Gói thầu: Xây dựng nhà bảo vệ, nhà thuốc và bể nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449409-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Huyết học truyền máu Trung ương |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà bảo vệ, nhà thuốc và bể nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:25:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,804,255,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | . | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | . | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | . | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | . | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | . | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí biện pháp thi công gồm cả thi công cừ larsen, bản mối móng….. | . | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | . | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | . | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6982 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2514 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0346 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0852 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5542 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 12 | Xây tường bể chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8799 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6031 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6241 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2764 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2766 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3437 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | Tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,032 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,92 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,92 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,94 | m2 |
| 33 | Ống thông hơi D100 có bịt lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Nắp bể bằng tôn INOX 304 KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Băng cản nước V 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | md |
| 36 | Thang Inox 304 xuống bể ( tròn phi 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| D | Nhà thuốc, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0286 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0286 | Tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4929 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4929 | Tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | Tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6449 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6449 | Tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | Tấn |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0289 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,766 | m2 |
| 14 | Xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7228 | m3 |
| 15 | Xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3672 | m3 |
| 16 | Xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 17 | Xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2387 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch sáng màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,337 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9598 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8968 | m2 |
| 22 | Lắp chữ biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6816 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0591 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6816 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0591 | m2 |
| 27 | Khung thép hộp mạ kẽm đỡ tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5043 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng khung thép đỡ tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5043 | Tấn |
| 29 | Sàn CEMBOARD dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3226 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6933 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5377 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 39 | Logo sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1968 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6397 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4797 | m2 |
| 44 | Trần hợp kim nhôm ô KT 600x600, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3532 | m2 |
| 45 | Lắp tấm alumi cả khung xương và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,802 | m2 |
| 46 | Máng tôn hoa 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2812 | m2 |
| 47 | Trần tôn lạnh 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,94 | m2 |
| 48 | Gia công khung xương thép mạ kẽm treo trần (thép hộp 50x50x2mm; xương thép phụ thép hộp: 20x20x1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,47mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 51 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7555 | m3 |
| 52 | Lát gạch ceramic 600x600, màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2225 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 6,38 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ panô nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m2 |
| 57 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện kính dán an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm kính dán an toàn 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9596 | m2 |
| 60 | Nan chớp khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED panel 36w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Đèn máng đôi tuýp LED 2x18w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn ốp bóng LED 20w -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đèn LED trụ - trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Đèn LED đui xoáy - gắn 2 trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Quạt treo tường có kèm ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đèn ốp trần khu wc bóng LED- 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Quạt thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Công tắc 1 phím 250V-10A-Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Công tắc 2 phím 250V-10A-Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Công tắc 3 phím 250V-10A-Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A-Âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 14 | Tủ điện tổng - Sơn tĩnh điện 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 15 | Aptomat 3 pha MCB 50A-18kA-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Aptomat 2 pha MCB 40A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Aptomat 2 pha MCB 25A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 10A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Biến dòng 50/5A; 1.COL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Đồng hồ đo dòng 0-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cầu chì bảo vệ 220V, 2A 220V;2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Switch chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Hộp bảng điện 8-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 26 | Aptomat 1 pha MCB 10A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Aptomat 2 pha MCB 25A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Aptomat 2 pha MCB 16A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Aptomat 2 pha MCB 20A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Aptomat 2 pha MCB 6A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Aptomat RCBO 2 pha 10A-30mA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Aptomat RCBO 2 pha 20A-30mA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Cáp điện lõi đồng TT 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 37 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 38 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 42 | Ống nhựa PVC TT D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Hộp nối dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Điều hòa treo tường 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 46 | Điều hòa treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt điều hòa treo tường 12000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 48 | Điều hòa treo tường 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt điều hòa treo tường 18000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 50 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 52 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa- Từ cục lạnh ra cục nóng 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 54 | Ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Di chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 64 | Thảo bỏ, di chuyển cột điện đường 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt két thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Vòi mềm rửa xí D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabor 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Van khó D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cút ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tê ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Ống nhựa TP D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Ống nhựa TP D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống nhựa TP D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Ống thép đen D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Cút 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tê 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tê 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Keo dán ống PVC 50g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 29 | Ống nhựa TP D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Đai giữ ống (0.7m một cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 33 | Keo dán ống PVC 50g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tuýp |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 35 | Đào móng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9353 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 43 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5138 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | Tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi