Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Gia Lộc, Tứ Kỳ, Ninh Giang và Thanh Miện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Gia Lộc, Tứ Kỳ, Ninh Giang và Thanh Miện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD ( KHCB+Vay TM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:08:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,700,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN THANH MIỆN | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Attômat 250A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) | 1 | Cái | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 45 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 27 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | 9 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông M15 | 11 | Móng | |
| 6 | Móng cột bê tông MT2-10 | 3 | Móng | |
| F | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 15,32 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ mương xây | 0,65 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đỏ | 0,04 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 15,32 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mương xây | 0,63 | m3 | |
| 6 | Trát mương xây vữa XM cát vàng M75 | 6,08 | m2 | |
| 7 | Lát lại gạch đỏ vỉa hè | 0,8 | m2 | |
| 8 | Đào đất | 1,068 | m3 | |
| 9 | Lấp đất móng K=0,85 | 1,068 | m3 | |
| 10 | Cọc tre | 65 | Mét | |
| G | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ (H) | 14 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-8Đ (H) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-8Đ(ĐN) (H) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ (H) | 23 | Bộ | |
| 5 | Xà X1L-4Đ (H) | 13 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-4Đ (H) | 42 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-2Đ (H) | 44 | Bộ | |
| 8 | Kèm S3 | 4 | Bộ | |
| 9 | Móc treo MT | 5 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-8Đ(ĐD) (H) | 7 | Bộ | |
| 11 | Xà X1-4Đ (LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-4Đ(ĐD) (H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X1-2Đ (LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-4Đ(ĐN) (H) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X1L (H) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L (H) | 1 | Bộ | |
| 17 | Chụp 2M (H) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X1L-4Đ (LT) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-4Đ (LT) | 2 | Bộ | |
| 20 | Má ốp cột | 37 | Bộ | |
| 21 | Dây AV95 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) | 1.743 | Mét | |
| 22 | Dây AV70 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) | 2.936 | Mét | |
| 23 | Dây AV50 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) | 4.399 | Mét | |
| 24 | Dây AV35 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo) | 1.788 | Mét | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 223 | Mét | |
| 26 | Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 574 | Mét | |
| 27 | Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 1.888 | Mét | |
| 28 | Dây Al/XLPE 2x10 (vào hòm công tơ vào hòm H1, H2, H4, H6) | 303 | Mét | |
| 29 | Dây Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f) | 40 | Mét | |
| H | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột TĐ5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột H5m | 11 | Cột | |
| 3 | Cột H5,5m | 23 | Cột | |
| 4 | Cột H6m | 13 | Cột | |
| 5 | Cột H6,5m | 17 | Cột | |
| 6 | Cột H7,5m | 20 | Cột | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 | 32 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 | 17 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 34 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 11 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 8 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 9 | Cột | |
| 7 | Kèm S1(190)(T2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm S1 | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm S1(190) | 37 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐD)(190) | 9 | Bộ | |
| 11 | Kèm S2(ĐD)(190)(T2) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-1,5m | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-1,5m(190) | 17 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-2m(190) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-1,5m(H) | 16 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-2m(H) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L-1,5m(190)(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-1,5m(190)(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-1,5m(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 21 | Kèm S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 22 | Kèm S3 | 42 | Bộ | |
| 23 | Kèm S4 | 6 | Bộ | |
| 24 | Kèm S5 | 5 | Bộ | |
| 25 | Móc treo | 22 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại | 18 | Bộ | |
| K | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 115 | Bộ | |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 82 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 75 | Bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 26 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 14 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 14 | Bộ | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 70 | Cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 252 | Cái | |
| 9 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | 322 | Hộp | |
| 10 | Ống gen co nhiệt | 80,8 | Mét | |
| 11 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 385 | Mét | |
| 12 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 152 | Cái | |
| 13 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 372 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | 92 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | 4 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt nhôm -50mm | 48 | Cái | |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) | 521 | Cái | |
| 18 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) | 66 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng - 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 26 | Cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 88 | Cái | |
| 21 | Bịt đầu cáp | 252 | Cái | |
| 22 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 26 | Cái | |
| 23 | Đai Thép + khóa đai | 614 | Cái | |
| 24 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 23 | Hộp | |
| 25 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 26 | Bu lông xuyên | 30 | Bộ | |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 377 | Mét | |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 592 | Mét | |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | 204 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 1.860 | Mét | |
| 31 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 160 | Mét | |
| 32 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 45 | Mét | |
| 33 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến | 27 | Mét | |
| 34 | Dây đồng mềm Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x95mm2 | 1,5 | Mét | |
| 35 | Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | 143 | Mét | |
| 36 | Biển tên cột | 97 | Cái | |
| 37 | Bình ga | 15 | Bình | |
| 38 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 46 | Hộp | |
| 39 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại | 75 | Hộp | |
| 40 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | 16 | Hộp | |
| 41 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) | 205 | Cái | |
| 42 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) | 38 | Cái | |
| 43 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 372 | Hộ | |
| 44 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 16 | Hộ | |
| L | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2.245 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 340 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 562 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.238 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.721 | Mét | |
| M | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP HUYỆN NINH GIANG | |||
| N | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Áptômát 250A ((Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) | 2 | Cái | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 49 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 37 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M16 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | 8 | Móng | |
| Q | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 10,8 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 10,8 | m3 | |
| R | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ (H) | 14 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-8Đ(ĐN) (H) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ (H) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ (H) | 16 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-2Đ (H) | 53 | Bộ | |
| 6 | Kèm S3 | 13 | Bộ | |
| 7 | Kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 8 | Móc treo MT | 35 | Bộ | |
| 9 | Xà X1L (H) | 2 | Bộ | |
| 10 | Má ốp cột | 13 | Bộ | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 150,5 | Mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 489 | Mét | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 330 | Mét | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 4x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 2.655 | Mét | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 2x35m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo), (Chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 1.619 | Mét | |
| 16 | Dây cáp Al/XLPE 2x10 (vào hòm công tơ vào hòm H1, H2, H4, H6) | 285 | Mét | |
| 17 | Dây cáp Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f) | 30 | Mét | |
| S | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột TĐ4m | 9 | Cột | |
| 2 | Cột TĐ5m | 26 | Cột | |
| 3 | Cột H5m | 19 | Cột | |
| 4 | Cột H6m | 7 | Cột | |
| 5 | Cột H6,5m | 13 | Cột | |
| 6 | Cột H7,5m | 12 | Cột | |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,3 | 31 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 | 20 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 45 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 8 | Cột | |
| 5 | Kèm S1(190)(T2) | 2 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(190) | 40 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD(190) | 5 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN(190) | 5 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L-1,5m(190) | 14 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L-1,5m(H) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-1,5m(190)(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Kèm S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 13 | Kèm S3 | 35 | Bộ | |
| 14 | Kèm S4 | 3 | Bộ | |
| 15 | Kèm S5 | 3 | Bộ | |
| 16 | Móc treo | 29 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại | 26 | Bộ | |
| V | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (tận dụng) | 44 | Mét | |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 101 | Bộ | |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 73 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 75 | Bộ | |
| 5 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 41 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 16 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 20 | Bộ | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 160 | Cái | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 168 | Cái | |
| 10 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | 312 | Hộp | |
| 11 | Ống gen co nhiệt | 59,6 | mét | |
| 12 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 5,53 | Kg | |
| 13 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 136 | Cái | |
| 14 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 298 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | 60 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | 4 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | 20 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt nhôm -50mm | 58 | Cái | |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) | 305 | Cái | |
| 20 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần di chuyển hòm công tơ) | 108 | Cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng - 10 mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 42 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng - 16mm (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 48 | Cái | |
| 23 | Bịt đầu cáp | 252 | Cái | |
| 24 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 59 | Cái | |
| 25 | Đai Thép + khóa đai | 606 | Bộ | |
| 26 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 14 | Hộp | |
| 27 | Băng dính cách điện | 60 | Cuộn | |
| 28 | Bu lông xuyên | 34 | Bộ | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | 374 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | 288 | Mét | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | 80 | Mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | 1.490 | Mét | |
| 33 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 120 | Mét | |
| 34 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 33 | Mét | |
| 35 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến | 27 | Mét | |
| 36 | Dây đồng mềm Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV 1x95mm2 | 3 | Mét | |
| 37 | Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | 183 | Mét | |
| 38 | Biển tên cột | 94 | Cái | |
| 39 | Bình ga | 15 | Bình | |
| 40 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1, H2 các loại | 65 | Hộp | |
| 41 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4, H6 các loại | 49 | Hộp | |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | 12 | Hộp | |
| 43 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm tụ bù | 1 | Hộp | |
| 44 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) | 282 | Cái | |
| 45 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (Phần đấu nối lại hòm công tơ) | 86 | Cái | |
| 46 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 298 | Hộ | |
| 47 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 12 | Hộ | |
| W | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.992 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.058 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 995 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 714 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.609 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi