Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:09:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 11:27:00 đến ngày 2021-05-10 15:09:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,047,944,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng mặt đường ̣̣̣̣̣(Nứt mai rùa nhẹ, nứt trung bình) - KC1 | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 949,8162 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám CSS-1 1kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 949,8162 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đá dăm đen dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 949,8162 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 103,96 | m |
| C | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường ̣̣̣̣̣(Nứt mai rùa nặng, cao su và vết vá hỏng ) - KC2 | |||
| 1 | Đào mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.253,2064 | m2 |
| 2 | Đào CPĐD dày trung bình 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 481,9574 | m3 |
| 3 | Đầm lèn móng đường hiện tại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.213,0496 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp trên dày trung bình 12.5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.213,0496 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 dày 2.5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.213,0496 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám CSS-1 0,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3.213,0496 | m2 |
| 7 | Hoàn trả BTN C19 dày 7cm | 3.253,2064 | m2 | |
| 8 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.932,254 | m |
| D | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường ̣̣̣̣̣(Nứt nặng, sình lún) - KC3 | |||
| 1 | Đào mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 532,4385 | m2 |
| 2 | Đào CPĐD dày trung bình 40cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 208,0406 | m3 |
| 3 | Đầm lèn móng đường hiện tại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 517,2545 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp dưới dày trung bình 25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 517,2545 | m2 |
| 5 | Hoàn trả bằng đá dăm nước lớp trên dày trung bình 12.5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 524,8465 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 dày 2.5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 532,4385 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám CSS-1 0,5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 532,4385 | m2 |
| 8 | Hoàn trả đá dăm đen dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 532,4385 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 326,73 | m |
| E | Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền mặt đường - ngoài phạm vi thảm | |||
| 1 | Sửa chữa hư hỏng mặt đường (Nứt mai rùa nhẹ, nứt trung bình, lún võng nhẹ) - KC4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 2 | Cào bóc BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám CSS-1 1kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 4 | Hoàn trả BTNC19 dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 181,9 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| F | Thảm mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 37.785,681 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 37.785,681 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C19 (Cùng lớp thảm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 27.983,5676 | m2 |
| G | Lề gia cố thành rãnh, rộng 0.5m | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 427,5516 | m3 |
| 2 | BTXM f'c=20MPa, dày 18cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 459,9684 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 1x2 dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 127,769 | m3 |
| H | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới dính bám CRS-1 hàm lượng 0.5kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.183 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C19 dày trung bình 3cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.183 | m2 |
| I | Nền đường | |||
| 1 | Rẫy cỏ lề đường (đào trung bình 10cm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 486,9845 | m3 |
| 2 | Đắp lề K95 bằng VL tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 763,3041 | m3 |
| J | Thoát nước | |||
| K | Rãnh dọc thoát nước BTCT, có tấm nắp, B = 0,6m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện rãnh BTCT lắp ghép 20 Mpa, BxH=0.6x0.6m, nắp tấm đan chịu lực B=0.9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4.280 | md |
| L | Rãnh U kín | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện rãnh U kín 20Mpa (M250) theo hồ sơ thiết kế BVTC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 195 | C.K |
| M | Hoàn trả mặt đường ngang | |||
| 1 | BTXM C20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| N | Cửa xả | |||
| 1 | BTXM f'c=16MPa dày 10cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 52,91 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 1x2cm dày 5cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 10,608 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn trắng dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2.028,432 | m2 |
| 2 | Sơn vàng dày 3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 372,692 | m2 |
| 3 | Sơn vàng dày 4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 4 | Tôn sóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Đinh phản quang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 558 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,12% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi