Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 09:59:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,126,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,142 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,142 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite Kt 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,142 | m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 9 | Lam nhôm (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,98 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,98 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,98 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,98 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,77 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,77 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,77 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,77 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh KT 200x200 hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,112 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,112 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,292 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,292 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,33 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,855 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,855 | m2 |
| 28 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,89 | m |
| 29 | Hao hụt 10% kính khi thay ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,746 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,33 | m2 cấu kiện |
| 31 | Làm mới cửa lambri nhôm (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 32 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 50% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,947 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 30% tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,368 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài 50%. Tường trong 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,755 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,755 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210,774 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.104,56 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,28 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,12 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch KT 400x400mm cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,765 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,765 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,23 | 100m2 |
| B | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 14 | Máng xối tôn tráng kẽm d300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | md |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,059 | m2 |
| 22 | Bu lông Ø16, a=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,046 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,466 | m2 |
| C | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 14 | Máng xối tôn tráng kẽm d300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | md |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,232 | m2 |
| 22 | Bu lông Ø16, a=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,452 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,784 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1x0,6m-1x18W/220V (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần vệ sinh 22W/220V (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang 22W/220V (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 6W (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp Led downight 18W (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút - 25W/220V (Thay mới). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 24 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 27 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | con |
| 28 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt tủ điện DB-HT, KT-400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P 50A - 22kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 37 | Kéo rải dây CXV-(3x16mm2+1x10mm2). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 38 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC -D34 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Vệ sinh nạp gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 43 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 44 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 45 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Co 45độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 32 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 33 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 34 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Tee PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 37 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 45 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 46 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 47 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 48 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lon |
| 49 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + chân treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 62 | Nạo vét hầm tự hoại với giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 64 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 7 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) (Chất lượng tđ Santak). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC vuông 1P5 (15x09) bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm khu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 18 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi