Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437924-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210403533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 09:59:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,126,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,142 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,142 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite Kt 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,142 m2
4 Tháo tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
5 Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonate Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
9 Lam nhôm (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,98 m2
11 Làm trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,98 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,98 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,98 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,77 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,77 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,77 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,77 m2
19 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh KT 200x200 hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,112 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,112 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,208 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 m3
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,292 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,292 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,33 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,855 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,855 m2
28 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949,89 m
29 Hao hụt 10% kính khi thay ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,746 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,33 m2 cấu kiện
31 Làm mới cửa lambri nhôm (Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m2
32 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 50% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,947 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 30% tường cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,368 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài 50%. Tường trong 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.536,755 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.536,755 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210,774 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.104,56 m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,28 m2
41 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,98 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,98 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,12 m2
45 Phá dỡ nền gạch KT 400x400mm cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,765 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,765 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,072 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,23 100m2
B NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m2
14 Máng xối tôn tráng kẽm d300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 md
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,059 m2
22 Bu lông Ø16, a=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,046 m3
24 Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,466 m2
C NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,138 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,535 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 100m2
14 Máng xối tôn tráng kẽm d300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 md
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,232 m2
22 Bu lông Ø16, a=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,452 m3
24 Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,784 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 1x0,6m-1x18W/220V (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần vệ sinh 22W/220V (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
5 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang 22W/220V (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 6W (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 đèn
7 Lắp Led downight 18W (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt quạt hút - 25W/220V (Thay mới). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Thay mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
15 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 Hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
23 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
24 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683 Mét
26 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
27 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 con
28 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
29 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Lắp đặt tủ điện DB-HT, KT-400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
31 Lắp đặt MCCB 3P 50A - 22kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
33 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
34 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
35 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Hộp
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
37 Kéo rải dây CXV-(3x16mm2+1x10mm2). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
38 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
39 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC -D34 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
41 Vệ sinh nạp gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
43 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
44 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
45 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
8 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
13 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
16 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
22 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
27 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Co 45độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
32 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
33 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
34 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Tee PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
37 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
39 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
45 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
46 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
47 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
48 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lon
49 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
50 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
52 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + chân treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
54 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
60 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
61 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
62 Nạo vét hầm tự hoại với giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
64 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
F HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
7 Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) (Chất lượng tđ Santak). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
9 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt nẹp nhựa PVC vuông 1P5 (15x09) bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm khu hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
14 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
15 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bình
17 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bình
18 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->