Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 09:15:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,358,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | MỐ CẦU | |||
| C | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| D | Cốt thép cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | nt | 11,912 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép D60/64 | nt | 1,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt nắp ống D60/64 | nt | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép D114/118,6 | nt | 0,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nắp ống D114/118,6 | nt | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo F16 | nt | 200 | bộ |
| 8 | Cung cấp thép tấm | nt | 62,8 | kg |
| E | Ống vách | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Chương V, E-HSMT | 1,743 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ thu hồiống vách cọc, ĐK cọc ≤1000mm | nt | 60 | m |
| F | Khoan tạo lỗ cọc | |||
| 1 | Khoan đất tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 | Chương V, E-HSMT | 98 | m |
| 2 | Khoan đá cấp 3 tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 | nt | 16,5 | m |
| 3 | Dung dịch Betonite giữ thành hố khoan | nt | 44,941 | m3 |
| G | Bê tông cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá Dmax=20, 30MPa | Chương V, E-HSMT | 82,1 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại | nt | 8,243 | m3 |
| 3 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ siêu âm và ống khoan lõi | nt | 1,3 | m3 |
| H | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | nt | 0,249 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo F16 | nt | 24 | bộ |
| 4 | Cung cấp thép tấm | nt | 7,536 | kg |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi, đá Dmax=20, 30MPa | nt | 3,457 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót tạo phẳng 30MPa, có phụ gia | nt | 0,094 | m3 |
| 7 | Đập bê tông cọc thử bằng búa căn | nt | 3,457 | m3 |
| I | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | nt | 30 | mặt cắt |
| 3 | Khoan lấy mẫu kiểm tra chất lượng mũi cọc | nt | 2 | m |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | nt | 5 | cọc |
| 5 | Đào xúc đất thừa đổ đúng nơi quy định | nt | 1,348 | 100m3 |
| J | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 7,107 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV | nt | 20 | ca |
| 3 | Bê tông lót móng 12MPa đá Dmax=60 | nt | 22,464 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép mố ĐK ≤10mm | nt | 0,253 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố ĐK ≤18mm | nt | 16,208 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố ĐK >18mm | nt | 9,853 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ mố 25MPa đá Dmax=40mm | nt | 170 | m3 |
| 8 | Bê tông thân mố, tường tai 25MPa đá Dmax=20mm | nt | 111,471 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, gờ lan can 25MPa đá Dmax=20mm | nt | 38,849 | m3 |
| K | Neo dầm | |||
| 1 | SXLD cốt thép neo dầm ĐK≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép neo dầm ĐK≤18mm | nt | 0,12 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép neo dầm ĐK>18mm | nt | 0,22 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm | nt | 34,862 | kg |
| 5 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 17,198 | md |
| 6 | Bê tông ụ neo, lấp hốc chốt neo 25MPa đá Dmax = 20mm | nt | 1,976 | m3 |
| 7 | Nhựa đường chèn kín | nt | 0,015 | m3 |
| L | Bản dẫn | |||
| 1 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5; đầm chặt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa làm phẳng bề mặt 8MPa, dày 3cm | nt | 2,538 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép gối kê, bản giảm tải F≤10 | nt | 0,014 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép gối kê, bản giảm tải 10| nt |
0,746
|
tấn |
|
| 5 | SXLD cốt thép gối kê, bản giảm tải F>18 | nt | 0,405 | tấn |
| 6 | Bê tông gối kê, bản giảm tải 25MPa, đá Dmax = 20 | nt | 29,7 | m3 |
| 7 | Xơ đay tẩm nhựa đường | nt | 10,8 | m2 |
| M | Lan can - tay vịn trên mố | |||
| 1 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 474,241 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 390,948 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông neo | nt | 24 | bộ |
| 4 | Sản xuất lan can, lắp đặt lan can | nt | 0,865 | tấn |
| N | Biện pháp thi công mố | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép | Chương V, E-HSMT | 63,36 | tấn |
| 2 | Đóng, nhổ cọc ván thép phần ngập đất, đất C2 | nt | 20,328 | 100m |
| 3 | Đóngcọc ván thép phần không ngập đất, đất C2 | nt | 0,792 | 100m |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m và thu hồi | nt | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và thu hồi khung bailey | nt | 14,84 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép giằng | nt | 1,341 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi ván lát | nt | 2,52 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi gỗ ngang, gỗ đệm | nt | 1,608 | m3 |
| O | HỆ DẦM MẶT CẦU | |||
| P | Hệ dầm chủ | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 16,351 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt ống gel luồn cáp D65/72 | nt | 418,9 | m |
| 3 | Cáp cường độ cao 12,7mm kéo sau | nt | 3,491 | tấn |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 13A-7 | nt | 50 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC D90 tạo lỗ cẩu dầm | nt | 0,06 | 100m |
| 6 | Bê tông dầm, bịt đầu dầm 40MPa đá Dmax=20 | nt | 78,163 | m3 |
| 7 | Quét keo Epoxy bảo vệ cáp đầu dầm | nt | 3,19 | m2 |
| 8 | Nâng hạ, lắp đặt dầm cầu | nt | 5 | dầm |
| Q | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm đáy dầm | Chương V, E-HSMT | 439,6 | kg |
| 2 | Cung cấp thép ĐK | nt | 22,99 | kg |
| 3 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 12 | md |
| 4 | Bê tông không co ngót 40 Mpa, đá Dmax = 10mm | nt | 0,234 | m3 |
| 5 | Lắp dựng gối cao su | nt | 10 | cái |
| R | Bản kê đúc sẵn đổ bê tông mặt cầu | |||
| 1 | SXLD cốt thép bản kê đúc sẵn F≤10 | Chương V, E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan 25MPa đá Dmax = 20 | nt | 10,068 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | nt | 100 | tấm |
| S | Hệ dầm ngang | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm ngang ĐK≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | nt | 0,148 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang, đá Dmax=20, 40MPa | nt | 7,92 | m3 |
| T | Bản mặt cầu - lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, lớp tạo dốc ngang mặt cầu ĐK>10mm | Chương V, E-HSMT | 9,506 | tấn |
| 2 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | nt | 218,08 | m2 |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá Dmax=20mm | nt | 60,336 | m3 |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,24 | 100tấn |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,4kg/m2 | nt | 2,088 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 5cm | nt | 2,088 | 100m2 |
| U | Lan can - Tay vịn cho nhịp | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can ĐK≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,477 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 25MPa đá Dmax=20mm | nt | 11,28 | m3 |
| 3 | Sơn gờ lan can 2 nước | nt | 77,63 | m2 |
| 4 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | nt | 1.145,765 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 824,905 | kg |
| 6 | Cung cấp bu lông neo | nt | 52 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt lan can | nt | 1,971 | tấn |
| V | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D150/162 | Chương V, E-HSMT | 56,766 | kg |
| 2 | Thép tấm | nt | 41,544 | kg |
| 3 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 2,4 | md |
| 4 | Lắp dựng thép ống thoát nước | nt | 0,098 | tấn |
| 5 | Tấm chắn rác | nt | 50,13 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu long mạ kẽm | nt | 72 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D140 | nt | 0,36 | 100m |
| W | Bệ đỡ chân cột đèn | |||
| 1 | Cốt thép bệ trụ đèn ĐK≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 2 | Cốt thép bệ trụ đèn ĐK>18mm | nt | 0,027 | tấn |
| 3 | Bu long M24x300 | nt | 16 | bộ |
| 4 | Bê tông bệ trụ đèn 25MPa đá Dmax = 20mm | nt | 0,494 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | nt | 0,504 | 100m |
| 6 | Cút nhựa D60 | nt | 4 | cái |
| 7 | Hộp điện | nt | 4 | hộp |
| X | Tấm thép bọc khe gờ lan can | |||
| 1 | Thép tấm | Chương V, E-HSMT | 31,704 | kg |
| 2 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 0,58 | md |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu long mạ kẽm | nt | 44 | cái |
| Y | Khe co giãn mặt cầu | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép khe co giãn F≤18 | Chương V, E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót 45MPa đá Dmax=10 | nt | 4,014 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép mạ kẽm dạng răng lược | nt | 18 | m |
| Z | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AA | Nền đường | |||
| 1 | Đào phá dỡ mặt đường BT hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ | nt | 3,937 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | nt | 8,228 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường vận chuyển đổ đi dúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 65,934 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | nt | 37,408 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt thô đầm chặt K95 | nt | 13,782 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | nt | 7,89 | 100m3 |
| AB | Móng, mặt đường | |||
| 1 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5 | Chương V, E-HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nilong đáy khuôn | nt | 15,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bù vênh mặt đường, M250, đá Dmax = 40mm | nt | 468,602 | m3 |
| 4 | Xây dựng khe dọc | nt | 250,6 | m |
| 5 | Xây dựng khe co | nt | 398 | m |
| 6 | Xây dựng khe dãn | nt | 23 | m |
| 7 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 4,579 | 100tấn |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,4kg/m2 | nt | 35,159 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, chiều dày tb 5cm | nt | 4,661 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 5cm | nt | 35,159 | 100m2 |
| AC | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay tận dụng lại để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 1,934 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 5,572 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 19,204 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón đầm chặt K95 | nt | 2,604 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật nón mố | nt | 1,956 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tứ nón 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 39,127 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | nt | 0,195 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc | nt | 0,281 | 100m2 |
| 9 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | nt | 1,872 | m3 |
| AD | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân khay tận dụng lại để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 3,068 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 12,293 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 16MPa đá Dmax=40mm | nt | 46,303 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilong đáy khuôn | nt | 13,751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mái taluy 16MPa, đá Dmax = 20mm | nt | 195,822 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | nt | 1,025 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc | nt | 1,476 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | nt | 9,84 | m3 |
| 9 | Bê tông khóa gia cố 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 1,437 | m3 |
| 10 | Bê tông bậc tam cấp 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 1,134 | m3 |
| AE | Rãnh hoàn trả | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng lại để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh, chân khay M150, đá Dmax = 60mm | nt | 10,545 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép rãnh F≤10 | nt | 1,534 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200 đá Dmax = 20 | nt | 44,565 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | nt | 0,139 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | nt | 0,372 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D32 | nt | 0,213 | 100m |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá Dmax = 20 | nt | 3,819 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 38 | cái |
| 10 | Đắp đất rãnh đoạn mái taluy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | nt | 0,496 | 100m3 |
| AF | An toàn giao thông | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu hai bên đầu cầu | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 2 | Biển báo tên cầu | nt | 2 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác | nt | 2 | biển |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | nt | 60,53 | m2 |
| AG | Tường hộ lan | |||
| 1 | Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp | Chương V, E-HSMT | 49 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp | nt | 3 | cột |
| 3 | Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp | nt | 3 | cột |
| 4 | Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 | nt | 1,167 | 100m |
| 5 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm | nt | 6 | tấm |
| 6 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 2320x310x3mm | nt | 28 | tấm |
| 7 | Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm | nt | 15 | tấm |
| 8 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | nt | 55 | cái |
| 9 | Cung cấp Bulông M20x180 | nt | 55 | cái |
| 10 | Cung cấp Bulông M16x36 | nt | 550 | cái |
| 11 | Cung cấp mắt phản quang | nt | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | nt | 122,162 | m |
| AH | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AI | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ đầm chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 20,233 | 100m3 |
| 2 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 | nt | 1,111 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp tc nhựa 3kg/m2 | nt | 5,554 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp ống cống F100 H30 | nt | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, ĐK 1000mm | nt | 8 | ống |
| AJ | Lan can đường công vụ | |||
| 1 | Thép ống | Chương V, E-HSMT | 926,446 | kg |
| 2 | Thép D16 | nt | 1.526,28 | kg |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ lan can | nt | 2,453 | tấn |
| 4 | Đào phá dỡ đường công vụ đổ bãi thải, đất cấp 3 và tận dụng 50% đắp đường đầu cầu | nt | 21,483 | 100m3 |
| 5 | Đào phá dỡ đường công vụ đổ bãi thải, đất cấp 3, tận dụng 50% đắp đường đầu cầu | nt | 21,483 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải | nt | 11,366 | 100m3 |
| AK | BÃI ĐÚC DẦM, BỆ ĐÚC DẦM | |||
| AL | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng bãi đúc dầm, bãi tập kết vật liệu đầm chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 6 | 100m3 |
| AM | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5 | Chương V, E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bệ đúc dầm ĐK ≤10mm | nt | 0,735 | tấn |
| 3 | Cung cấp ray thép P43 | nt | 0,893 | tấn |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ ray thép bệ đúc dầm | nt | 0,893 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá Dmax = 20mm | nt | 7,364 | m3 |
| AN | Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, búa căn | Chương V, E-HSMT | 7,364 | m3 |
| 2 | Đào phá dỡ bãi đúc dầm, tận dụng đắp đường đầu cầu, mương hoàn trả | nt | 6,156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải | nt | 2,727 | 100m3 |
| AO | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đập bỏ BTCT mặt cầu, lan can tay vịn, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 29,064 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu thép và vận chuyển về đúng quy định | nt | 16,56 | tấn |
| 3 | Đập bỏ mố, trụ cầu cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 107,362 | m3 |
| AP | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 2x4 trạm trộn | nt | 15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi dúng quy định | nt | 15 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ bãi đúc đổ bãi thải đúng quy định | nt | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn | nt | 6 | tấn |
| AQ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, đóng cọc tre L = 1,5m | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tre | nt | 2,638 | m2 |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | nt | 36 | m |
| 4 | Bê tông trụ ATGT, M150 đá 2x4 | nt | 0,095 | m3 |
| 5 | Thép hình | nt | 200,036 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác | nt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 8 | Đèn chớp xoay | nt | 2 | bóng |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | nt | 30 | công |
| AR | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: D=(A+B+C)*5,242% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi