 24 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 24 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 10 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 4 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
13 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
Z Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 26 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 20 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 24 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 4 cái
AA Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 30 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 45 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 30 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 20 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 8 cái
AB MẦM NON HOA MAI PHỤNG THƯỢNG - XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
AC Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1515 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 8,6888 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,1043 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 2,2862 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,1096 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0129 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,255 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,789 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 6,3655 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,3725 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1587 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,6688 tấn
13 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,4088 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1539 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1043 100m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,477 m3
AD Bể phốt
1 Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 13,068 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0176 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,968 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,081 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1184 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0906 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,8266 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,04 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,067 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,8 m3
11 Lắp tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,3939 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 58,974 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 34,174 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 2 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 8 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 4 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,013 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2022 100m3
AE Phần thân
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,3643 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0504 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,3528 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,0038 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,5656 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,237 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,937 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,3208 m3
9 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,8296 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 1,1914 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,6884 m3
12 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0954 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0384 tấn
14 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,4998 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 29,7088 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 8,9636 m3
17 Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,77 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 156,894 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 236,1445 m2
20 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 82,96 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 54,462 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 15,18 m2
23 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 78,1366 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 156,2732 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 78,5892 m2
26 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 35,1898 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 4,0482 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 146,4552 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 78,3208 m2
30 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 71,68 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 161,664 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 242,2913 m2
33 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 7,92 m2
34 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 5,76 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 13,68 m2
36 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 34,416 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 34,416 m2
38 Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô Theo Y/C chương V 17,24 m
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 0,8946 100m2
AF Phần điện nước
AG Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 15 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Y/C chương V 4 cái
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Y/C chương V 4 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 340 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Y/C chương V 40 m
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 16 bộ
9 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 23 cái
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 285 m
11 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 4 cái
AH Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 20 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 20 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 12 bộ
4 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Theo Y/C chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 20 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 20 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 8 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 32 cái
10 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Y/C chương V 4 bộ
AI Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 1,05 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 13 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 10 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 52 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 15 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 72 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 32 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 76 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 8 cái
AJ Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 36 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 53 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 34 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 20 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 4 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 8 cái
AK MẦM NON HOA MAI - CẢI TẠO MÁI CHE
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Y/C chương V 6,1884 100m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 411,7555 1m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 6,1884 100m2
4 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 57,3 m
5 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 618,84 m2
6 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 86,4 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,516 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
9 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 8 quả
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 2,6897 100m2
AL TIỂU HỌC VÂN HÀ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
AM Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Y/C chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Y/C chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Y/C chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 31,86 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo Y/C chương V 43,2 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 3,7695 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 0,96 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 137,592 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 56,8032 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 1,8934 m3
11 Tháo dỡ trần Theo Y/C chương V 56,8032 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Y/C chương V 154,803 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Y/C chương V 29,6856 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Y/C chương V 4,5472 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 13,0266 m3
16 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
AN Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 0,9818 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 20,403 m2
3 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 37,8688 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,8934 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 75,7376 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 57,9912 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 168,168 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 56,8032 m2
9 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 81,84 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 172,1556 m2
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 14,58 m2
12 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,16 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 16,74 m2
14 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 39,9114 m2
15 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 39,9114 m2
16 Sản xuất, lắp dựng con sơn (thép mạ kẽm) dùng để lắp bàn đá chậu rửa Theo Y/C chương V 6 bộ
17 Lát đá mặt bệ các loại Theo Y/C chương V 10,7321 m2
AO Phần điện nước
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 6 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 170 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 12 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 9 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 135 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 6 cái
AP Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 9 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 6 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 12 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 12 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 6 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 15 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 6 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
AQ Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,82 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 36 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 39 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 39 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 12 cái
AR Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 1,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 40 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 63 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 45 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 27 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 27 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 39 cái
AS TIỂU HỌC VÂN HÀ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SNH 1 TẦNG
AT Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 13,06 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 2,2308 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 0,44 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 40,255 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 22,1728 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 3,3704 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Y/C chương V 117,989 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Y/C chương V 76,4608 m2
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 11,8065 m3
10 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 0,5442 100m2
AU Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 0,088 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 88,0364 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 71,32 m2
4 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 36,9808 m2
5 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 39,48 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,2173 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 78,96 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 22,5688 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 51,808 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,116 m2
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 35,364 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 88,0364 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 56,4928 m2
14 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,6 m2
15 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,88 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 6,48 m2
17 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 30,4549 m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 30,4549 m2
AV Phần điện nước
AW Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 95 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 85 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 2 cái
AX Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 5 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 4 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 2 cái
6 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 8 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 5 cái
8 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
10 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
AY Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 13 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 16 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 18 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 20 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 4 cái
AZ Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 28 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 34 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 30 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 6 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 8 cái
BA MẦM NON VÂN HÀ (KHU BÃI ĐỒN) - CẢI TẠO NHÀ VS 2 TẦNG
BB Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Y/C chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Y/C chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo Y/C chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 16,1892 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 1,3054 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 92,364 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 67,8908 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 2,9474 m3
9 Tháo dỡ trần Theo Y/C chương V 29,4736 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Y/C chương V 204,959 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Y/C chương V 37,8012 m2
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 10,661 m3
13 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
BC Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,8146 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 16,7164 m2
3 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 38,1092 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,9474 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 76,2184 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 67,8908 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 96,532 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 29,4736 m2
9 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 44,48 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 162,9446 m2
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 5,88 m2
12 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,88 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 16,74 m2
14 Vách ngăn nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Theo Y/C chương V 5,256 m2
15 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 5,256 m2
BD Phần điên nước
BE Phần điên
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 12 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Y/C chương V 4 cái
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Y/C chương V 4 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 244 m
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 8 bộ
8 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 20 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 224 m
BF Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 20 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 20 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 8 bộ
4 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Theo Y/C chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 12 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 12 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 8 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 20 cái
10 Phao điện Theo Y/C chương V 2 cái
11 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Y/C chương V 4 bộ
BG Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 1,3 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 13 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 51 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 10 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 52 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 48 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 12 cái
BH Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,51 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 30 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 45 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 30 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 22 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 20 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 12 cái
BI THCS VÂN HÀ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
BJ Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Y/C chương V 21 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo Y/C chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 42,39 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 8,8062 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 3,24 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 191,28 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 75,4272 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 2,5142 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Y/C chương V 149,49 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Y/C chương V 22,4472 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Y/C chương V 12,6858 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 24,9201 m3
13 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
BK Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,0049 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 171,748 m2
3 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 50,2848 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,5142 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 100,5696 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 76,6152 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 210,408 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 75,4272 m2
9 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 101,04 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 131,332 m2
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 13,77 m2
12 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 5,4 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 19,17 m2
14 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 50,2764 m2
15 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 50,2764 m2
BL Phần điện nước
BM Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 6 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 170 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 12 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 9 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 135 m
BN Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 12 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 6 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 15 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 15 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 6 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 21 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 15 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
BO Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 27 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 18 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 18 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 63 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 14 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 16 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 10 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 47 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 50 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 12 cái
BP Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 65 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 89 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 55 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 27 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 27 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 29 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 39 cái
BQ MẦM NON PHÚC HÒA (KHU THÀNH PHẦN) - XÂY MỚI NHÀ VS GV 1 TẦNG
BR Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1599 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo Y/C chương V 2,7325 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,058 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,3536 m3
5 Ván khuôn đài móng, cổ cột Theo Y/C chương V 0,0902 100m2
6 Ván khuôn dầm, giằng móng Theo Y/C chương V 0,1381 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,1084 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1928 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,5472 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,1334 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0624 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0255 100m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,2775 m3
BS Bể phốt
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0732 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0082 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo Y/C chương V 0,418 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,025 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0454 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0393 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,7434 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0176 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0347 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,34 m3
11 Lắp dựng tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,3634 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 Theo Y/C chương V 30,1315 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 18,6615 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 1 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 4 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0163 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1818 100m3
BT Phần thân
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1021 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0144 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,086 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,5614 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,0624 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0216 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1072 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,6864 m3
9 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0322 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,013 tấn
11 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,1848 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,2064 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,2575 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,2188 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 7,7194 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,9626 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 3,296 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 57,2688 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 53,2992 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 9,46 m2
21 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 20,64 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 22,1884 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 44,3768 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 13,0894 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 38,342 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 5,04 m2
27 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 15,12 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 60,5648 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 45,0572 m2
30 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,52 m2
31 Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,24 m2
32 Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Theo Y/C chương V 8,3358 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 6,76 m2
34 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 8,3358 m2
BU Phần điện nước
BV Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 60 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 3 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 55 m
BW Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 3 bộ
4 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 3 bộ
5 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 2 cái
6 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 3 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
BX Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 10 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 8 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 1 cái
BY Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 2 cái
9 Rọ chắn rác Theo Y/C chương V 2 cái
BZ MẦM NON PHÚC HÒA (KHU THÀNH PHẦN) - XÂY MỚI NHÀ VS 1 TẦNG HỌC SINH
CA Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,195 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0518 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,6573 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 6,9377 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,5699 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,1554 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0274 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,213 tấn
9 Bê tông giằng monga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,7094 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0553 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,088 100m3
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,4029 m3
CB Bể phốt (2 bể)
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1307 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0176 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,968 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,081 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1184 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0906 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,8266 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,04 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,067 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,8 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Y/C chương V 4 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,3939 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 58,974 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 34,174 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 2 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 8 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 4 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,013 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2573 100m3
CC Phần thân
CD Kết cấu
1 Ván khuôn giằng tường Theo Y/C chương V 0,138 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,024 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1888 tấn
4 Bê tông giằng tường nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,518 m3
5 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0533 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0291 tấn
7 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,302 m3
CE Kiến trúc, hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 13,5956 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 0,1832 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 9,5211 m2
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 49,323 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 83,6323 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 19,13 m2
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Y/C chương V 0,0688 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,2228 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 20,9518 1m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,0688 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,2228 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 0,3612 100m2
13 Máng tôn thu nước, tôn úp nóc Theo Y/C chương V 19,32 m
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Y/C chương V 43,315 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 44,0286 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 84,9546 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 45,573 m2
18 Phào trần thạch cao: Theo Y/C chương V 34,414 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 58,8441 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 61,1227 m2
21 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 4,25 m2
22 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,78 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 13,68 m2
24 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 20,1465 m2
25 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 20,1465 m2
CF Phần điện nước
CG Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 6 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Y/C chương V 2 cái
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 125 m
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 6 bộ
8 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 101 m
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 4 cái
CH Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 10 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 7 bộ
4 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Theo Y/C chương V 7 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 12 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 12 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 11 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 18 cái
10 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Y/C chương V 2 bộ
CI Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,75 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 7 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 24 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 48 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 48 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 5 cái
CJ Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 30 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 37 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 32 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 10 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 8 cái
CK MẦM NON PHÚC HÒA (KHU THÀNH PHẦN) - XÂY MỚI MÁI CHE
CL Phần móng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 19,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Y/C chương V 1,96 m3
3 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 20,58 m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,048 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,44 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,44 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1444 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0157 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 11 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 8,14 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,44 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1538 100m3
13 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái Theo Y/C chương V 3 công
CM Phần thân mái
1 Gia công cột bằng thép tấm Theo Y/C chương V 2,5133 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,4092 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo Y/C chương V 2,9228 tấn
4 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. Theo Y/C chương V 40 cái
5 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. Theo Y/C chương V 96 cái
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 Theo Y/C chương V 8 cái
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,8149 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,8149 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 3,5024 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 3,5024 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 1,4789 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,4789 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 628,1444 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 5,2897 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột Theo Y/C chương V 67,353 m2
16 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 40,69 m
17 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 528,97 m2
18 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 52 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,82 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 60 cái
21 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 12 quả
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 4,8548 100m2
CN MẦM NON LONG XUYÊN (THÔN PHÙ LONG) - XÂY MỚI NHÀ VS GIÁO VIÊN 1 TẦNG
CO Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1599 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo Y/C chương V 3,0805 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0636 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,4438 m3
5 Ván khuôn móng cột, cổ cột Theo Y/C chương V 0,0902 100m2
6 Ván khuôn dầm móng, giằng móng Theo Y/C chương V 0,1564 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,1146 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,2066 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,7332 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,1919 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0636 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0277 100m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,3834 m3
CP Bể phốt
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0929 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0088 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,484 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0404 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0592 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0453 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,9132 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,02 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0335 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,4 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 4 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,1969 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 29,487 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 17,087 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 1 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 4 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0221 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1979 100m3
CQ Phần thân
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1021 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0144 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,086 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,5614 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,0654 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0228 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1142 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,7198 m3
9 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0328 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0161 tấn
11 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,2081 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,2671 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,2651 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,8184 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 8,137 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,6639 m3
17 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 3,448 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 55,82 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 71,6032 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 9,82 m2
21 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 26,71 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 25,896 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 25,896 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 25,896 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 14,8493 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 45,372 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,49 m2
28 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 23,406 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 59,268 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 62,7612 m2
31 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 4,62 m2
32 Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,16 m2
33 Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Theo Y/C chương V 8,3358 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 6,78 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 8,3358 m2
CR Phần điện nước
CS Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 80 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 80 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 2 cái
CT Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 4 bộ
4 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 4 cái
6 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 4 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
10 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 bộ
CU Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 19 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Y/C chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 10 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 1 cái
CV Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 4 cái
9 Rọ chắn rác Theo Y/C chương V 2 cái
CW MÀM NON NGỌC TẢO (KHU TRUNG TÂM) - XÂY MỚI NHÀ VS 1 TẦNG HỌC SINH (02 ĐƠN NGUYÊN)
CX Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1901 100m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 7,052 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0822 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 2,1598 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,1416 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,024 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,279 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,2871 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,8017 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,1604 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0384 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,2392 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,7866 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1628 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,117 100m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,9002 m3
CY Bể phốt (2 bể)
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1626 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0176 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,968 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,081 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1184 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0906 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,8266 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,04 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,067 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,8 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 8 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,3939 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 58,974 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 34,174 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 2 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 8 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 4 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0409 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2195 100m3
CZ Phần thân
DA Kết cấu
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,2816 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,031 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,224 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,5488 m3
5 Ván khuôn giằng Theo Y/C chương V 0,2947 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0348 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,5 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,8256 m3
9 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,3671 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,7234 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,5517 m3
12 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0569 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,022 tấn
14 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,2983 m3
DB Kiến trúc, hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 21,8293 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,5638 m3
3 Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 9,054 m2
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 83,2414 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 150,0635 m2
6 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 36,71 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 30,3838 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 21,12 m2
9 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 48,307 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 96,614 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 39,3976 m2
12 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 34,716 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 9,73 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 76,92 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 92,2954 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 161,3573 m2
17 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 9 m2
18 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,88 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 11,88 m2
20 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 19,935 m2
21 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 19,935 m2
22 Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô Theo Y/C chương V 14,42 m
DC Phần điện nước
DD Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Y/C chương V 4 cái
4 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo Y/C chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 225 m
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 6 bộ
8 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 9 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 205 m
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 4 cái
DE Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 10 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 8 bộ
4 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Theo Y/C chương V 8 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 12 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 12 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 2 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 18 cái
10 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Y/C chương V 2 bể
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Y/C chương V 2 bộ
DF Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 13 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 34 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 48 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 40 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 6 cái
DG Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 28 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 34 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 30 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 6 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 8 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 8 cái
DH THCS NGỌC TẢO - CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
DI Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo Y/C chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo Y/C chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 37,728 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 9,5744 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Y/C chương V 10,13 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Y/C chương V 6,48 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 108,32 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 81,4016 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 6,2831 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Y/C chương V 112,325 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Y/C chương V 215,9608 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Y/C chương V 66,8104 m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo Y/C chương V 15,276 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 37,2621 m3
15 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
DJ Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,4256 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 129,353 m2
3 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 40,7008 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,0701 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 81,4016 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 85,696 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 106,248 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 84,64 m2
9 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 75,44 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 116,004 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 279,0922 m2
DK Phần xây mới + lắp đặt thiết bị điện nước
DL Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2117 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 3,7901 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,082 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,9513 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,1315 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0942 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,132 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,9052 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 5,0104 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,1492 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0356 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,2136 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,9673 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,1657 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,14 100m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,3331 m3
DM Bể phốt (2 bể)
1 Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 14,9688 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0196 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,188 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,092 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,145 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,1266 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,2146 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,05 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,067 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 10 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 5,0759 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 67,14 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 39,24 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 2 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 8 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 4 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0428 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1908 100m3
DN Phần thân
DO Kết cấu
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,3696 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0468 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,3828 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,0328 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,4549 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1818 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,8382 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,4749 m3
9 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,5485 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,7269 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,4152 m3
12 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0697 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0064 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,036 tấn
15 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,447 m3
DP Kiến trúc, hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 22,3818 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,9558 m3
3 Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 11,43 m2
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 100,894 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 147,1129 m2
6 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 54,85 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 45,0372 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 16,94 m2
9 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 52,2348 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 104,4696 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 51,3728 m2
12 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 21,762 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,5224 m2
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 79,496 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 49,9008 m2
16 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 56,56 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 112,324 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 184,4441 m2
DQ Phần cửa + vách
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 12,96 m2
2 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 13,68 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 26,64 m2
4 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 146,2412 m2
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 146,2412 m2
6 Tôn úp nóc vị trí giáp tường sê nô Theo Y/C chương V 8,8 m
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 1,2096 100m2
DR Phần điện nước
DS Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 350 m
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 24 bộ
6 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 350 m
DT Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 28 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 28 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 14 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 14 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 32 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 32 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 54 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 32 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 2 cái
13 Giếng khoan Theo Y/C chương V 30 m
DU Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 56 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 33 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 54 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 45 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 30 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 30 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 44 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 28 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 11 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 8 cái
DV Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Y/C chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,95 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo Y/C chương V 12 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 70 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 72 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 18 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 39 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Theo Y/C chương V 16 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 54 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 56 cái
DW MẦM NON NGỌC TẢO (KHU B) - XÂY MỚI MÁI CHE
DX Phần móng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 23,52 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Y/C chương V 2,352 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,247 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0576 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,728 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,528 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1733 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0188 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 13,2 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 9,768 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,728 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1846 100m3
DY Phần thân mái
1 Gia công cột bằng thép tấm Theo Y/C chương V 3,4048 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,6365 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo Y/C chương V 4,0413 tấn
4 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. Theo Y/C chương V 48 cái
5 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. Theo Y/C chương V 96 cái
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,7488 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,7488 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 3,4215 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 3,4215 tấn
10 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 2,012 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,012 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 754,133 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 4,8128 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột Theo Y/C chương V 157,7109 m2
15 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 37,896 m
16 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 481,2792 m2
17 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 50,8 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 1 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 60 cái
20 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 12 quả
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 6,1486 100m2
DZ TIỂU HỌC THỌ LỘC - CẢI TẠO NHÀ VS 2 TẦNG
EA Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 10,92 m2
2 Tháo dỡ trần Theo Y/C chương V 32,6928 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 56,592 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 32,6928 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 1,6346 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Y/C chương V 40,428 m2
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo Y/C chương V 6,2154 m3
8 Hút bể phốt Theo Y/C chương V 1 bể
EB Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,6488 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 153,37 m2
3 Quét nước xi măng Theo Y/C chương V 16,3464 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,6346 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 32,6928 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 32,7852 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 80,028 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 32,0812 m2
9 Phào trần thạch cao Theo Y/C chương V 45,32 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 73,342 m2
11 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 8,64 m2
12 Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,28 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 10,92 m2
14 Vách ngăn compac bao gồm cửa, phụ kiện Theo Y/C chương V 33,8462 m2
15 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 33,8462 m2
EC Phần điện nước
ED Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 160 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 8 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 115 m
EE Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 8 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Y/C chương V 6 bộ
4 Bộ nút ấn xả nước dùng cho tiểu nam (Inax van kiểu xả ấn UF-5V hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 8 bộ
6 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 8 bộ
7 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 12 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 8 cái
11 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
12 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 1 cái
EF Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,82 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 36 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 27 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 39 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Y/C chương V 12 cái
EG Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 40 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 63 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 45 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 27 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 27 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 39 cái
EH MẦM NON THỌ LỘC - CẢI TẠO, MỞ RỘNG MÁI CHE SÂN TRƯỜNG
EI Phần cải tạo
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Y/C chương V 3,5173 100m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 363,2182 1m2
EJ Phần xây mới
EK Phần móng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 1,96 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 0,196 m3
3 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 2,058 m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0048 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,144 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,044 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0144 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0016 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 0,814 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,144 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0154 100m3
13 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái Theo Y/C chương V 3 công
EL Phần thân mái
1 Gia công cột bằng thép tấm Theo Y/C chương V 0,5061 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,1703 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo Y/C chương V 0,6764 tấn
4 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. Theo Y/C chương V 4 cái
5 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. Theo Y/C chương V 32 cái
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 Theo Y/C chương V 12 cái
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,5921 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,5921 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,0103 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,0103 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,6306 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,6306 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 188,561 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 5,0666 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột Theo Y/C chương V 31,2273 m2
16 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 33,498 m
17 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 506,6573 m2
18 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 60,5 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 70 cái
21 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 14 quả
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 7,9101 100m2
EM TIỀU HỌC THANH ĐA - NHÀ VS 1 TẦNG
EN Phần móng
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2399 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo Y/C chương V 3,3968 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0814 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,9396 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,1406 100m2
6 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,1432 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,09 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,2944 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,0217 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,9087 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0913 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0232 100m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,3175 m3
EO Bể phốt
1 Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 11,4048 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0098 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,594 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0459 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0725 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0605 tấn
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,1072 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,025 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0416 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,5 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 5 cái
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,5389 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 34,762 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 20,812 m2
15 Ngâm bể phốt bằng nước xi măng Theo Y/C chương V 1 bể
16 Ống D110 dài 40cm Theo Y/C chương V 4 cái
17 Cút D110 Theo Y/C chương V 2 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,0256 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2082 100m3
EP Phần thân
1 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,169 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,021 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,1326 tấn
4 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,6195 m3
5 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,1092 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,0327 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,252 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,3123 m3
9 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0333 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C chương V 0,015 tấn
11 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,198 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,3487 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Y/C chương V 0,5082 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,7946 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 13,8541 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,1514 m3
17 Trát chân tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,296 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 73,5844 m2
19 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 78,2685 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 14,25 m2
21 Trát trần, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 34,87 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 7,04 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 35,28 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 70,56 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Y/C chương V 23,5708 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo Y/C chương V 50,616 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 8,88 m2
28 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Y/C chương V 26,4 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 77,8804 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Y/C chương V 83,8125 m2
31 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 3,96 m2
32 Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Y/C chương V 2,88 m2
33 Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Theo Y/C chương V 21,2217 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 6,84 m2
35 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo Y/C chương V 21,2217 m2
EQ Phần điện nước
ER Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Y/C chương V 90 m
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Đế âm tường, mặt Theo Y/C chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Y/C chương V 55 m
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 2 cái
ES Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Y/C chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Y/C chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 4 bộ
4 Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Vòi rửa sàn Theo Y/C chương V 2 cái
6 Phễu thu sàn Inox Theo Y/C chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 4 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
10 Máy bơm nước Theo Y/C chương V 2 bộ
11 Giếng khoan Theo Y/C chương V 30 m
12 Phao điện Theo Y/C chương V 1 cái
ET Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo Y/C chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo Y/C chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 10 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo Y/C chương V 8 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo Y/C chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo Y/C chương V 12 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Y/C chương V 1 cái
EU Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 16 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Y/C chương V 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 4 cái
9 Rọ chắn rác Theo Y/C chương V 4 cái
EV MẦM NON THAH ĐA (KHU PHÚ AN) - XD MÁI CHE
EW Phần móng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 15,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 1,568 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 16,464 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0384 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,152 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,352 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,1155 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0126 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 8,8 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 6,512 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,152 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C chương V 0,123 100m3
13 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái Theo Y/C chương V 3 công
EX Phần thân mái
1 Gia công cột bằng thép tấm Theo Y/C chương V 2,047 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,3273 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo Y/C chương V 2,3743 tấn
4 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. Theo Y/C chương V 32 cái
5 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. Theo Y/C chương V 80 cái
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 Theo Y/C chương V 8 cái
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,9688 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,815 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,7682 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 2,7682 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 1,2875 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,2875 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 512,3092 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 4,185 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột Theo Y/C chương V 53,8824 m2
16 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 40,73 m
17 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 418,5008 m2
18 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 41,1 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 70 cái
21 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 10 quả
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 4,2771 100m2
EY MẦM NON VÂN NAM (KHU VĨNH KHANG) - XÂY MỚI MÁI CHE
EZ Phần móng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 11,76 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 1,176 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1235 100m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0288 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,864 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,264 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0867 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0094 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 4,884 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,864 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0923 100m3
13 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái Theo Y/C chương V 4 công
FA Phần thân mái
1 Gia công cột bằng thép tấm Theo Y/C chương V 2,3397 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,4046 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo Y/C chương V 2,7443 tấn
4 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. Theo Y/C chương V 24 cái
5 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. Theo Y/C chương V 80 cái
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 Theo Y/C chương V 16 cái
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,6064 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 1,4861 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 3,1387 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 3,1387 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 1,7775 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,7775 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 631,7064 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 4,5158 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột Theo Y/C chương V 118,209 m2
16 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 38,762 m
17 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 441,0923 m2
18 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 46,6 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,75 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Theo Y/C chương V 15 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 30 cái
23 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 10 quả
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 6,0624 100m2
FB TRƯỜNG MẦM NON VÂN PHÚC - CẢI TẠO MỞ RỘNG MÁI CHE
FC Phần cải tạo
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Y/C chương V 3,2948 100m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 305,16 1m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 3,2948 100m2
4 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 32,948 m
5 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 329,48 m2
6 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,73 100m
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 2,409 100m2
FD Phần xây mới
FE Phần móng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Y/C chương V 7,84 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 0,784 m3
3 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Y/C chương V 8,232 m3
4 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,0192 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,576 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,176 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,0578 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Y/C chương V 0,0063 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,4 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Y/C chương V 3,256 m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,576 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0615 100m3
13 Tháo mái tôn + lợp lại để lắp cột trên mái Theo Y/C chương V 5 công
FF Phần thân mái
1 Gia công cột bằng thép tấm Theo Y/C chương V 1,4258 tấn
2 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,216 tấn
3 Lắp cột thép các loại Theo Y/C chương V 1,6418 tấn
4 Sản xuất và lắp đặt Bulong M22x1000 neo móng cột. Theo Y/C chương V 16 cái
5 Sản xuất và lắp đặt Bulong M20 neo cột và vì kèo. Theo Y/C chương V 80 cái
6 Sản xuất và lắp đặt Bulong nở M20x150 Theo Y/C chương V 24 cái
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,8806 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Y/C chương V 0,8806 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,7315 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 1,7315 tấn
11 Gia công giằng mái thép Theo Y/C chương V 0,8685 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,8685 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Y/C chương V 332,6134 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 2,4412 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tấm alumi bo quanh cột Theo Y/C chương V 35,8563 m2
16 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 21,914 m
17 Lốc cong tôn mái Theo Y/C chương V 244,122 m2
18 Máng thu nước bằng tôn khổ 400 Theo Y/C chương V 44,56 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Y/C chương V 40 cái
21 Quả cầu chắn rác Theo Y/C chương V 10 quả
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Y/C chương V 4,812 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->