Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tiền tăng thu sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 10:42:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,198,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8095 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8095 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8879 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,997 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3246 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3246 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1696 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4974 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4974 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,822 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,822 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ=5,7cm (nhân hệ số 5,7/6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,822 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,27 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,321 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,283 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5924 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8964 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,5981 | 100m |
| 3 | Đệm cát móng cống công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1841 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | tấn |
| 9 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,286 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4831 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 13 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Tháo dỡ đan hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,007 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6735 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0348 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,534 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 32 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang KT850x850x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt co chữ T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt co chữ Y chuyển PVC D168 thành D90 nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 37 | Lắp đặt nút bịt PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1612 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,21 | kg |
| 46 | Lắp đặt tấm gang cửa thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 47 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1652 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2866 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,815 | m3 |
| 3 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9402 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.159,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,97 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6566 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2832 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,832 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 400x400x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.328,32 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO HỐ GA, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5898 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5898 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép V80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.589,78 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép khuôn hô ga ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | tấn |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8048 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | m3 |
| 12 | Ván khuô khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào hố thu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,008 | m3 |
| 16 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,957 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8622 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3809 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1849 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1849 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,86 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm gang cửa thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 25 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (Nắp gang D300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Nắp gang D600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8658 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 31 | Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1215 | m3 |
| 32 | Ván khuôn khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2709 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7035 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1354 | 100m2 |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép móng ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 14 | Đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Boulon móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868 | m |
| 19 | Lắp dựng trụ đèn STK 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn đơn STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp đèn đường Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm CXV 2x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi