Gói thầu: Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-GLPT: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Giao Long-Phú Thuận, tỉnh Bến Tre (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây, tính toán chỉnh định rơle lập phương thức đóng điện, vận hành xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và vốn tự có của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:02:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,307,590,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 574,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÂY DẪN ĐIỆN (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 55,74 | Km |
| 2 | Ống nối thẳng dây dẫn điện ACSR 240/32 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 38 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR 240/32 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 19 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR 240/32 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ17) | 432 | Cái |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn, NĐ-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ11) | 36 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn, NK-120 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ12) | 120 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn, ĐĐ-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ09) | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn, ĐK-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ10) | 126 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn, ĐL-70 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ08) | 66 | Chuỗi |
| 10 | Tạ bù dây dẫn điện ACSR 240/32 loại 50kg | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ13) | 6 | Cái |
| B | DÂY CHỐNG SÉT (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét GSW50 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9,4 | Km |
| 2 | Tạ chống rung dây GSW50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ17) | 72 | Cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét GSW50, ĐCS | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) | 25 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét GSW50, NCS | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ14) | 32 | Chuỗi |
| 5 | Ống nối thẳng dây chống sét GSW50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 6 | Cái |
| C | DÂY CÁP QUANG (ĐOẠN TUYẾN 02 MẠCH, PHẦN ĐIỆN - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-50 loại 24 sợi | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 9,48 | Km |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-50, NCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ16) | 30 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-50, ĐCQ | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ15) | 25 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 100 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 111 | Chuỗi |
| 6 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-50 loại 2 đầu | Xem Tập chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 7 | Giá đỡ hộp nối dây cáp quang OPGW-50 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| D | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ 02 mạch cao 30m: Đ122-30B (khối lượng ~5.428,2436kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD003) | 16 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 02 mạch cao 34m: Đ122-34B (khối lượng ~6.472,1429kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD005) | 8 | Cột |
| 3 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 26m: N122-26B (khối lượng ~10.628,760kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD048) | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 26m: N122-26C (khối lượng ~12.509,920kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD078) | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo góc đến 30 độ 02 mạch cao 30m: N122-30A (khối lượng ~11.026,540kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD026) | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 30m: N122-30B (khối lượng ~12.037,720kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD049) | 4 | Cột |
| 7 | Cột néo góc đến 60 độ 02 mạch cao 30m: N122-30C (khối lượng ~14.347,940kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD079) | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo góc đến 90 độ 02 mạch cao 30m: N122-30C(XP) (khối lượng ~20.810,608kg/cột) | Xem Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD079) | 2 | Cột |
| E | Móng cột tháp 2 mạch loại MB2.8-9.0x9.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 16 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 592,32 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 134,4 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 28.278,72 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 18.752,48 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 256 | Cái |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | lô |
| F | Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-10.0x10.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 43,84 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 10,34 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.103,43 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.259,13 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| G | Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-9.0x10.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 3 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 120,84 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 26,82 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 5.588,43 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.646,77 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 48 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| H | Móng cột tháp 2 mạch loại MB6.3-12.0x13.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 178,704 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 31,87 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.520,72 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.839,56 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.425,02 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 32 | cái |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| I | Móng cột tháp 2 mạch loại MB6.3-13.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) (khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 101,852 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 18,58 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 808,81 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4.475,68 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.191,47 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | cái |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| J | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-12.0x13.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 179,064 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 31,87 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.520,72 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.988,92 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4.144,22 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 32 | cái |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| K | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-13.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 3 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 305,556 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 55,74 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.426,43 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 13.427,04 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.972,29 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 48 | cái |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3 | lô |
| L | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-14.0x14.0x3.0 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 108,412 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 20 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 838,93 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 6.525,58 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.087,29 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-56 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | cái |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| M | Móng cột tháp 2 mạch loại MB3.2-10.0x10.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 4 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 284,29 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 41,36 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 7.908,08 | Kg |
| 4 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 8.240,6 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-42 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 64 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 4 | lô |
| N | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-13.0x14.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 125,36 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 18,58 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1.298,08 | Kg |
| 4 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 3.777,5 | Kg |
| 5 | Bu lông neo: BLN-48 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 16 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 8 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| O | Móng cột tháp 2 mạch loại MB7.5-15.0x15.0x4.6 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Bê tông kết cấu B15 đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 329,68 | m3 |
| 2 | Bê tông kết cấu B7.5 đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 45,56 | m3 |
| 3 | Sắt tròn D ≤ 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2.840,24 | Kg |
| 4 | Sắt tròn 10 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 10.667,92 | Kg |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 11.337,54 | Kg |
| 6 | Bu lông neo: BLN-64 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 32 | cái |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| 9 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 2 | lô |
| P | Loại kè móng trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM B5(M75) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 43 | m3 |
| 2 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 3 | Đắp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| 4 | Khối lượng cát đệm + bao chứa cát | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-XD14- ĐD110-XD46) | 1 | lô |
| Q | PHẦN ĐIỆN (PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG)- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR710/49,1mm2 | 241 | Mét | |
| 2 | Thanh cái 110kV bằng ống nhôm E-Al MgSi 0.5F22 đường kính 80mm dày 5mm, dài 10m, nắp bịt đầu ống kẹp dây chống rung 240mm2. | 12 | Ống | |
| 3 | Thanh cái 110kV bằng ống nhôm E-Al MgSi 0.5F22 đường kính 80mm dày 5mm, dài 4,5m, nắp bịt đầu ống kẹp dây chống rung 240mm2. | 6 | Ống | |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap) | 12 | Cái | |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR710 (tap) | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 đến 1 dây ACSR710 | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 đến 1 ống nhôm D80/70 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt nhôm loại ép nối lèo cho 1 dây ACSR-240 (trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc) | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt nhôm loại ép nối lèo cho 1 dây ACSR-710 (trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc) | 6 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 20x1,5mm² | 98 | Mét | |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 19x1,5mm² | 1.947 | Mét | |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 12x1,5mm² | 395 | Mét | |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 7x1,5mm² | 262 | Mét | |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 4x4mm² | 1.167 | Mét | |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV - 2x2,5mm² | 744 | Mét | |
| 16 | Đầu cốt đồng 4mm2 | 200 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | 400 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 | 1.000 | Cái | |
| 19 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 250 | Cái | |
| 20 | Nhãn cáp | 100 | Cái | |
| 21 | Nhãn ruột cáp (chữ và số) | 20 | Hộp | |
| 22 | Dây rút cáp từ 100 đến 400mm | 400 | Cái | |
| 23 | Nút siết cáp PG21 | 40 | Cái | |
| 24 | Nút siết cáp PG25 | 40 | Cái | |
| 25 | Nút siết cáp PG29 | 40 | Cái | |
| 26 | Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời, cách điện khí SF6); kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 27 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); hai lưỡi tiếp đất; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 28 | Dao cách ly 3 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); một lưỡi tiếp đất; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 29 | Dao cách ly 1 pha 123kV - 1250A – 31,5kA/1s (Loại ngoài trời); 0 lưỡi tiếp đất; đỡ ống nhôm; kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 6 | Bộ | |
| 30 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1A (Loại ngoài trời) kèm: trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 6 | Bộ | |
| 31 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV (Loại ngoài trời) kèm: trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện kẹp nối | 2 | Bộ | |
| 32 | Cách điện đứng 123kV đỡ thanh cái ống nhôm, kèm kèm trụ đỡ chữ H cao 5 mét) | 18 | Bộ | |
| 33 | Cách điện đứng 123kV đỡ 01 dây ACSR 710/49.1 kèm kẹp cực; trụ đỡ sứ cao 2,8 mét) | 2 | Bộ | |
| 34 | Chuỗi cách điện treo 123kV cho 1 dây ACSR710/49.1mm2 (123kV-70kN, phụ kiện cho dây ACSR710/49/1) | 6 | Chuỗi | |
| R | PHẦN NỐI ĐẤT TRẠM (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG)- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16mm, dài 3m, mạ đồng | 9 | Cọc | |
| 2 | Dây đồng trần C120mm2 | 250 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x120mm² | 180 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - 1x50mm² | 40 | Mét | |
| 5 | Kẹp cố định dây tiếp đất | 80 | Cái | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 53 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc) | 130 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng loại ép (Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc) | 40 | Cái | |
| S | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đèn Led, 220V-60W chiếu sáng ngoài trời (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt lên trụ) | 4 | Bộ | |
| 2 | Cáp đồng PVC/CV 0,6/1kV 2 x 2,5mm2 | 240 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng PVC/CV 2 x 1,5mm2 | 52 | Mét | |
| 4 | Hộp nối dây ngoài trời | 220V-15A | 2 | Hộp |
| 5 | Ống thép luồn cáp mạ kẽm D25, dài 10m | 3 | Ống | |
| 6 | Co 90o cho ống thép mạ kẽm D25 | 3 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp uPVC D25, dày 2mm | uPVC-Φ25 | 15 | Mét |
| 8 | Co 90o cho ống nhựa uPVC D25 | 5 | Cái | |
| 9 | Đai thép buộc + khóa | 19 | Bộ | |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (Keo dán ống uPVC, băng keo cách điện…) | 1 | lô | |
| T | PHẦN TRỤ CỔNG VÀ XÀ (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Trụ cổng 110kV cao 18m + kim thu sét và phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | Trụ |
| 2 | Xà dàn 110kV dài 10m | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | Bộ |
| U | Móng và cột chiếu sáng 20m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,496 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,05 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 19,62 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 84,68 | Kg |
| 8 | Kim thu sét mạ kẽm trên cột ly tâm – trọn bộ bao gồm kim thu sét và phụ kiện lắp đặt. | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | Bộ |
| 9 | Cột BTLT - 20D | 1 | cột | |
| V | Móng trụ cổng 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 17,14 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,064 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 225,16 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2.373,22 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm M36 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 32 | Bộ |
| W | Móng đỡ dao cách ly 110kV 1 pha (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 7,8 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,06 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 60 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 449,7 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 24 | Bộ |
| X | Móng đỡ dao cách ly 110kV 3 pha (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 4 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 3,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 15,4 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,12 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 117,64 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 742,36 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 48 | Bộ |
| Y | Móng đỡ máy cắt 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 5,3 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,04 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 39,22 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 259,3 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 16 | Bộ |
| Z | Móng đỡ biến dòng 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4,56 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,06 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 50,34 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 266,4 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 24 | Bộ |
| AA | Móng đỡ biến điện áp kiểu tụ 110kV (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,52 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,02 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 16,78 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 88,8 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | Bộ |
| AB | Móng đỡ sứ 110kV cao 2.8m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 8 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 6,08 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 67,12 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 355,2 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 32 | Bộ |
| AC | Móng đỡ sứ 110kV cao 5.0m (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 4 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8,84 | m3 |
| 5 | Vữa xây M100 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,08 | m3 |
| 6 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 78,44 | Kg |
| 7 | Thép móng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 410,6 | Kg |
| 8 | Bu lông mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 32 | Bộ |
| AD | Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,68 | m3 |
| 5 | Thép xà dầm, giằng, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 28,96 | Kg |
| 6 | Bulong dãn chân M12x150 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 8 | Bộ |
| AE | PHẦN NỀN TRẠM (MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Thu gom đá 1x2 nền trạm và rải lại | 580 | m2 | |
| AF | MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI RỘNG 0,5M (MC-B500); L=24,5M (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2,45 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 5,73 | m3 |
| 5 | Thép mương cáp, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 103,75 | Kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 24,01 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp tạo dốc, dày 5 cm, VXM M75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 12,25 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,94 | m3 |
| 9 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 64,61 | Kg |
| 10 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 23,48 | Kg |
| 11 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 49 | cái |
| 12 | GCLD thép hình nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 508,33 | Kg |
| 13 | SX gia công, lắp dựng thép viền thành mương mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 222,95 | Kg |
| AG | MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN NGOÀI TRỜI RỘNG 0,8M (MC-B800); L=17,2M (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 4,8 | m3 |
| 5 | Thép mương cáp, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 84,59 | Kg |
| 6 | Trát thành mương cáp | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 18,57 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương cáp tạo dốc, dày 2 cm, VXM M75 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 13,76 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 0,99 | m3 |
| 9 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 70,22 | Kg |
| 10 | Thép nắp đan, ĐK | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 21,08 | Kg |
| 11 | Lắp đặt nắp đan BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 44 | cái |
| 12 | GCLD thép hình nắp mương | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 536,54 | Kg |
| 13 | SX gia công, lắp dựng thép viền thành mương mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 156,52 | Kg |
| AH | ỐNG THOÁT NƯỚC, ĐK 90, (L = 30M) (B cấp) (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| 2 | Ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90 mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 30 | Mét |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt lơi dk90 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 2 | Cái |
| 4 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| AI | ỐNG LUỒN CÁP HPDE D90, L =84,0M) (B cấp) (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Đào đất | 1 | lô | |
| 2 | Ống HPDE nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 84 | Mét |
| 3 | Lấp đất | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 1 | lô |
| AJ | GIÁ ĐỠ CÁP VÀ TIẾP ĐỊA VÀ THÉP ĐỠ ĐAN T3 (VẬT TƯ PHẦN MỞ RỘNG NGĂN LỘ TRẠM 110KV GIAO LONG) - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | SX giá cáp mạ kẽm nhúng nóng | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 263,6964 | Kg |
| 2 | SXLD bu lông nở M12 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 132 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa mạ kẽm PL40x4 (1,256kg/m) | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 73,9784 | kg |
| 4 | SX gia công, lắp dựng thép đỡ đan T3 mạ kẽm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ NXT110-XD01->NXT110-XD22) | 12,885 | Kg |
| AK | CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa cột thép loại TĐ1x15-1 | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ22) | 36 | Vị trí |
| 2 | Biển số cột | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ18) | 36 | Bộ |
| 3 | Đo điện trở tiếp địa | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật | 36 | Vị trí |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Xem Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật (Chi tiết xem bản vẽ ĐD110-Đ18) | 36 | Bộ |
| 5 | Giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 6 | Giao chéo với đường dây trung thế | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 7 | Giao chéo với đường huyện | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 8 | Giao chéo với suối, mương, kênh | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | vị trí |
| AL | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột tháp - 2 mạch. | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 36 | Vị trí |
| 2 | KT thử nghiệm cáp quang | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 11 | sợi |
| 3 | Đo thông số đường dây, chỉnh định role lập phương thức đóng điện | Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | h.thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi