Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển cấp nước, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210447426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển cấp nước, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao phường thực hiện). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:47:00 đến ngày 2021-04-30 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,979,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0469E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây có hạng mục tương tự gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát hiện trường gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực đã làm cán bộ giám sát hiện trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước diezel 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè và an toàn giao thông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (Nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 4 | Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng KT: 1,0*0,23*0,26m (Đơn giá bằng 50% đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ gạch tự chèn lát hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,83 | m2 |
| 6 | Đóng cọc thép hình C200 L=2,0m bảo vệ công trình hiện có -đất cấp II (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | 100m |
| 8 | Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,2 | m |
| 9 | Ca máy ép thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 10 | Thép tấm dày 3mm gia cố hố móng (tính khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,285 | kg |
| 11 | Cắt mép đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m |
| 12 | Cắt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,391 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,826 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bó vỉa đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,063 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9863 | 100m3 |
| 18 | Lớp vải địa kỹ thuật ART 12 gia cố nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0399 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8801 | 100m3 |
| 20 | Lớp móng CPĐD loại 1 + Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9836 | 100m3 |
| 21 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5294 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5294 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | 100tấn |
| 26 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 100x30x23 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,5 | m |
| 27 | Bê tông M200 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 29 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,25 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0004 | 100m2 |
| 32 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,725 | m2 |
| 33 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,725 | m2 |
| 34 | Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất TD đắp taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9707 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9707 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9707 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5239 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5239 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5239 | 100m3 |
| 42 | Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849,465 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m2 |
| 44 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 45 | Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 46 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 47 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 50 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 51 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 52 | Đóng cọc thép hình C200 gia cố hố móng cống -đất cấp II (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4166 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4166 | 100m |
| 54 | Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,5 | m |
| 55 | Đào hố móng cống đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,323 | m3 |
| 56 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8129 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6309 | 100m3 |
| 58 | Đào móng hố ga đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m3 |
| 59 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre gia cố hố móng cống, hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8788 | 100m |
| 62 | Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,781 | m3 |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | mối nối |
| 66 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5333 | m2 |
| 67 | Lắp đặt khối móng hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 68 | Cốt thép móng hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | tấn |
| 69 | Bê tông móng hố ga đúc sẵn M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,698 | m3 |
| 70 | Ván khuôn kim loại đổ BT khối móng hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường hố ga M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,309 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ đổ BT tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0647 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng thép D14mm chờ liên kết tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 74 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan hố ga M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Đào móng hố thu đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 82 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 83 | Đá 2x4 đệm móng cống D300, móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1 đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 87 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 88 | Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 90 | Xây hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,856 | m3 |
| 91 | Trát tường trong hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,612 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,605 | m2 |
| 93 | Bê tông mũ hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng tấm đan hố thu KT: 1,0*0,5*0,1m; G=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng 250kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 100 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 101 | Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 102 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng 143kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 104 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 105 | Bê tông M300 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch tường hố ga cuối tuyến bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 109 | Bê tông mũ hố ga cuối tuyến M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan hố ga KT:1,6*0,8*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=12mm tấm đan KT: 1,6*0,8*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan KT: 1,6*0,8*0,15m M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan KT: 1,6*0,8*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0398 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0398 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0398 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 122 | Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,332 | m3 |
| 123 | Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 124 | Láng bãi đúc cấu kiện BT bằng VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 125 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 126 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 127 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 129 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 130 | Cờ hiệu tam giác bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 131 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 132 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 133 | Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 134 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 135 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 137 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | công |
| B | Di chuyển đường cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100-PN10 D110mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm (ĐM*70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 50, 63mm (ĐM*0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 (Cả bích thép D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp mềm gang EE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đóng cọc ống thép tráng kẽm D50mm chống đẩy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa (Nối góc) HDPE D110mm hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa PE D110x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn BM D100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ren ngoài nhựa PE D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ren ngoài nhựa PE D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ren trong nhựa PE D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn nhựa PE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thu nhựa PE D63x50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thu nhựa PE D63x40mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê cân nhựa PE D63mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê cân nhựa PE D50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chụp van gang (Miệng khoá gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đầu ren thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp măng sông nối nhanh INOX D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,07 | m3 |
| 43 | Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,596 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,23 | m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,455 | m3 |
| 49 | Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 51 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 52 | Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km (cự ly tạm cho)-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | 100m3 |
| 55 | Tháo và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 56 | Tháo và Lắp đặt van ren 2 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 57 | Tháo và Lắp đặt van ren 1 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PE D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 61 | Lắp Măng sông ren trong PE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút ren ngoài D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 64 | Lắp đăt Cút nhựa ren trong PE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Hộp đồng hồ nhựa Polypropylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 66 | Lắp tê cân PE D25mm (ĐM*1,5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 69 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 70 | Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 71 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cuộn |
| 72 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,551 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3551 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4962 | m3 |
| 76 | Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5657 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m3 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6093 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24 240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Khung móng tủ M16 200x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,957 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,957 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột theo cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 14 | Đánh số cột thép + tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 17 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | 100m2 |
| 20 | Gạch bê tông KT 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 1000v |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 30 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 31 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10đầu cốt |
| 33 | Lắp Bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| D | Di chuyển hạ ngầm đường dây 0,4 KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 3 | Bulong + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,552 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ đất nung KT 60x240x9mm vào chân móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1387 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8725 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2775 | 100m3 |
| 22 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,92 | kg |
| 23 | Bulong + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | kg |
| 24 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | ống thép D114,3 dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.680 | m |
| 31 | Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,15 | m |
| 32 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 33 | Gạch bê tông KT 220x105x65 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.307 | viên |
| 34 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 35 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 39 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 42 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 43 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 44 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 45 | Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.546 | m |
| 46 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | kg |
| 51 | Ghip 3BL 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 52 | Cáp Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 trong tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 54 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 57 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 100m |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9075 | 100m2 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | 1000v |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 100m |
| 73 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 74 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 75 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 76 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 cái |
| 78 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 79 | Công đánh dấu, chốt số công tơ và đấu nối điện hoàn trả các hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 80 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 vị trí |
| 81 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 82 | Tháo dỡ cột điện bê tông 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 83 | Tháo dỡ cột điện bê tông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 84 | Tháo dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 85 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 86 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1km / 1dây |
| 87 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 1km / 1dây |
| 88 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1km / 1dây |
| 89 | Tháo dỡ hòm H2, H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 hộp |
| 90 | Tháo dỡ hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 hộp |
| 91 | Tháo cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 100m |
| 92 | Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x16 từ đường trục xuống hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 93 | Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x25 từ đường trục xuống hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 94 | Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE-4x35 từ đường trục xuống hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: Kích thước 1500x700x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tủ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0469E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây có hạng mục tương tự gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 2 | Cán bộ giám sát hiện trường gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực đã làm cán bộ giám sát hiện trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước diezel 20CV | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 8 | Búa rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥ 80T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; | 1 |
| 15 | Xe nâng 12 m | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 16 | Máy hàn xoay chiều | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi