Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444511-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 16:34:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,044,054,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG 7 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,3589 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0364 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9533 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,956 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8955 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8595 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4926 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2892 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0836 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,902 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3188 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6027 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5475 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5475 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1 (1,53 kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8192 | 100m2 |
| 27 | úp nóc+úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,776 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,25 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,76 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,36 | m2 |
| 36 | Cửa sổ gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,47 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,3022 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,25 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,016 | m2 |
| 41 | Lắp đặt xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Đế nổi bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu trì | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 54 | Dây thép treo cáp điện đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 57 | Vít nở fi 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| B | HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC L=35 m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0833 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6242 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5148 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,534 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,374 | m2 |
| C | ĐỔ BÊ TÔNG SÂN + LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,712 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.840,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi