Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển cấp nước, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447426-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị và các chi phí khác (hạng mục: nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, chiếu sáng, di chuyển cấp nước, di chuyển, hạ ngầm đường điện 0,4kV)
Số hiệu KHLCNT 20210428964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất giao phường thực hiện).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 11:47:00 đến ngày 2021-04-30 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,979,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0469E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây có hạng mục tương tự gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát hiện trường gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực đã làm cán bộ giám sát hiện trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước diezel 20CV
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè và an toàn giao thông
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (Nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V11gốc
4Tháo dỡ viên bó vỉa hiện trạng KT: 1,0*0,23*0,26m (Đơn giá bằng 50% đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,5m
5Tháo dỡ gạch tự chèn lát hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V71,83m2
6Đóng cọc thép hình C200 L=2,0m bảo vệ công trình hiện có -đất cấp II (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402100m
7Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V3,402100m
8Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V340,2m
9Ca máy ép thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
10Thép tấm dày 3mm gia cố hố móng (tính khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335,285kg
11Cắt mép đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m
12Cắt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,0810m
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V152,391m3
14Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V363,826m3
15Đào nền đường, khuôn đường cũ-đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,03100m3
16Đào móng bó vỉa đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,063m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9863100m3
18Lớp vải địa kỹ thuật ART 12 gia cố nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,0399100m2
19Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8801100m3
20Lớp móng CPĐD loại 1 + Bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9836100m3
21Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5294100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5294100m2
23Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V4,243100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V4,243100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 7km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,243100tấn
26Lắp đặt viên bó vỉa KT 100x30x23 cmMô tả kỹ thuật theo chương V547,5m
27Bê tông M200 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,425m3
28Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
29VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V164,25m2
30Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,336m3
31Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,0004100m2
32VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V166,725m2
33Lắp đặt viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V166,725m2
34Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m3
35Đắp đất TD đắp taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
36Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9707100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9707100m3
38Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,9707100m3
39Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5239100m3
40Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5239100m3
41Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5239100m3
42Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ MinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.849,465m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,06m2
44Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
45Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
46Đào hố móng cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
47Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
48Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
49Lắp đặt biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
50Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
51Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
52Đóng cọc thép hình C200 gia cố hố móng cống -đất cấp II (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4166100m
53Nhổ cọc thép hình C200 ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V37,4166100m
54Cọc thép hình C200 (Đơn giá vật liệu tính khấu hao 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.042,5m
55Đào hố móng cống đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,323m3
56Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8129100m3
57Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6309100m3
58Đào móng hố ga đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,212m3
59Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
60Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m3
61Đóng cọc tre gia cố hố móng cống, hố ga bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V154,8788100m
62Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,781m3
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V388cái
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V971 đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V97mối nối
66Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V101,5333m2
67Lắp đặt khối móng hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
68Cốt thép móng hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5755tấn
69Bê tông móng hố ga đúc sẵn M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,698m3
70Ván khuôn kim loại đổ BT khối móng hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
71Bê tông tường hố ga M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,309m3
72Ván khuôn gỗ đổ BT tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0647100m2
73Lắp dựng thép D14mm chờ liên kết tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
74Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5821tấn
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794tấn
77Bê tông tấm đan hố ga M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
78Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
79Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
80Lắp đặt lắp ghi gang hố ga tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Đào móng hố thu đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
82Đắp cát đen hoàn trả hố móng hố thu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m3
83Đá 2x4 đệm móng cống D300, móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
84Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,81 đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
87Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
88Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,626m3
89Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
90Xây hố thu bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,856m3
91Trát tường trong hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,612m2
92Trát tường ngoài hố thu dày 2,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,605m2
93Bê tông mũ hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
94Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1619100m2
95Lắp dựng tấm đan hố thu KT: 1,0*0,5*0,1m; G=125kgMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
97Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
98Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
99Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng 250kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
100Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
101Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
102Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
103Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng 143kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
104Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
105Bê tông M300 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
106Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
107Lắp đặt lưới chắn rác bằng nhựa CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
108Phá dỡ kết cấu gạch tường hố ga cuối tuyến bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
109Bê tông mũ hố ga cuối tuyến M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
110Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m2
111Lắp đặt tấm đan hố ga KT:1,6*0,8*0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=12mm tấm đan KT: 1,6*0,8*0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
114Bê tông tấm đan KT: 1,6*0,8*0,15m M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
115Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan KT: 1,6*0,8*0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
116Vận chuyển đất thừa, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0398100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0398100m3
118Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0398100m3
119Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
120Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
121Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m3
122Phí san gạt tại bãi thải phường Tứ MinhMô tả kỹ thuật theo chương V404,332m3
123Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
124Láng bãi đúc cấu kiện BT bằng VXM mác 100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
125Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
126Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,308m2
127Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
128Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
129Dây phản quang WT-02Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
130Cờ hiệu tam giác bằng vảiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
131Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
132Biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
133Biển báo chữ nhật KT(80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
134Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
135Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
137Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V224công
B Di chuyển đường cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10 , nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE80-PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE100-PN10 D110mm nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (ĐM*70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm (ĐM*70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm (ĐM*70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 50, 63mm (ĐM*0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07100m
8Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
9Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 (Cả bích thép D100)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Lắp đặt Cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Khớp mềm gang EE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt BU gang, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đóng cọc ống thép tráng kẽm D50mm chống đẩy, thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
14Lắp đặt cút nhựa (Nối góc) HDPE D110mm hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp Đai khởi thuỷ nhựa PE D110x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100x100mm (N/c=1,5 ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Côn BM D100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Ren ngoài nhựa PE D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Ren ngoài nhựa PE D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Ren trong nhựa PE D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt Côn nhựa PE nối bằng p/p măng sông, ĐK 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt Tê thu nhựa PE D63x50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt Tê thu nhựa PE D63x40mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Tê cân nhựa PE D63mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Tê cân nhựa PE D50mm nối măng sông (N/c=1,5 ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt chụp van gang (Miệng khoá gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đầu ren thép tráng kẽm D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp măng sông nối nhanh INOX D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
38Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
40Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V295m2
41Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V133,07m3
43Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,596m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,23m3
45Cắt mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
47Tháo dỡ gạch tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,455m3
49Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
51Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
52Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
53Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km (cự ly tạm cho)-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m3
55Tháo và Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cũ tận dụng di chuyển N/c=160%Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
56Tháo và Lắp đặt van ren 2 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160%Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
57Tháo và Lắp đặt van ren 1 chiều D20 cũ tận dụng di chuyển N/c=160%Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100 m
59Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
60Lắp đặt Măng sông ren ngoài PE D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V190cái
61Lắp Măng sông ren trong PE D25x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
63Lắp đặt Cút ren ngoài D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
64Lắp đăt Cút nhựa ren trong PE D25x3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Hộp đồng hồ nhựa PolypropylenMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
66Lắp tê cân PE D25mm (ĐM*1,5 )Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
69Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D50x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
70Lắp Đai khởi thuỷ nhựa D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
71Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V440cuộn
72Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V73,551m2
73Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,3551m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,4962m3
76Đắp cát đen móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5657m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,14m3
C Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6093m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3332100m2
5Khung móng cột M24 240x240x675Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Khung móng tủ M16 200x200x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,112m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,957m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,957m3
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
13Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột theo cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
14Đánh số cột thép + tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V1,210cột
15Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
16Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
17Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V307,8m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,9234100m2
20Gạch bê tông KT 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2.772viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,7721000v
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338100m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
25Rải cáp ngầm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cửa
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22đầu cáp
29Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V22đầu cáp
30Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
31Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
32Ép đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,810đầu cốt
33Lắp Bộ đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
D Di chuyển hạ ngầm đường dây 0,4 KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
3Bulong + Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V90kg
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
7Đắp đất móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,552m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
9Công tác ốp gạch thẻ đất nung KT 60x240x9mm vào chân móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
10Cắt khe dọc đường bêMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
12Đào rãnh cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V32m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1387100m3
20Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,8725m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2775100m3
22Thép làm tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V193,92kg
23Bulong + Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V6,176kg
24Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
26ống thép D114,3 dày 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8m
27ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
28ống nhựa xoắn HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
29ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V362m
30ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.680m
31Băng báo hiệu ngầm cáo rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V969,15m
32Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
33Gạch bê tông KT 220x105x65 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8.307viên
34Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
35Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
39Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Đầu cốt AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
42Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V436m
43Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V284m
44Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V372m
45Dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.546m
46Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V76,68kg
51Ghip 3BL 50-150Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
52Cáp Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V230,4m
53Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 trong tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m
54Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
57Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m
61Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8100m
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,9075100m2
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,3071000v
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,610 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410 đầu cốt
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu cốt
68Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
69Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36100m
70Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
71Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m
72Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8100m
73Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp (3 pha)
74Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
75Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
76Lắp đặt Colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
77Tháo và lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1341 cái
78Tháo và lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
79Công đánh dấu, chốt số công tơ và đấu nối điện hoàn trả các hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V20công
80Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V161 vị trí
81Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
82Tháo dỡ cột điện bê tông 10mMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
83Tháo dỡ cột điện bê tông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
84Tháo dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
85Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
86Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671km / 1dây
87Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2421km / 1dây
88Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261km / 1dây
89Tháo dỡ hòm H2, H3FMô tả kỹ thuật theo chương V161 hộp
90Tháo dỡ hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V281 hộp
91Tháo cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8100m
92Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x16 từ đường trục xuống hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
93Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE/PVC-2x25 từ đường trục xuống hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
94Tháo dỡ dây cáp AL/XLPE-4x35 từ đường trục xuống hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
95Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trời: Kích thước 1500x700x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16tủ
96Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V161 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0469E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây có hạng mục tương tự gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 2 Cán bộ giám sát hiện trường gồm : 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp còn hiệu lực đã làm cán bộ giám sát hiện trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)33
4 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước diezel 20CV - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn1
3 Máy lu bánh thép tự hành - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;1
4 Máy nén khí diezel Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
8 Búa rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;1
9 Ô tô tự đổ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn1
10 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
11 Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥ 80T/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn1
12 Cần cẩu bánh xích - sức nâng 25 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
14 Máy đào một gầu bánh xích ≥0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn;1
15 Xe nâng 12 m Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
16 Máy hàn xoay chiều Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
17 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->