Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444493-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-17 16:25:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ 6 GIAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,424 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,333 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,637 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1898 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0059 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3059 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4012 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1187 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2317 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,712 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5584 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,1008 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9918 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9232 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1362 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9809 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2368 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3562 | m3 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1 (1,53 kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3978 | 100m2 |
| 37 | úp nóc+úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 38 | Phào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,92 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,716 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,5 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 47 | Cửa đi bằng cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng cửa nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,7088 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,5 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,328 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Đế nổi bảng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Dây thép treo cáp điện đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | kg |
| 66 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 68 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,502 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5851 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,8084 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6026 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.619,799 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,638 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1749 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 615,564 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,235 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,2484 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,638 | 1m2 |
| 24 | Hoa sắt lan can sảnh tầng 2 mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | 100m3 |
| D | MÁI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi