Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448994-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng;
Số hiệu KHLCNT 20210442533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tiền tăng thu sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 10:42:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,198,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8095 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8095 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8879 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,997 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3246 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3246 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1696 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4974 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4974 100m2
10 Vệ sinh mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,822 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,822 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ=5,7cm (nhân hệ số 5,7/6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,822 100m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,27 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,321 m3
15 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,283 m3
16 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5924 100m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8964 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,5981 100m
3 Đệm cát móng cống công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,098 m3
5 Ván khuôn thép bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1841 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3067 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1003 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1619 tấn
9 Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,286 m3
10 Ván khuôn mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4831 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
13 Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,68 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m2
15 Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
16 Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông vượt đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đoạn ống
19 Tháo dỡ đan hố ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,007 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6735 100m2
23 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1398 tấn
24 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0348 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 tấn
26 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,534 100m
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1cấu kiện
32 Cung cấp nắp hố ga bằng gang KT850x850x75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
33 Lắp đặt co chữ T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt nút bịt PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt co chữ Y chuyển PVC D168 thành D90 nối bằng p/p dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
37 Lắp đặt nút bịt PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
38 Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,149 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3733 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1612 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
45 Cung cấp thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,21 kg
46 Lắp đặt tấm gang cửa thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
47 Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
48 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1652 100m3
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2866 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,815 m3
3 Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 m3
4 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5976 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9402 100m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.159,7 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,97 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6566 100m3
9 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2832 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,832 m3
11 Lát gạch vỉa hè Terrazo 400x400x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.328,32 m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO HỐ GA, HỐ THU NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,032 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5898 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5898 tấn
5 Cung cấp thép V80x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.589,78 kg
6 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 tấn
7 Lắp dựng cốt thép khuôn hô ga ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1718 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan nắp hố ga, ĐK=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 tấn
10 Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8048 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1504 m3
12 Ván khuô khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0883 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1cấu kiện
15 Đào hố thu nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,008 m3
16 Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,957 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8622 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3809 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1849 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1849 tấn
23 Cung cấp thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,86 kg
24 Lắp đặt tấm gang cửa thu nước, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 tấn
25 Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
26 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1882 100m
27 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (Nắp gang D300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cấu kiện
28 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (Nắp gang D600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
29 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8658 m2
30 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
31 Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1215 m3
32 Ván khuôn khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2262 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2709 100m3
E HẠNG MỤC 5: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5552 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7035 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1354 100m2
7 SX lắp dựng cốt thép móng ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 tấn
8 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Contactor 3P-22A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo thời gian - Timer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 912 m
13 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
14 Đai Inox xiết ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
15 Boulon móng trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
18 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 868 m
19 Lắp dựng trụ đèn STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
20 Lắp cần đèn đơn STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cần đèn
21 Lắp đèn đường Led 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
22 Rải cáp ngầm CXV 2x25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 100m
23 Luồn dây lên đèn CVV 2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
25 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 bộ
26 Cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->