Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 17:22:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,759,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,555,180,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm năm mươi lăm triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-220kV 3 pha (loại cắt 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | máy |
| 2 | Máy cắt SF6-220KV 3 pha (loại cắt từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | máy |
| 3 | Dao cách ly 3P 220kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3P 220kV; 2TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3P 220kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 1P 220kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | bộ |
| 8 | Biến điện áp kiểu tụ 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19 | bộ |
| 9 | Chống sét van 192kV-10kA (bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 10 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 11 | Máy cắt SF6-110kV 3 pha (loại cắt 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | máy |
| 12 | Dao cách ly 3P 123kV; 2TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 13 | Dao cách ly 3P 123kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | bộ |
| 14 | Dao cách ly 3P 123kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 15 | Dao cách ly 1P 123kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | bộ |
| 16 | Biến điện áp kiểu tụ 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34 | bộ |
| 17 | Biến dòng điện 123kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33 | bộ |
| 18 | Chống sét van 96kV-10kA (bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 19 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 20 | Máy cắt SF6 22kV, 630A-25kA/1s | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 21 | Dao cách ly 3P 24kV, 630A-25kA/1s | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 22 | Biến dòng điện 24kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 23 | Biến điện áp 24kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 24 | Chống sét van 24kV (bộ 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 25 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| B | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (Vật tư bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | quả |
| 2 | Kẹp cực với dây 2xAAC 630mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | bộ |
| 3 | Kẹp cực với dây 2xAAC 630mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44 | bộ |
| 4 | Kẹp cực với dây 3xAAC 630mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV (néo 3 dây AAC1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo 220kV (néo 3 dây AAC630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo 220kV (néo 1 dây AAC630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ treo 220kV (treo 3 dây AAC 630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ treo 220kV (treo 2 dây AAC 630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ treo 220kV (treo 1 dây AAC 630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | Chuỗi |
| 11 | Dây dẫn AAC-630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.494,4 | m |
| 12 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC-630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 873,6 | m |
| 13 | Dây dẫn AAC-1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.800 | m |
| 14 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC-1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.200 | m |
| 15 | Kẹp rẽ T các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 109 | bộ |
| 16 | Kẹp định vị dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.395 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 96 | quả |
| 18 | Kẹp cực với dây 2xAAC 800mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | bộ |
| 19 | Kẹp cực với dây AAC 630mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64 | bộ |
| 20 | Dây dẫn AAC-630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.632 | m |
| 21 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC-630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 658 | m |
| 22 | Dây dẫn AAC-1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.920 | m |
| 23 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC-1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 480 | m |
| 24 | Cáp XLPE/PVC 1C-95mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,66 | 100m |
| 25 | Đầu cáp nối cho Cáp XLPE/PVC 95mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | đầu |
| 26 | Chuỗi sứ treo 110kV (treo 2 dây AAC800) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi sứ treo 110kV (treo 1 dây AAC630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi sứ treo 110kV (treo 2 dây AAC1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi sứ néo 110kV (néo 2 dây AAC800) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi sứ néo 110kV (néo 2 dây AAC1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | Chuỗi |
| 31 | Kẹp rẽ T các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 143 | bộ |
| 32 | Kẹp định vị dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 610 | bộ |
| C | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN - NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV-560kVA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 2 | Máy phát diesel 0,4kV - 250kVA, trọn bộ cùng thiết bị bao che đặt ngoài trời, thiết bị cách âm, đo lường, bảo vệ … | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| D | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Hệ thống máy tính chủ/máy tính đỉều khiển/Gateway | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống máy tính chủ/Gateway | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống máy tính đỉều khiển | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống máy tính HIS/Engineering | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống máy tính thu liệu thập dữ liệu hệ thống đo đếm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 6 | Máy in laser A3, trắng đen, >1200dpi, > 6 trang/pht | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống GPS, chuẩn TRIG-B, nguồn DC/AC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi R485/RS232 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 9 | Ngăn lộ tổng 220kV máy biến áp lực | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 10 | Ngăn lộ ra 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tủ |
| 11 | Ngăn máy cắt kết giàn 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 12 | Ngăn máy biến áp lực | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 13 | Tủ bảo vệ thanh cái 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 14 | Tủ ngăn máy cắt đường vòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 15 | Hộp đấu dây biến điện áp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tủ |
| 16 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | tủ |
| 17 | Ngăn lộ tổng 110kV máy biến áp lực | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 18 | Ngăn lộ ra 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tủ |
| 19 | Ngăn máy cắt kết giàn 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 20 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 21 | Ngăn mạch vòng 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 22 | Tủ công tơ đo đếm phía 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 23 | Hộp đấu dây biến điện áp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tủ |
| 24 | Hộp đấu dây biến dòng điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | tủ |
| 25 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tủ |
| 26 | Tủ phân phối nguồn xoay chiều | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 27 | Tủ phân phối nguồn DC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 28 | Tủ phân phối AC-DC cho các nhà tủ điều khiển bảo vệ 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 29 | Tủ phân phối AC-DC cho các nhà tủ điều khiển bảo vệ 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 30 | Bộ nghịch lưu dùng cho hệ thống máy tính 220VDC/220VAC-3.000VA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 31 | Change-over switch 2P-50A dùng cho hệ thống máy tính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 32 | Hệ thống giám sát chạm đất DC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 33 | Lắp Accu nicad 220VDC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 10bình |
| 34 | Máy nạp Accu 220VDC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 35 | Hệ thống giám sát accu cho 02 dàn 220Vdc và 01 giàn 48Vdc | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| E | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT CÁP NHỊ THỨ (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống PVC D=114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.000 | m |
| 2 | Co L D=114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | cái |
| 3 | Nối ống D=114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | cái |
| 4 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | bộ |
| F | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN- LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp DVVS 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47 | 100m |
| 2 | Cáp DVVS 10x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 100m |
| 3 | Cáp DVVS 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 83 | 100m |
| 4 | Cáp DVVS 12x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 185 | 100m |
| 5 | Cáp DVVS 19x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | 100m |
| 6 | Cáp DVVS 7x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | 100m |
| 7 | Cáp CXV/FR-2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | 100m |
| 8 | Cáp CXV/FR-2x10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | 100m |
| 9 | Cáp CXV/FR-4x10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | 100m |
| 10 | Cáp CXV/FR-4x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | 100m |
| 11 | Cáp CXV/FR-4x16mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4 | 100m |
| 12 | Cáp CXV/FR-4x35mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/FR-2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | 100m |
| 14 | Cáp CXV/FR-2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76 | 100m |
| 15 | Cáp CXV/FR-2x35mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,2 | 100m |
| 16 | Cáp CXV/FR-1x95mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8 | 100m |
| 17 | Cáp CXV/FR-1x400mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,3 | 100m |
| 18 | Cáp CXV/FR-1x185mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,1 | 100m |
| 19 | Cáp CXV/FR-3x120+1x70mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,2 | 100m |
| 20 | Cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 180 | đầu |
| 21 | Cáp CVV 4x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | đầu |
| 22 | Cáp CVV 4x16mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | đầu |
| 23 | Cáp CVV 2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | đầu |
| 24 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 304 | đầu |
| 25 | Cáp CVV 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 188 | đầu |
| 26 | Cáp DVVS 10x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | đầu |
| 27 | Cáp DVVS 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 332 | đầu |
| 28 | Cáp DVVS 12x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 370 | đầu |
| 29 | Cáp DVVS 19x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 240 | đầu |
| 30 | Cáp DVVS 7x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | đầu |
| 31 | Cáp CVV (3x250+1x150)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | đầu |
| 32 | Đầu cosse 1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.200 | 10 đầu |
| 33 | Đầu cosse 4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 500 | 10 đầu |
| 34 | Đầu cosse 6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | 10 đầu |
| 35 | Đầu cosse 10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | 10 đầu |
| 36 | Đầu cosse 35mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | 10 đầu |
| 37 | Đầu cosse cho dây 70mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4 | 10 đầu |
| 38 | Đầu cosse cho dây 185mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 10 đầu |
| 39 | Đầu cosse cho dây 400mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | 10 đầu |
| G | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN- Chiếu sáng ngoài trời (Vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn Led 220V-150W | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 2 | Đèn Led 220V-250W | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78 | bộ |
| 3 | Đèn quả cầu , đèn light up | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây ngoài trời + domino | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | hộp |
| 5 | Cáp CVV (3x95+1x70)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | 100m |
| 6 | Cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22 | 100m |
| 7 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | 100m |
| 8 | Trụ đèn chiếu sáng sân trạm cao 8m + cần đèn đơn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 9 | Ống PVC D=27 (trọn bộ kèm phụ kiện: co và ống nối ...) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | 10m |
| 10 | Ống thép D= 32 (trọn bộ kèm phụ kiện: đai cố định, ống nối ...) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | 10m |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 12 | Đầu cosse cho dây 95mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6 | 10 đầu |
| 13 | Đầu cosse cho dây 70mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | bộ |
| 15 | Cầu chì hạ thế 220V-10A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 85 | bộ |
| 16 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | bộ |
| H | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN ĐIỆN- Hệ thống lưới nối đất, chống sét (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu cosse cho dây 240mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Đầu cosse cho dây 120mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 230 | 10 đầu |
| 3 | Đầu cosse cho dây 95mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | 10 đầu |
| 4 | Đầu cosse cho dây 50mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 99 | 10 đầu |
| 5 | Bulon + đai ốc + vòng đệm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.200 | bộ |
| 6 | Dây đồng bọc M240 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25 | m |
| 7 | Dây đồng trần 120 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 610 | 10m |
| 8 | Dây đồng bọc M120 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 240 | m |
| 9 | Dây đồng trần M50 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.400 | m |
| 10 | Dây đồng trần M95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.900 | m |
| 11 | Kẹp giữ dây tiếp địa các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.100 | bộ |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.400 | mối |
| 13 | Thanh đồng 45x4x400 khoan lỗ D12,5 + 2 bulon dãn chân D12x100 (5 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | 10m |
| 14 | Dây chống sét TK-70 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 990 | m |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58 | Chuỗi |
| 16 | Kẹp giữ dây tiếp địa (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58 | bộ |
| 17 | Kim chống sét dài D=2x3,5m, trọn bộ cùng các phụ kiện định vị trên mái nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 18 | Kẹp định vị chống sét | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | bộ |
| 19 | Đầu cosse cho dây 95mm2 (bao gồm Bulon + đai ốc + vòng đệm ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 10 đầu |
| 20 | Dây đồng trần M95 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 450 | m |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | mối |
| 22 | thép tròn mạ kẽm D=20mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.380 | 10m |
| 23 | Cọc tiếp địa D=22-3m, thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 210 | cọc |
| 24 | Mối hàn điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.160 | mối |
| I | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đặt thiết bị quang | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị ghép nối rơ le bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ sạc 48VDC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tổ hợp Accu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,7 | 10bình |
| 6 | Nạp điện Accu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 7 | Bộ chống sét nguồn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ 220VDC/48VDC Converter | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt bộ Ethernet/E1 Converter | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module quang | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Card FE bổ sung cho thiết bị Router Cisco 2010 + IOS IP Services | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Hộp phối dây quang ODF 1x24 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Card giao diện Ethernet bổ sung cho thiết bị HiT7025 hiện hữu EVNICT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| J | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp luồng 2 Mbit/s, 120 Ohm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, cáp điện lực | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại thuê bao 2P-0.5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp quang | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng CAT6, chống nhiễu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp quang HDPE | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 273 | 10m |
| 7 | Lắp đặt Aptomat-2p | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy FC/PC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,8 | 100m |
| K | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (Bá Thiện, Mê Linh, Sóc Sơn, A1) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cài đặt cấu hình, k. báo tham số t.bị truyền dẫn cáp quang STM-16 2.5Gbit/s (500kV Việt Trì) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cài đặt, khai báo tham số thiết bị Router | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 1 TB |
| 4 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cài đặt, khai báo tham số thiết bị Firewall | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 1 TB |
| 5 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cài đặt, khai báo tham số thiết bị Ethernet Switch Layer 3 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 1 TB |
| 6 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cấu hình máy chủ Server giám sát hệ thống thiết bị truyền dẫn SDH Siemens tại EVNNPT (cấp phát địa chỉ IP, cấu hình để tích hợp thiết bị vào mạng quản lý TNMS, khai báo kênh dịch vụ,…) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | HT |
| 7 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cấu hình, khai báo máy chủ Server hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu công tơ đo đếm tại PTCx | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 8 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cấu hình, khai báo máy chủ Server hệ thống thu thập và xử lý dữ liệu công tơ đo đếm tại A0 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 9 | Đo thử, kiểm tra, thông tuyến kết nối truyền dẫn cáp sợi quang: Cài đặt, khai báo tham số cổng kết nối công tơ theo giao thức RS485 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 10 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - Đo thử luồng 2Mbit/s | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | luồng |
| 11 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - Đo thử luồng FE (2Mbit/s) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | luồng |
| 12 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - Đo thử luồng FE (5 x 2Mbit/s) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | luồng |
| 13 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - Đo thử luồng 620Mbit/s | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | luồng |
| 14 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang đầu cuối | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | thiết bị |
| 15 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang xen rẽ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 16 | Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống: Thiết bị thông tin quang STM-4, 620Mbit/s - K.tra toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang 620Mbit/s | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 17 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh bảo vệ F21, F87L: Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo, phát hiện lỗi và bảo vệ rơ le F21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | HT |
| 18 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh bảo vệ F21, F87L: Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo, phát hiện lỗi và bảo vệ rơ le F87L | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | HT |
| 19 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh VOIP: Cấu hình, khai báo tham số tổng đài IP tại 500kV Việt Trì hoặc Hiệp Hòa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 20 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh VOIP: Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền kết nối kênh thoại VoIP | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | HT |
| 21 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh đo đếm xa: Kiểm tra, hiệu chỉnh kết nối cổng công tơ theo RS485 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 22 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh đo đếm xa: Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền kết nối kênh đo đếm xa về EVNNPT và A0 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | HT |
| 23 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh giám sát xa từ EVNNPT: Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo, phát hiện lỗi,… và các kênh dịch vụ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 24 | Đo thử, kiểm tra, kết nối kênh FE kéo dài máy tính HMI về B01/PTC1: Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cảnh báo, phát hiện lỗi,…kênh dịch vụ kéo dài máy tính HMI về B01/PTC1 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| L | TBA 220KV BÁ THIỆN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 2 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 3 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 4 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 101 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 5 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 6 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 7 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 8 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 9 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 106 IEC - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 10 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 1 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 Bit | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 11 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 Bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 12 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 Bit | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 13 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 Bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 14 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 15 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 16 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 17 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 18 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 19 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 20 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 21 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số IEC 60870-5-104 trên thiết bị RTU - Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 22 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hệ thống |
| 23 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế Routing giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm (kiểm tra tại trạm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 24 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm (kiểm tra tại trạm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 25 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh point - to - point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 135 | tín hiệu |
| 26 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh point - to - point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | tín hiệu |
| 27 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh point - to - point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 395 | tín hiệu |
| 28 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh point - to - point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 141 | tín hiệu |
| 29 | Tại trạm 220kV Bá Thiện: Kiểm tra và hiệu chỉnh point - to - point - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | tín hiệu |
| 30 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 31 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế Routing giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 32 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 33 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế dự phòng Routing/định tuyến giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm (kiểm tra tại Trung tâm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 34 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm (kiểm tra tại trạm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 35 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 36 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | ngăn |
| 37 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 38 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Ngăn lộ đường dây 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | ngăn |
| 39 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 40 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Ngăn đường vòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 41 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Ngăn MC nối (K=0,9) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 42 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 main: Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN - Lộ tổng / lộ ra 22kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 43 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 MAIN: KT-HC End - to - End từ A1 MAIN đến trạm -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 135 | tín hiệu |
| 44 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 MAIN: KT-HC End - to - End từ A1 MAIN đến trạm -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | tín hiệu |
| 45 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 MAIN: KT-HC End - to - End từ A1 MAIN đến trạm -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 395 | tín hiệu |
| 46 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 MAIN: KT-HC End - to - End từ A1 MAIN đến trạm -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 141 | tín hiệu |
| 47 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 MAIN: KT-HC End - to - End từ A1 MAIN đến trạm -Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | tín hiệu |
| 48 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 49 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế Routing giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 50 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 51 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế dự phòng Routing/định tuyến giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm (kiểm tra tại Trung tâm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 52 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm (kiểm tra tại trạm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 53 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 54 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | ngăn |
| 55 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 56 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Ngăn lộ đường dây 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | ngăn |
| 57 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 58 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Ngăn đường vòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 59 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Ngăn MC nối | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 60 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 backup - Lộ tổng / lộ ra 22kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 61 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): KT-HC End - to - End từ A1 backup đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 135 | tín hiệu |
| 62 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): KT-HC End - to - End từ A1 backup đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | tín hiệu |
| 63 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): KT-HC End - to - End từ A1 backup đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 395 | tín hiệu |
| 64 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): KT-HC End - to - End từ A1 backup đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 141 | tín hiệu |
| 65 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): KT-HC End - to - End từ A1 backup đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | tín hiệu |
| 66 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | ngăn |
| 67 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Thao tác xa tách/đưa vào MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 68 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Thao tác xa dùng máy cắt vòng thay thế ngăn lộ khác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 69 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | ngăn |
| 70 | Tại Trung tâm điều độ HTĐ A1 (backup): Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 71 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế stack switch | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 72 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế Routing giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 73 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 74 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế dự phòng Routing/định tuyến giữa các Router tại TTĐĐ/TTĐK với Router tại trạm (kiểm tra tại Trung tâm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 75 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật - Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các firewall tại TTĐĐ/TTĐK với Firewall tại trạm (kiểm tra tại trạm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 76 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - MBA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 77 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | ngăn |
| 78 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Ngăn lộ tổng MBA (220kV) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 79 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Ngăn lộ đường dây 110kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | ngăn |
| 80 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Ngăn lộ tổng MBA (110kV) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 81 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Ngăn đường vòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 82 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Ngăn MC nối | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 83 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại B01/PTC1 - Lộ tổng / lộ ra 22kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 84 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): KT-HC End-to-End từ B01/PTC1 đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 135 | tín hiệu |
| 85 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): KT-HC End-to-End từ B01/PTC1 đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | tín hiệu |
| 86 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): KT-HC End-to-End từ B01/PTC1 đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 395 | tín hiệu |
| 87 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): KT-HC End-to-End từ B01/PTC1 đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 141 | tín hiệu |
| 88 | Tại B01/PTC1 (Giai đoạn 2): KT-HC End-to-End từ B01/PTC1 đến trạm - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 84 | tín hiệu |
| M | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT - Lắp đặt hệ thống cảnh báo chống đột nhập (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ xử lý tín hiệu đa năng 48 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh, có khả năng lưu giữ phát hiện sự cố | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Camera | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt màn hình quan sát hình ảnh, loại tinh thể lỏng, 21 inch, 220Vac | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Switch mạng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn, tín hiệu các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 68,8 | 100m |
| 8 | Tủ camera trong nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 9 | Ống thép xoắn Ф32 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng Ф27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 443 | 10m |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | hộp |
| 12 | CB cấp nguồn 10A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| N | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - SAN LẤP MẶT BẰNG, RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 112,75 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21.152,14 | m3 |
| 3 | Đào đất từ trạm Vĩnh Yên đem đắp trạm Bá Thiện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 838 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.020,78 | 100m3 |
| 5 | Béton đá 4x6 B7,5 chân taluy | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,5 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc vữa B5 mặt taluy | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.290 | m3 |
| 7 | Rải đá 1x2 sân trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.139,6 | m3 |
| O | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH TRẠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương thoát nước | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,55 | 100m3 |
| 3 | Béton đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 273,64 | m3 |
| 4 | Béton mương đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.028,6 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,04 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,44 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,44 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,73 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc vữa B5 mương phần đáy | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121,61 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc vữa B5 mương phần thành | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 57,95 | m3 |
| 13 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 540 | m2 |
| 14 | Đập phá tường xây gạch hố ga | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47 | m3 |
| 15 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,37 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,49 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm , H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,75 | 1 đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm , H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35 | 1 đoạn cống |
| P | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC RANH ĐẤT ( 34 cọc) | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1714 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,36 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1088 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc ranh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34 | cái |
| 5 | Sơn cọc sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm sơn chữ trên cọc ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,24 | m2 |
| 6 | Đắp đất đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1632 | 100m3 |
| Q | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4011 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,12 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6402 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cọc rào | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 278 | cái |
| 5 | Đắp đất đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3344 | 100m3 |
| 6 | Thép gai đường kính 2,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 296,1 | Kg |
| R | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO XÂY GẠCH + CỬA CỔNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,4903 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,39 | m3 |
| 3 | Béton móng + ray cổng trạm B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 75,96 | m3 |
| 4 | Béton cột B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,48 | m3 |
| 5 | Béton đà kiềng ,đà giằng B15 đá 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,11 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3188 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,6672 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7116 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,4314 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép giằng, đà kiềng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2436 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép giằng, đà kiềng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,3252 | tấn |
| 12 | Xây tường 10 gạch AAC 100x200x600 vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 181,008 | m3 |
| 13 | Xây tường 20 gạch AAC 200x200x600 vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 91,272 | m3 |
| 14 | Trát tường bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn B5 (bao gồm kẻ Joint, Logo trên tường ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.532,88 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 384,72 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 400 | m2 |
| 17 | Lắp đặt phù điêu + trang trí+ bảng tên trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4 | m2 |
| 19 | Ốp đá bóc màu xám 200x100x20 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,5 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.532,88 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường rào | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.532,88 | m2 |
| 22 | Bả mactit cột, dầm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 784,72 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, cột, sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 784,72 | m2 |
| 24 | Bản lề D30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | Cái |
| 25 | Chốt ngang+đứng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 26 | Tay đẩy cửa Inox | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 27 | Bát móc khóa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 28 | Cung cấp bu lông M12/140x50 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | Cái |
| 29 | Bánh xe thép D100/150 (cả trục) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | Cái |
| 30 | Gia công thép hình cửa cổng, hàng rào | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,8887 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép hình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,8887 | tấn |
| 32 | Sơn thép thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 644,435 | m2 |
| 33 | Đắp đất đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,26 | 100m3 |
| 34 | Động cơ truyền động cửa cổng 2HP (trọn bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| S | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM (RỘNG 6m =1891m2) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,6986 | 100m3 |
| 2 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,91 | 100m2 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,91 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,91 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,91 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28,365 | m3 |
| T | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM (RỘNG 4m =3284 m2) | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp I | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,1933 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,1064 | 100m3 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,84 | 100m2 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,84 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,84 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,84 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 98,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1461 | 100m3 |
| U | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM (RỘNG 6m =2156 m2) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,5752 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,4864 | 100m3 |
| 3 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,56 | 100m2 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,56 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,56 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,56 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 43,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5016 | 100m3 |
| V | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, cấp I | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2479 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,46 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,47 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0429 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2476 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8829 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8686 | 100m3 |
| W | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,1 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2373 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0863 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2462 | tấn |
| X | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): ĐÀ KIỀNG VÀ SÀN TRỆT | |||
| 1 | Béton dầm tầng trệt, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,12 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,458 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1581 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,236 | tấn |
| 5 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,5 | m3 |
| 6 | Béton nền đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54,47 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,6666 | tấn |
| Y | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): DẦM SÀN MÁI | |||
| 1 | Béton dầm mái, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,92 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4967 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2217 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8366 | tấn |
| 5 | Béton sàn mái đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,28 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,1664 | tấn |
| Z | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): LANH TÔ - Ô VĂNG | |||
| 1 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,18 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp đặt thép trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2472 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3715 | tấn |
| AA | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): HỐ THU NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1102 | m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,512 | m3 |
| 3 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,144 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0139 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | m2 |
| 8 | Lắp ống uPVC Ø 90 dày 3,8mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp ống uPVC Ø 150 dày 4,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,77 | 100m |
| 10 | Lắp ống uPVC Ø 200 dày 5,4mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| AB | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): BỂ XÍ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại C1 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4566 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,873 | m3 |
| 3 | Béton đá 1x2 B15 hầm tự hoại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4648 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | cấu kiện |
| 8 | Lắp tấm đan (Đan lọc) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cấu kiện |
| 9 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,714 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47,14 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=150mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC Ø 168 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,65 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3674 | 100m3 |
| AC | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): CẤP THOÁT NƯỚC (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp vòi (1 vòi) tắm hương sen ( củ sen +vòi sen ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu nam +vòi (phụ kiện kèm theo) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 12 | Lắp ống uPVC Ø 20 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp ống uPVC Ø 25 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp ống uPVC Ø 32 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp ống uPVC Ø 40 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp ống uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp ống uPVC Ø 89 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp ống uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt van thau Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt van thau Ø 34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 42-60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| AD | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi kính cường dày 10mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53,25 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,65 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cửa sổ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,6 | m2 |
| AE | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN (28 x11 +16 x 2 m2): XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Béton lót hè đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền + sảnh dày 0,4m | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72,075 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bậc cấp ,bằng gạch thẻ không nung vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2138 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 131,124 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,36 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,121 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 689,22 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 818,04 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 389,22 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 470,06 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 65,69 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 202,6 | m |
| 13 | Cắt Joint | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,8 | 10m |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78,84 | m2 |
| 15 | Lát gạch Granite 600x600 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch Granite kháng axit 600x600 cho phòng Ắc quy | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 67 | m2 |
| 17 | Lát gạch Granite 300x300 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,2 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130,6 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện , tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang trí | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 378,1 | m2 |
| 20 | Ốp gạch kháng axit 300x600 cao 2,8m, tường nhà Accus | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 94,64 | m2 |
| 21 | Ốp gạch k 300x600 cao 2,8m, tường nhà WC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 112,3 | m2 |
| 22 | Ốp gạch Granite chân tường 120x600 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,7 | m2 |
| 23 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,8 | m2 |
| 24 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 470,06 | m2 |
| 25 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt màng khò bitum chống thấm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 470,06 | m2 |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | Cái |
| 28 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp Inox 304 cầu thang lên mái nhà điều khiển (bao gồm bulon) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0486 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Inox 304 cầu thang lên mái nhà điều khiển | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0486 | tấn |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.300,32 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 924,97 | m2 |
| 33 | Sơn nước tường mặt trong | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 611,1 | m2 |
| 34 | Sơn nước tường mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 689,22 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 924,97 | m2 |
| AF | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN: CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP1) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Thanh cái đồng 600VAC - 150A-4,5KA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | MCB 3P, 400VAC - 150AF/125AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P, 400VAC - 32AF/25AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 5 | MCB 2P, 240VDC - 32AF/6AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 6 | MCB 1P, 240VAC - 32AF/32AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 7 | MCB 1P, 240VAC - 32AF/25AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 8 | MCB 1P, 240VAC - 32AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 9 | MCB 1P, 240VDC - 32AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 11 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | cái |
| 12 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | bộ |
| 13 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 14 | Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 15 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 16 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 17 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp chống nổ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 19 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | cái |
| 20 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | cái |
| 21 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h (chống nổ ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | máy |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu (3x95+1x70)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 950 | m |
| 28 | Ống cách điện uPVC Ø 16 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 700 | m |
| 29 | Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 500 | m |
| 30 | Ống cách điện uPVC Ø 27 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | m |
| 33 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | hộp |
| 34 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cuộn |
| 35 | Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4 | 5 đèn |
| AG | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (6m x 4m: 8 Nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4359 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,76 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,64 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0422 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3921 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt giằng móng thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1865 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt giằng móng thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6789 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,84 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2287 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,001 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,12 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2208 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9707 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm,mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,52 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2222 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7138 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,52 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,1994 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng , giằng mái đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,43 | m3 |
| 21 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1594 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1131 | tấn |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa đi kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m2 |
| 25 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,72 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,32 | m3 |
| 27 | Gia công và lắp đặt thép tròn nền Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5946 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 176,32 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 82,08 | m2 |
| 30 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 73,6 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 176,32 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 106,64 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 533,2 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 533,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 114,69 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 357,12 | m2 |
| 37 | Trát cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 57,6 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 364,8 | m |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,208 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3565 | tấn |
| 41 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3565 | tấn |
| 42 | Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3617 | Tấn |
| 43 | Lắp giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3808 | tấn |
| 44 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 86,4 | m2 |
| 45 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,4 | m2 |
| 46 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | Cái |
| 48 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,016 | 100m |
| 49 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,64 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | cái |
| 51 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.066,4 | m2 |
| 52 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 529,41 | m2 |
| 53 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 533,2 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 533,2 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 529,41 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,0847 | 100m3 |
| AH | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TỦ ĐIỀUKHIỂN BẢO VỆ (8 nhà): CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | tủ |
| 2 | Thanh cái đồng 600VAC - 150A-4,5KA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | Cái |
| 3 | MCB 4P, 600VAC - 63AF/63AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | cái |
| 4 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 6 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | máy |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 640 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 96 | m |
| 14 | Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 400 | m |
| 15 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | hộp |
| 16 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x16mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 800 | m |
| AI | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ (4x6 m2) : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3985 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,14 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,72 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0053 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,174 | Tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3599 | 100m3 |
| 7 | Béton đà kiềng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,39 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0276 | Tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2463 | Tấn |
| 10 | Béton cột đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,73 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0135 | Tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0834 | Tấn |
| 13 | Béton dầm đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,69 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0278 | Tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2142 | Tấn |
| 16 | Béton dầm giằng mái tole đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,23 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0124 | Tấn |
| 18 | Béton lanh tô, ô văng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp đặt thép trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0075 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp đặt thép trònØ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0141 | tấn |
| 21 | Béton sàn mái đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,44 | m3 |
| 22 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3999 | Tấn |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,25 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa đi kiếng khung nhôm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,25 | m2 |
| 25 | Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,964 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,29 | m3 |
| 27 | Gia công và lắp đặt thép tròn nền Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1993 | Tấn |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,04 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,8 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá bốc 100x200x20 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,4 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,206 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,832 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,36 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x19, tam cấp , vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1395 | m3 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,276 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0995 | Tấn |
| 38 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0995 | Tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0452 | Tấn |
| 40 | Lắp giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0452 | Tấn |
| 41 | Sơn thép thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,84 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,35 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48,23 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,88 | m2 |
| 45 | Trát trần Vữa B5 kể cả lớp bám dính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 43,15 | m2 |
| 46 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm : | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,2 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ vữa B5 cho sê nô, tường đầu hồi | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 57,6 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8 | m2 |
| 49 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8 | m2 |
| 50 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệngd=89mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 52 | Lắp ống uPVC Ø 60 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,002 | 100m |
| 53 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90,38 | m2 |
| 54 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,23 | m2 |
| 55 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,19 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,19 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,23 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| AJ | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ: CHIẾU SÁNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP3) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Thanh cái đồng 600VAC - 150A-4,5KA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | MCB 3P, 600VAC - 16AF/25AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast,máng,đèn,chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 9 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 10 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130 | m |
| 14 | Ống cách điện uPVC Ø 16 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 150 | m |
| 15 | Ống cách điện uPVC Ø 34 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 16 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | hộp |
| 17 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt chuông điện +nút bấm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| AK | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) : | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,536 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,46 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0273 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1091 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,91 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0292 | Tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1168 | Tấn |
| 9 | Béton đà kiềng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,033 | Tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,132 | Tấn |
| 12 | Béton dầm mái đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,75 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,129 | Tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,301 | Tấn |
| 15 | Béton sàn mái đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3956 | Tấn |
| 17 | Béton lanh tô ô văng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,828 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0468 | Tấn |
| 19 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1092 | Tấn |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cửa đi kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ lá sách tôn sơn tĩnh điện (8 CK) : | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,12 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa sổ lá sách tôn mạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,12 | Tấn |
| 24 | Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,936 | m3 |
| 25 | Béton nền đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,816 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,64 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,416 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,852 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,12 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52,08 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XMB5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40,02 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,44 | m2 |
| 33 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,4 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 57,6 | m |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | m2 |
| 36 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 38 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 41 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121,2 | m2 |
| 42 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 89,86 | m2 |
| 43 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,12 | m2 |
| 44 | Sơn nước tường trong nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52,08 | m2 |
| 45 | Sơn nước cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 89,86 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2675 | 100m3 |
| AL | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BƠM CỨU HỎA: CHIẾU SÁNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP2) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Thanh cái đồng 600VAC - 150A-4,5KA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | MCB 2P, 600VDC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 7 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220V, 50Hz, có chụp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 12 | Ống cách điện uPVC Ø 16 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 13 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hộp |
| 14 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cuộn |
| AM | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI CỨU HỎA (4x5 m2) : | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1797 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,576 | m3 |
| 3 | Béton móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,96 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0049 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0762 | Tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,55 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0135 | Tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0927 | Tấn |
| 9 | Béton đà kiềng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,14 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0296 | Tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1796 | Tấn |
| 12 | Béton dầm mái đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,06 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0239 | Tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1251 | Tấn |
| 15 | Béton sê nô đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,37 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0145 | Tấn |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm, (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,584 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa đi kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,584 | m2 |
| 19 | Béton lót nền đá 1 x 2 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,512 | m3 |
| 20 | Béton nền đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,306 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,64 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,972 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,9658 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 104,176 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,86 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XMB5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,68 | m2 |
| 28 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,6 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,6 | m |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,596 | m2 |
| 31 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,596 | m2 |
| 32 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 33 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 35 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 109,036 | m2 |
| 36 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,58 | m2 |
| 37 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 104,176 | m2 |
| 38 | Sơn nước tường trong nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,86 | m2 |
| 39 | Sơn nước cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,58 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1649 | 100m3 |
| AN | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP NƯƠC (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt Ø 160mm chiều dày 6,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đường kính van 40mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bể |
| 9 | Bộ xử lý nước sinh hoạt (bồn ,vật liệu lọc ,phao điện ,..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Bơm đẩy giếng khoan nước sinh hoạt 5HP, 1P, Q = 5m3/h (kể hộp điều khiển) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 11 | Bơm hệ thống cấp nước 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| AO | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ XỬ LÝ NƯỚC : 1CK (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1744 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,407 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53 | cấu kiện |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4 | m2 |
| 10 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100,7 | m2 |
| 11 | Quét Sika Latex tường và đáy bể | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 115,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø 40mm dày 2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van nhựa HDPE Ø 40mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa HDPE Ø 110mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 16 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép ( bao gồm bulong+kẽm mạ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0021 | tấn |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,098 | 100m3 |
| AP | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - KHOAN GIẾNG Ø 200mm SÂU 40m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m |
| AQ | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Ga thu nước | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,5624 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,368 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,188 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,4187 | m3 |
| 5 | Bê tông máng thu nước hố ga đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,188 | m3 |
| 6 | Béton đan nắp đúc sẵn B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,2094 | m3 |
| 7 | Cốt thép hố ga, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4541 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7604 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy 20 cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 105,456 | m3 |
| 10 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.054,56 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 103 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 206 | cấu kiện |
| 13 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0777 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt CK thép hình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1345 | Tấn |
| 15 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,54 | 100m3 |
| AR | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: Hệ thống đường ống thoát nươc (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,4624 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 dày 1,8mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 dày 3,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,682 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm, H10 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm, H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72,25 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H10 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,75 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H30 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | đoạn ống |
| 8 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,7297 | 100m3 |
| AS | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ THU DẦU SỰ CỐ: 1CK (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,1243 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,69 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 46,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,7833 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2675 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,2972 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81 | cấu kiện |
| 9 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,62 | m2 |
| 10 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | m2 |
| 11 | Quét Sika Latex tường và đáy bể | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 242,42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt co STK d=49mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống STK D49 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,14 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D168 dày 4mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,026 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D219 dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D325 dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cặp bích |
| 18 | Thép hình xà mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1718 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1809 | tấn |
| 20 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,98 | 100m3 |
| 21 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| AT | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - BỂ NƯỚC CỨU HỎA: 2CK (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8534 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,71 | m3 |
| 3 | Béton bể đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 79,95 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4759 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,4495 | tấn |
| 6 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3081 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3243 | tấn |
| 8 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,28 | m3 |
| 10 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK d 200 dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van D200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 14 | Quét chốngSika Latex thấm bên trong bể | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 155,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52 | m2 |
| 16 | Sơn nước bên ngoài bể | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,5 | m2 |
| 17 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7351 | 100m3 |
| AU | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BIẾN THẾ LỰC 220KV-250MVA: 1CK | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7282 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,49 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5037 | Tấn |
| 5 | Thép móng D | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,7139 | Tấn |
| 6 | Xây tường 20 gạch thẻ không nung, vữa B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,45 | m3 |
| 7 | Trát vữa B5 dày 1,5cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54,5 | m2 |
| 8 | Gia công mạ kẽm thép hình, máng cáp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,036 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0379 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống STK DN219mm dày 6,35mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | 100m |
| 11 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 96,749 | m2 |
| 12 | Xếp đá 5x7 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế, độ chặt yêu cầu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2406 | 100m3 |
| AV | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 17CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,5618 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 187,17 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,0308 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,1895 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,534 | tấn |
| 7 | Boulon neo M36x1200/220 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,3891 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,4393 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,3093 | 100m3 |
| AW | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2: 24CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6896 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 76,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 304,56 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,2787 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,0794 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,5229 | tấn |
| 7 | Boulon neo M36x1200/220 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,7846 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8554 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,56 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,9696 | 100m3 |
| AX | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY CẮT 220KV : 7CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,1863 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72,1 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7572 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,1 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3217 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3265 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,29 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,3491 | 100m3 |
| AY | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 19CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,0334 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 161,31 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5344 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,5803 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7465 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7723 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,04 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,1296 | 100m3 |
| AZ | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 18CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4316 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50,94 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4319 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,3411 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5515 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5597 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,8304 | 100m3 |
| BA | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 21CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,213 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 43,68 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2558 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,8573 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3217 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3265 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,56 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6439 | 100m3 |
| BB | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 7CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,071 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,56 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0853 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2858 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1072 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1088 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,52 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8813 | 100m3 |
| BC | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV : 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,24 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0365 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,551 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,046 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0467 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3777 | 100m3 |
| BD | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 12+78=90CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,77 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 65,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 187,2 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0962 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,5312 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3788 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3992 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,4 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,331 | 100m3 |
| BE | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV: 12CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2212 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B22,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,72 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8481 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9789 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3677 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3731 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,64 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,854 | 100m3 |
| BF | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-1: 15CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,3385 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 83,25 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0844 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,1323 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M30x1200/220 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,0616 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,0921 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,395 | 100m3 |
| BG | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CỔNG 110KV MTC 1-2: 23CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,755 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 155,25 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6627 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,479 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M30x1200/220 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,1611 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,2079 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,8529 | 100m3 |
| BH | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY CẮT 110KV : 11CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9569 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,84 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7421 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7315 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,337 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,342 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,92 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6379 | 100m3 |
| BI | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 31CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,3806 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 113,77 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,6456 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,5064 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4248 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4459 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,967 | 100m3 |
| BJ | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV: 30CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,641 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40,5 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1148 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6013 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4596 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4664 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,122 | 100m3 |
| BK | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: 33CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,1051 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,55 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2263 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8614 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5056 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5131 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5342 | 100m3 |
| BL | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 27CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,1769 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,45 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0033 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3411 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4136 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4197 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,7098 | 100m3 |
| BM | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV: 5CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7735 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,75 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1858 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4335 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0766 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0777 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,687 | 100m3 |
| BN | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG SỨ ĐỠ 110KV : 21+75=96CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,8512 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 46,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 129,6 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,5675 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,3241 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4707 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4925 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,1904 | 100m3 |
| BO | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV : 7CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1634 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,56 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4543 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,06 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2145 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2177 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,04 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9835 | 100m3 |
| BP | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI 1: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1517 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B22,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,52 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0384 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0896 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0155 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,49 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1339 | 100m3 |
| BQ | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY CẮT 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1281 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,27 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0468 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1092 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1116 | 100m3 |
| BR | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CACH LY 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1281 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,27 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0468 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1092 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1116 | 100m3 |
| BS | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,85 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0246 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0573 | tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0155 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,075 | 100m3 |
| BT | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,85 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0246 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0573 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0155 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,075 | 100m3 |
| BU | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CHỐNG SÉT 24KV: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0853 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,85 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0246 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0573 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0153 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0155 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,075 | 100m3 |
| BV | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG SỨ ĐỠ 24KV: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1706 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0492 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1147 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x800/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0306 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0311 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,15 | 100m3 |
| BW | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG : 8CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,6368 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,84 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1288 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3006 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M12x400 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,015 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,015 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | 100m |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5784 | 100m3 |
| BX | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 21CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2759 | 100m3 |
| 2 | Béton lót B7,5 đá 4x6 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,24 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4108 | tấn |
| 5 | Boulon neo M12x400 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0395 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0395 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm: | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,7465 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø89mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,567 | 100m |
| 9 | Đắp đất đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2065 | 100m3 |
| BY | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY BƠM: 3CK | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0075 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,33 | m3 |
| 4 | Boulon neo M12x400/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0056 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0057 | Tấn |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,08 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0013 | 100m3 |
| BZ | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY PHÁT DIESEL: 1CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2891 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,42 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1489 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3475 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M16x500/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0168 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,017 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,64 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1401 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,24 | m3 |
| 11 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,4 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2262 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cột, giằng, xà gồ, vách , cửa thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3212 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cột, giằng, xà gồ, vách , cửa thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3212 | tấn |
| 15 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 66,06 | m2 |
| CA | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ ĐIỀU KHIỂN (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 260/200mm, dày 4mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,528 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 230/175mm, dày 4mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,28 | 100m |
| CB | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,2663 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 187,0006 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 357,3832 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,7955 | tấn |
| 5 | Bê tông tấnđan đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 101,3581 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,6293 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.162 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm, dày 2,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,52 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 130/100mm, dày 2,2mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,6 | 100m |
| 10 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng… | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,9249 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 75,7139 | tấn |
| 12 | Cung cấp bu lông mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,5686 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Bulong | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,6053 | tấn |
| 14 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,6769 | 100m3 |
| CC | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MÁY BIẾN THẾ : 1CK (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1557 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1639 | tấn |
| CD | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - GÍA ĐỠ TỦ & GIÁ PHÂN TUYẾN CÁP (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7549 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7947 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0083 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Bulong | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0084 | tấn |
| CE | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,68 | 100m3 |
| 2 | Đấp đất tiếp địa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,68 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 400 | m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống STK Ø100mm dày 4mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | 100m |
| CF | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - Dán chỉ danh cho tất cả các thiết bị (Máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biện điện áp, chống sét) và sơn trục truyền động, lưỡi dao tiếp địa cho MC và DCL | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao , chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,25 | m2 |
| 2 | Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt ( kích thước bảng 20x30cm) ( bao gồm nhân công dán ) cho thất cả các thiết bị | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 373 | Cái |
| CG | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 220kV (8 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,13 | tấn |
| 2 | Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-220kV (22 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,25 | tấn |
| 3 | Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-220kV (21 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,31 | tấn |
| 4 | Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 110kV (10 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,27 | tấn |
| 5 | Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-110kV (28 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,29 | tấn |
| 6 | Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-110kV (27 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,85 | tấn |
| 7 | Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 22kV (1 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,27 | tấn |
| 8 | Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-22kV (1 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,29 | tấn |
| CH | TBA 220KV BÁ THIỆN: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp xà thép 220kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon)) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,2689 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 46,6553 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà thép 110kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon)) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,7829 | tấn |
| 5 | Cung cấp dàn trụ cổng 220kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon)) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 96,7618 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 107,5179 | tấn |
| 7 | Cung cấp dàn trụ cổng 110kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon)) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,8998 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47,883 | tấn |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ thiết bị 220kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28,5374 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,3652 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,757 | 100m |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ thiết bị 110kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,0135 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,9778 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,496 | 100m |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ thiết bị 24kV (thép hình mạ kẽm thành phẩm) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4571 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5698 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,058 | 100m |
| CI | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (6m x 4m) :1 Nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3985 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,08 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0053 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,174 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,73 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0286 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép cột Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1251 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,39 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0276 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2463 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm,mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,69 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0278 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2142 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2,B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,44 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3999 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng , giằng mái đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,43 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0199 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp đặt thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0141 | tấn |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung thép hộp ,tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ,kính cường lực dày 8mm (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox ,khuỷu thủy lực …..) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,25 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa đi kính | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,25 | m2 |
| 23 | Béton lót nền đá 4x6 B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,09 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,29 | m3 |
| 25 | Gia công và lắp đặt thép tròn nền Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1993 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,04 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,26 | m2 |
| 28 | Ốp đá bóc 100x200x20màu xám chân tường bó nền | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,2 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,04 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,262 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,31 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,31 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,44 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,64 | m2 |
| 35 | Trát cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,6 | m |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,552 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1696 | tấn |
| 39 | Lắp xà gồ, giằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1696 | tấn |
| 40 | Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0452 | Tấn |
| 41 | Lắp giằng mái bằng thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0476 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,8 | m2 |
| 43 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8 | m2 |
| 44 | Quét Sikalatex 3 nước mái , sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8 | m2 |
| 45 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 46 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,004 | 100m |
| 47 | Lắp ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 49 | Bả mactit tường mặt trong , mặt ngoài | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 142,62 | m2 |
| 50 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,28 | m2 |
| 51 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,31 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,31 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,28 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3599 | 100m3 |
| CJ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ - PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (6m x 4m): CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ, ĐIỀU HÒA (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 2 | Thanh cái đồng 600VAC - 150A-4,5KA | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | MCB 4P, 600VAC - 63AF/63AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Đèn LEDTUBE đơn 1,2m,1x24W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng, đèn, chụp) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220V | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC/Cu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m |
| 14 | Ống cách điện uPVC Ø 21 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 15 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | hộp |
| 16 | Băng keo cách điện | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cuộn |
| CK | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-1: 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,7462 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,03 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5348 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3276 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,9766 | tấn |
| 7 | Boulon neo M36x1200/220 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5981 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,607 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3487 | 100m3 |
| CL | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT CỔNG 220KV MTC 2-2: 3CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,2112 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,07 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5348 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8849 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø >18 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0654 | tấn |
| 7 | Boulon neo M36x1200/220 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5981 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,607 | Tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,7462 | 100m3 |
| CM | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG MÁY CẮT 220KV : 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4818 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,6 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,502 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1714 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0919 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0933 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,94 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2426 | 100m3 |
| CN | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV: 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4316 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50,94 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4319 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,3411 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5515 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5597 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,8304 | 100m3 |
| CO | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV : 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4772 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,98 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4773 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1137 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1838 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,1865 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2768 | 100m3 |
| CP | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV : 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,918 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,48 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0731 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1021 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0919 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0933 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7554 | 100m3 |
| CQ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV : 6CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,918 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,48 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0731 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1021 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0919 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0933 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7554 | 100m3 |
| CR | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG SỨ ĐỠ 220KV: 12+12=24CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,672 | 100m3 |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7.5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,92 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2923 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,4083 | Tấn |
| 6 | Boulon neo M24x750/200 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3677 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3731 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,64 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,0216 | 100m3 |
| CS | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK: 2CK | |||
| 1 | Đào đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0263 | 100m3 |
| 2 | Béton lót B7,5 đá 4x6 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,88 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng, thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0391 | tấn |
| 5 | Boulon neo M12x400 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0038 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0038 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B7,5 dày 3cm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,833 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø89mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,054 | 100m |
| 9 | Đắp đất đầm chặt đáp ứng yêu cầu thiết kế | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0197 | 100m3 |
| CT | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,686 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1 x 2, B7,5 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52,146 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 107,39 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp thép tròn Ø | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,222 | tấn |
| 5 | Bê tông tấn đan đá 1x2, B15 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,663 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,774 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn. | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.387 | cái |
| 8 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng… | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,849 | Tấn |
| 9 | Đắp đất | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,807 | 100m3 |
| CU | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIỆP ĐỊA, RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đấp đất tiếp địa | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 254 | m3 |
| CV | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - Dán chỉ danh cho tất cả các thiết bị (máy cắt, dao cách ly, biến dòng điện, biến điện áp, chống sét) và sơn trục truyền động, lưỡi dao tiếp địa cho máy cắt và dao cách ly | |||
| 1 | Sơn màu đỏ, trắng trục truyền động, lưỡi dao , chỉ danh cho DCL bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,3999 | m2 |
| 2 | Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt (kích thước bảng 20x30cm) cho thất cả các thiết bị | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | Cái |
| CW | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công xà thép 220kV mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,7423 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,5448 | tấn |
| 3 | Gia công thép dàn trụ cổng 220kV mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,5124 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,9954 | tấn |
| 5 | Gia công trụ đỡ thiết bị 220kV mạ kẽm thành phẩm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,1366 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,5981 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, Ø 60mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,222 | 100m |
| CX | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ máy cắt 3P- 220kV (2 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,18 | tấn |
| 2 | Lắp giá đỡ dao cách ly 3P-220kV (6 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5 | tấn |
| 3 | Lắp giá đỡ dao cách ly 1P-220kV (6 bộ) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,77 | tấn |
| CY | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-220KV 3 pha (loại cắt từng pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | máy |
| 2 | Dao cách ly 3P 220kV; 1TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3P 220kV; 2TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3P 220kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1P 220kV; 0TĐ | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 7 | Biến điện áp kiểu tụ 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| CZ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: LẮP ĐẶT DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | quả |
| 2 | Kẹp cực với dây 2xAAC 630mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 220kV (néo 3 dây AAC1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV (néo 2 dây AAC630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ treo 220kV (treo 3 dây AAC 1000) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ treo 220kV (treo 2 dây AAC 630) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | Chuỗi |
| 7 | Dây dẫn AAC-630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4 | m |
| 8 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC-630 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 360 | m |
| 9 | Dây dẫn AAC-1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,34 | m |
| 10 | Kéo xuống thiết bị dây dẫn AAC-1000 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 183,6 | m |
| 11 | Kẹp rẽ T các loại | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | bộ |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh song song | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp định vị dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 185 | bộ |
| DA | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Ngăn lộ ra 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 2 | Cải tạo bổ sung hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV hiện hữu | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | T. bộ |
| 3 | Hộp đấu dây biến điện áp | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| DB | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp CXV-FR(2x6)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | 100m |
| 2 | Cáp CXV-FR(4x6)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 100m |
| 3 | Cáp CXV-FR(2x4)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | 100m |
| 4 | Cáp CXV-FR(2x2,5)mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | 100m |
| 5 | Cáp DVVS 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | 100m |
| 6 | Cáp DVVS 10x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2 | 100m |
| 7 | Cáp DVVS 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | 100m |
| 8 | Cáp DVVS 20x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | 100m |
| 9 | Cáp DVVS 14x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | 100m |
| 10 | Cáp DVVS 20x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | 100m |
| 11 | Cáp DVVS 6x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | 100m |
| 12 | Đầu cosse 1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.456 | đầu |
| 13 | Đầu cosse 2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | đầu |
| 14 | Đầu cosse 4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 396 | đầu |
| 15 | Đầu cosse 6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | đầu |
| DC | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Làm đầu cáp cáp CVV 4x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp cáp CVV 4x6mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp cáp CVV 2x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp cáp CVV 4x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp cáp DVVS 10x4mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp cáp DVVS 14x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp cáp DVVS 20x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp cáp DVVS 20x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp cáp DVVS 6x1,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | đầu |
| 12 | Ống PVC luồn cáp lực xuống mương cáp (Bao gồm co L và nối ống) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | 100m |
| DD | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: LƯỚI NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm D=16mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | m |
| 2 | Đầu cosse ép cỡ dây D-16 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | đầu |
| 3 | Dây chống sét Phlox 94 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Chuỗi |
| 5 | Đầu cosse cho dây PhLox 94 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | đầu |
| 6 | thép tròn mạ kẽm D=14mm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | 10m |
| 7 | Cọc tiếp địa D=22-3m, thép mạ kẽm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | cọc |
| 8 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | toàn bộ |
| DE | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn Led 220V-250W | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây ngoài trời + domino | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | hộp |
| 3 | Cáp CVV 2x10mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,5 | 100m |
| 4 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | 100m |
| 5 | Ống PVC D=27 (trọn bộ T, L và phụ kiện) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 6 | Ống thép D= 32 (trọn bộ T, L và phụ kiện) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,35 | 100m |
| 7 | MCB 1P-16A | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| DF | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN TNHC HỆ THỐNG SCADA - TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống gateway 1: Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống gateway 2: Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | tín hiệu |
| DG | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN TNHC HỆ THỐNG SCADA - TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A0 (MAIN) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A0 MAIN: Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 2 | KT-HC End - To - End từ A0 MAIN đến trạm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tín hiệu |
| 3 | KT-HC End - To - End từ A0 MAIN đến trạm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 4 | KT-HC End - To - End từ A0 MAIN đến trạm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42 | tín hiệu |
| 5 | KT-HC End - To - End từ A0 MAIN đến trạm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tín hiệu |
| 6 | KT-HC End - To - End từ A0 MAIN đến trạm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | tín hiệu |
| DH | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN TNHC HỆ THỐNG SCADA - TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ A1 (MAIN) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐĐ A1 MAIN: Ngăn lộ đường dây 220kV | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 2 | KT-HC End - To - End từ A1 MAIN đến trạm: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (U,I,P,Q 3 pha) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | tín hiệu |
| 3 | KT-HC End - To - End từ A1 MAIN đến trạm:Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (khác) | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tín hiệu |
| 4 | KT-HC End - To - End từ A1 MAIN đến trạm:Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42 | tín hiệu |
| 5 | KT-HC End - To - End từ A1 MAIN đến trạm:Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tín hiệu |
| 6 | KT-HC End - To - End từ A1 MAIN đến trạm:Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | tín hiệu |
| DI | MỞ RỘNG NGĂN LỘ 220KV TẠI TRẠM 500KV VIỆT TRÌ: PHẦN TNHC HỆ THỐNG SCADA - KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa dùng MC vòng thay thế ngăn lộ khác | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào TC | Xem chi tiết trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và Chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi