Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Gia Lộc, Tứ Kỳ, Ninh Giang và Thanh Miện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445924-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Gia Lộc, Tứ Kỳ, Ninh Giang và Thanh Miện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210430670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD ( KHCB+Vay TM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 16:08:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,950,700,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH MIỆN
C Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Attômat 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) 1 Cái
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN
E Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Móng cột bê tông M8 45 Móng
2 Móng cột bê tông M10 27 Móng
3 Móng cột bê tông M16 2 Móng
4 Móng cột bê tông M20 9 Móng
5 Móng cột bê tông M15 11 Móng
6 Móng cột bê tông MT2-10 3 Móng
F Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 15,32 m3
2 Phá dỡ mương xây 0,65 m3
3 Phá dỡ nền gạch đỏ 0,04 m3
4 Hoàn trả nền (đường) bê tông 15,32 m3
5 Hoàn trả mương xây 0,63 m3
6 Trát mương xây vữa XM cát vàng M75 6,08 m2
7 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 0,8 m2
8 Đào đất 1,068 m3
9 Lấp đất móng K=0,85 1,068 m3
10 Cọc tre 65 Mét
G Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X2-8Đ (H) 14 Bộ
2 Xà X2L-8Đ (H) 2 Bộ
3 Xà X2-8Đ(ĐN) (H) 2 Bộ
4 Xà X2-4Đ (H) 23 Bộ
5 Xà X1L-4Đ (H) 13 Bộ
6 Xà X1-4Đ (H) 42 Bộ
7 Xà X1-2Đ (H) 44 Bộ
8 Kèm S3 4 Bộ
9 Móc treo MT 5 Bộ
10 Xà X2-8Đ(ĐD) (H) 7 Bộ
11 Xà X1-4Đ (LT) 1 Bộ
12 Xà X2-4Đ(ĐD) (H) 1 Bộ
13 Xà X1-2Đ (LT) 1 Bộ
14 Xà X2-4Đ(ĐN) (H) 1 Bộ
15 Xà X1L (H) 2 Bộ
16 Xà X2L (H) 1 Bộ
17 Chụp 2M (H) 1 Bộ
18 Xà X1L-4Đ (LT) 1 Bộ
19 Xà X2L-4Đ (LT) 2 Bộ
20 Má ốp cột 37 Bộ
21 Dây AV95 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 1.743 Mét
22 Dây AV70 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 2.936 Mét
23 Dây AV50 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 4.399 Mét
24 Dây AV35 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) 1.788 Mét
25 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 223 Mét
26 Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 574 Mét
27 Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 1.888 Mét
28 Dây Al/XLPE 2x10 (vào hòm công tơ vào hòm H1, H2, H4, H6) 303 Mét
29 Dây Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f) 40 Mét
H Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột TĐ5m 1 Cột
2 Cột H5m 11 Cột
3 Cột H5,5m 23 Cột
4 Cột H6m 13 Cột
5 Cột H6,5m 17 Cột
6 Cột H7,5m 20 Cột
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN
J Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 32 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 17 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 34 Cột
4 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 11 Cột
5 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 8 Cột
6 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 9 Cột
7 Kèm S1(190)(T2) 1 Bộ
8 Kèm S1 3 Bộ
9 Kèm S1(190) 37 Bộ
10 Kèm S2(ĐD)(190) 9 Bộ
11 Kèm S2(ĐD)(190)(T2) 2 Bộ
12 Xà X2L-1,5m 4 Bộ
13 Xà X2L-1,5m(190) 17 Bộ
14 Xà X2L-2m(190) 1 Bộ
15 Xà X2L-1,5m(H) 16 Bộ
16 Xà X2L-2m(H) 1 Bộ
17 Xà X2L-1,5m(190)(ĐN) 3 Bộ
18 Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) 1 Bộ
19 Xà X2L-1,5m(190)(ĐD) 4 Bộ
20 Xà X2L-1,5m(ĐD)(H) 1 Bộ
21 Kèm S1(TBA) 1 Bộ
22 Kèm S3 42 Bộ
23 Kèm S4 6 Bộ
24 Kèm S5 5 Bộ
25 Móc treo 22 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại 18 Bộ
K Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 115 Bộ
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 82 Bộ
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 75 Bộ
4 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 26 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 14 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 14 Bộ
7 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 70 Cái
8 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 252 Cái
9 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm 322 Hộp
10 Ống gen co nhiệt 80,8 Mét
11 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 385 Mét
12 Ốp bổ trợ vòng đơn 152 Cái
13 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 372 Cái
14 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm 92 Cái
15 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm 4 Cái
16 Đầu cốt nhôm -50mm 48 Cái
17 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) 521 Cái
18 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) 66 Cái
19 Đầu cốt đồng - 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 26 Cái
20 Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 88 Cái
21 Bịt đầu cáp 252 Cái
22 Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn 26 Cái
23 Đai Thép + khóa đai 614 Cái
24 Hộp chia điện 6 đầu ra 23 Hộp
25 Băng dính cách điện 30 Cuộn
26 Bu lông xuyên 30 Bộ
27 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) 377 Mét
28 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) 592 Mét
29 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) 204 Mét
30 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) 1.860 Mét
31 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 160 Mét
32 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 45 Mét
33 Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến 27 Mét
34 Dây đồng mềm Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x95mm2 1,5 Mét
35 Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) 143 Mét
36 Biển tên cột 97 Cái
37 Bình ga 15 Bình
38 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại 46 Hộp
39 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại 75 Hộp
40 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f 16 Hộp
41 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) 205 Cái
42 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) 38 Cái
43 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha 372 Hộ
44 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha 16 Hộ
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 2.245 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 340 Mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 562 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 1.238 Mét
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 1.721 Mét
M PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NINH GIANG
N Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Áptômát 250A ((Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) 2 Cái
O PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG
P Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Móng cột bê tông M8 49 Móng
2 Móng cột bê tông M10 37 Móng
3 Móng cột bê tông M16 1 Móng
4 Móng cột bê tông M20 8 Móng
Q Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 10,8 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 10,8 m3
R Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X2-8Đ (H) 14 Bộ
2 Xà X2-8Đ(ĐN) (H) 1 Bộ
3 Xà X2-4Đ (H) 2 Bộ
4 Xà X1-4Đ (H) 16 Bộ
5 Xà X1-2Đ (H) 53 Bộ
6 Kèm S3 13 Bộ
7 Kèm S4 1 Bộ
8 Móc treo MT 35 Bộ
9 Xà X1L (H) 2 Bộ
10 Má ốp cột 13 Bộ
11 Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 150,5 Mét
12 Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 489 Mét
13 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 330 Mét
14 Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 2.655 Mét
15 Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 1.619 Mét
16 Dây cáp Al/XLPE 2x10 (vào hòm công tơ vào hòm H1, H2, H4, H6) 285 Mét
17 Dây cáp Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f) 30 Mét
S Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột TĐ4m 9 Cột
2 Cột TĐ5m 26 Cột
3 Cột H5m 19 Cột
4 Cột H6m 7 Cột
5 Cột H6,5m 13 Cột
6 Cột H7,5m 12 Cột
T PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG
U Vật liệu B cấp và lắp đặt
1 Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 31 Cột
2 Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 20 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 45 Cột
4 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 8 Cột
5 Kèm S1(190)(T2) 2 Bộ
6 Kèm S1(190) 40 Bộ
7 Kèm S2(ĐD(190) 5 Bộ
8 Kèm S2(ĐN(190) 5 Bộ
9 Xà X2L-1,5m(190) 14 Bộ
10 Xà X2L-1,5m(H) 2 Bộ
11 Xà X2L-1,5m(190)(ĐN) 1 Bộ
12 Kèm S1(TBA) 1 Bộ
13 Kèm S3 35 Bộ
14 Kèm S4 3 Bộ
15 Kèm S5 3 Bộ
16 Móc treo 29 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại 26 Bộ
V Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (tận dụng) 44 Mét
2 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 101 Bộ
3 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 73 Bộ
4 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 75 Bộ
5 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 41 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 16 Bộ
7 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 20 Bộ
8 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 160 Cái
9 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 168 Cái
10 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm 312 Hộp
11 Ống gen co nhiệt 59,6 mét
12 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 5,53 Kg
13 Ốp bổ trợ vòng đơn 136 Cái
14 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 298 Cái
15 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm 60 Cái
16 Đầu cốt đồng- nhôm -95mm 4 Cái
17 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm 20 Cái
18 Đầu cốt nhôm -50mm 58 Cái
19 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) 305 Cái
20 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) 108 Cái
21 Đầu cốt đồng - 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 42 Cái
22 Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 48 Cái
23 Bịt đầu cáp 252 Cái
24 Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn 59 Cái
25 Đai Thép + khóa đai 606 Bộ
26 Hộp chia điện 6 đầu ra 14 Hộp
27 Băng dính cách điện 60 Cuộn
28 Bu lông xuyên 34 Bộ
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) 374 Mét
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) 288 Mét
31 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) 80 Mét
32 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) 1.490 Mét
33 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 120 Mét
34 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 33 Mét
35 Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến 27 Mét
36 Dây đồng mềm Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x95mm2 3 Mét
37 Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) 183 Mét
38 Biển tên cột 94 Cái
39 Bình ga 15 Bình
40 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại 65 Hộp
41 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại 49 Hộp
42 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f 12 Hộp
43 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù 1 Hộp
44 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) 282 Cái
45 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) 86 Cái
46 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha 298 Hộ
47 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha 12 Hộ
W Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 1.992 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 1.058 Mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 995 Mét
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 714 Mét
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 1.609 Mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->