Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng sân đường, đài phun nước, HT thiết bị đài phun nước, cột cờ, cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451452-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng sân đường, đài phun nước, HT thiết bị đài phun nước, cột cờ, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210451361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 18:18:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,208,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG ATSPHAN
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2521 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2521 100m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4504 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6854 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4504 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4504 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4504 100m3
9 Mua đất về để đắp (bằng KL đắp, đã bao gồm thuế tài nguyên môi trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.567,9859 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9649 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3186 100m3
12 Máy + nhân công tạo nhám, thổi bụi làm sạch kết cấu sân BTXM cũ trước khi tưới nhựa bám dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.479,87 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2861 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1202 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5325 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5325 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4063 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8714 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,376 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2728 m3
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729,8 m
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5335 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,2482 m3
24 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 952,482 m2
B SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,635 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1784 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 100m3
4 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,05 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,02 m3
7 Cắt mạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
8 Xoa mặt bê tông bằng máy xoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,096 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3258 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
14 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m2
C SÂN VƯỜN CẢNH QUAN (LÁT ĐÁ)
1 Đào san đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0683 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7215 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3478 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0683 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3737 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7026 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2625 m3
8 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,122 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,99 m2
10 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,264 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 100m3
12 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.038 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,8 m3
15 Lát gạch sân bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.925 m2
16 Lát gạch sân bằng gạch block tự chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206 m2
17 Lát sân bằng đá xanh tự nhiên KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.138 m2
18 Lát sân vườn bằng đá bazan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1516 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7415 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1787 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3029 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5605 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3382 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8617 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2876 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2677 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0864 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,2118 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,35 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7172 m3
33 Công tác ốp gạch giả đá vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,36 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4894 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,704 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6889 m3
37 Hoàn thiện chi tiết trụ lan can bằng cấu kiện đúc sẵn (KT 1060x660mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
38 Con tiện bê tông đúc sẵn (chiều cao 60cm, bao gồm sơn giả đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 con tiện
39 Chân và đỉnh lan can con tiện (bao gồm sơn giả đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,66 m
40 Đào móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,145 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6525 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7438 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1553 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4246 m3
46 Cụm phù điêu 1 bằng đá granit (kích thước 2515x415mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
47 Cụm phù điêu 2 bằng đá granit (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
48 Chi tiết trống đồng dày 36mm bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
49 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,368 m2
D XÂY DỰNG ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7798 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,6568 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5148 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,268 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4944 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2266 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,619 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9266 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8532 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2216 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0081 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3771 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8998 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1696 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3314 m3
19 Hoàn thiện chi tiết chân đài nước bằng cấu kiện đúc sẵn theo chi tiết kiến trúc (C1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,125 m3
21 Đắp gờ, phào xung quanh thành đài phun nước ở giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7737 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3374 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5611 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7373 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1368 m3
28 Trát tường bê tông tầng hầm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,653 m2
29 Chống thấm cho vách tầng hầm bằng gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.385,295 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6219 tấn
31 Ni lông nền chống mất nước xi măng bê tông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,18 m2
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,4293 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây đài phun nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8084 m3
34 Trát tường bo mặt ngoài bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9376 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,142 m2
36 Lát gạch granit bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.283,7685 m2
E CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,828 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7975 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,028 m3
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 m2
5 Bu lông M22, lỗ khoan bản mã d24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
6 GCLD thép ống INOX 304 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,0525 kg
7 Cụm ròng rọc kéo cờ (gồm Puly d120, bu lông d16, bản mã dày 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cụm
8 Cầu INOX d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 quả
F CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,775 m3
2 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,91 m3
3 Cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m2
4 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077 m
5 Cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
6 Cây Vạn Tuế cao 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
7 Cây ngâu tròn cao 0,8m (tán D80-100cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cây
8 Cây cọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
9 Cây chè (cây tặng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,439 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,195 m2
14 Cào đất trên diện tích trồng cỏ (công nhân bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 100m2
15 Tưới cỏ 30 ngày sau khi trồng cự ly >100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 100m2
G HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DN40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt dây dẫn 3x6 +1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
4 GCLD thép ống INOX 304 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,049 kg
5 Côn thu INOX 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Chiếc
6 Ren ngoài INOX d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
7 Ren ngoài INOX d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Chiếc
8 Ren ngoài INOX d63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chiếc
9 Cút 89 SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Chiếc
10 Cút 110 SUS304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chiếc
11 Côn thu 110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
12 Bộ phun tạo hình Mặt Trời được tạo ra từ 14 vòi phun SN 10-14T và 01 vòi phun SN15-17T. Bộ chia nước bằng inox. Phun cao 10,0-12,0m, Phun xa 20-24m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
13 Bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông cascade CF 2". Khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ phun cao 4-6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
14 Bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông cascade CF 3". Khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ phun cao 6-8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang (tham khảo hiệu Mahendra OVM43 D) + Công suất bơm 7,5Hp ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50Hz -Q= 150m3/h; H= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
16 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang (tham khảo hiệu Mahendra - OVM 25), Công suất bơm 10Hp ~ 7,5KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 84m3/h; H= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
17 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước (tham khảo hiệu NPT Led Light tiêu chuẩn IP68). Công suất 9x1W - 9W(Màu xanh lá)/24V/AC. Chất liệu : Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 chiếc
18 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước (tham khảo hiệu NPT Underwater Led Light tiêu chuẩn IP 68). Công suất 9x3~27W-24VAC. Chất liệu: Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 chiếc
19 Hệ thống tủ điện điều khiển lập trình, biến tần cho vòi mặt trời và bảo vệ hệ thống cho hệ thống đài phun nước lập trình. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
20 Van bi tay gạt DN50 bằng đồng (tham khảo Minh Hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chiếc
21 Tai đèn và phụ kiện bắt đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Chiếc
22 Lắp đặt vận chuyển và căn chỉnh toàn bộ hệ thống và bàn giao vận hành. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->