Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng sân đường, đài phun nước, HT thiết bị đài phun nước, cột cờ, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng sân đường, đài phun nước, HT thiết bị đài phun nước, cột cờ, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 18:18:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,208,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG ATSPHAN | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2521 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2521 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4504 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6854 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4504 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4504 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4504 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về để đắp (bằng KL đắp, đã bao gồm thuế tài nguyên môi trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.567,9859 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9649 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3186 | 100m3 |
| 12 | Máy + nhân công tạo nhám, thổi bụi làm sạch kết cấu sân BTXM cũ trước khi tưới nhựa bám dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.479,87 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2861 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1202 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5325 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5325 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4063 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8714 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,376 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2728 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,8 | m |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5335 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2482 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,482 | m2 |
| B | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,635 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1784 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,02 | m3 |
| 7 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 8 | Xoa mặt bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3258 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 14 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| C | SÂN VƯỜN CẢNH QUAN (LÁT ĐÁ) | |||
| 1 | Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0683 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0683 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3737 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7026 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2625 | m3 |
| 8 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,122 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,99 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,264 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,655 | 100m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.038 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,8 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.925 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân bằng gạch block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m2 |
| 17 | Lát sân bằng đá xanh tự nhiên KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138 | m2 |
| 18 | Lát sân vườn bằng đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1516 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7415 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1787 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3029 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5605 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3382 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8617 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2876 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2677 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0864 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2118 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,35 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7172 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,36 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4894 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,704 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6889 | m3 |
| 37 | Hoàn thiện chi tiết trụ lan can bằng cấu kiện đúc sẵn (KT 1060x660mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 38 | Con tiện bê tông đúc sẵn (chiều cao 60cm, bao gồm sơn giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | con tiện |
| 39 | Chân và đỉnh lan can con tiện (bao gồm sơn giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,66 | m |
| 40 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6525 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7438 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1553 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4246 | m3 |
| 46 | Cụm phù điêu 1 bằng đá granit (kích thước 2515x415mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 47 | Cụm phù điêu 2 bằng đá granit (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 48 | Chi tiết trống đồng dày 36mm bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,368 | m2 |
| D | XÂY DỰNG ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7798 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,619 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9266 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8532 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3771 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8998 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3314 | m3 |
| 19 | Hoàn thiện chi tiết chân đài nước bằng cấu kiện đúc sẵn theo chi tiết kiến trúc (C1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m3 |
| 21 | Đắp gờ, phào xung quanh thành đài phun nước ở giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7737 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3374 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5611 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7373 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1368 | m3 |
| 28 | Trát tường bê tông tầng hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,653 | m2 |
| 29 | Chống thấm cho vách tầng hầm bằng gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.385,295 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6219 | tấn |
| 31 | Ni lông nền chống mất nước xi măng bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,18 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4293 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây đài phun nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8084 | m3 |
| 34 | Trát tường bo mặt ngoài bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9376 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,142 | m2 |
| 36 | Lát gạch granit bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,7685 | m2 |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,828 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7975 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,028 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m2 |
| 5 | Bu lông M22, lỗ khoan bản mã d24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 6 | GCLD thép ống INOX 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,0525 | kg |
| 7 | Cụm ròng rọc kéo cờ (gồm Puly d120, bu lông d16, bản mã dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cụm |
| 8 | Cầu INOX d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,775 | m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,91 | m3 |
| 3 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m2 |
| 4 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077 | m |
| 5 | Cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 6 | Cây Vạn Tuế cao 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 7 | Cây ngâu tròn cao 0,8m (tán D80-100cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 8 | Cây cọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 9 | Cây chè (cây tặng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,439 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,195 | m2 |
| 14 | Cào đất trên diện tích trồng cỏ (công nhân bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 100m2 |
| 15 | Tưới cỏ 30 ngày sau khi trồng cự ly >100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3x6 +1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | GCLD thép ống INOX 304 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,049 | kg |
| 5 | Côn thu INOX 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Chiếc |
| 6 | Ren ngoài INOX d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Ren ngoài INOX d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 8 | Ren ngoài INOX d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chiếc |
| 9 | Cút 89 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 10 | Cút 110 SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Côn thu 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ phun tạo hình Mặt Trời được tạo ra từ 14 vòi phun SN 10-14T và 01 vòi phun SN15-17T. Bộ chia nước bằng inox. Phun cao 10,0-12,0m, Phun xa 20-24m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông cascade CF 2". Khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ phun cao 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông cascade CF 3". Khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ phun cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang (tham khảo hiệu Mahendra OVM43 D) + Công suất bơm 7,5Hp ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50Hz -Q= 150m3/h; H= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang (tham khảo hiệu Mahendra - OVM 25), Công suất bơm 10Hp ~ 7,5KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 84m3/h; H= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 17 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước (tham khảo hiệu NPT Led Light tiêu chuẩn IP68). Công suất 9x1W - 9W(Màu xanh lá)/24V/AC. Chất liệu : Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chiếc |
| 18 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước (tham khảo hiệu NPT Underwater Led Light tiêu chuẩn IP 68). Công suất 9x3~27W-24VAC. Chất liệu: Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | chiếc |
| 19 | Hệ thống tủ điện điều khiển lập trình, biến tần cho vòi mặt trời và bảo vệ hệ thống cho hệ thống đài phun nước lập trình. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Van bi tay gạt DN50 bằng đồng (tham khảo Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chiếc |
| 21 | Tai đèn và phụ kiện bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Chiếc |
| 22 | Lắp đặt vận chuyển và căn chỉnh toàn bộ hệ thống và bàn giao vận hành. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi