Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452739-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210354661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 09:15:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,358,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B MỐ CẦU
C CỌC KHOAN NHỒI
D Cốt thép cọc
1 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 1,313 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm nt 11,912 tấn
3 Lắp đặt ống thép D60/64 nt 1,82 100m
4 Lắp đặt nắp ống D60/64 nt 40 cái
5 Lắp đặt ống thép D114/118,6 nt 0,83 100m
6 Lắp đặt nắp ống D114/118,6 nt 20 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bu long neo F16 nt 200 bộ
8 Cung cấp thép tấm nt 62,8 kg
E Ống vách
1 Sản xuất ống vách Chương V, E-HSMT 1,743 tấn
2 Lắp đặt và tháo dỡ thu hồiống vách cọc, ĐK cọc ≤1000mm nt 60 m
F Khoan tạo lỗ cọc
1 Khoan đất tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 Chương V, E-HSMT 98 m
2 Khoan đá cấp 3 tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 nt 16,5 m
3 Dung dịch Betonite giữ thành hố khoan nt 44,941 m3
G Bê tông cọc khoan nhồi
1 Bê tông cọc khoan nhồi, đá Dmax=20, 30MPa Chương V, E-HSMT 82,1 m3
2 Đập đầu cọc bê tông các loại nt 8,243 m3
3 Bơm vữa xi măng bịt lỗ siêu âm và ống khoan lõi nt 1,3 m3
H Cọc thử PDA
1 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,037 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm nt 0,249 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt bu long neo F16 nt 24 bộ
4 Cung cấp thép tấm nt 7,536 kg
5 Bê tông cọc khoan nhồi, đá Dmax=20, 30MPa nt 3,457 m3
6 Vữa không co ngót tạo phẳng 30MPa, có phụ gia nt 0,094 m3
7 Đập bê tông cọc thử bằng búa căn nt 3,457 m3
I Thí nghiệm cọc
1 Thí nghiệm biến dạng lớn PDA Chương V, E-HSMT 1 cọc
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm nt 30 mặt cắt
3 Khoan lấy mẫu kiểm tra chất lượng mũi cọc nt 2 m
4 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) nt 5 cọc
5 Đào xúc đất thừa đổ đúng nơi quy định nt 1,348 100m3
J MỐ CẦU
1 Đào hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 Chương V, E-HSMT 7,107 100m3
2 Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV nt 20 ca
3 Bê tông lót móng 12MPa đá Dmax=60 nt 22,464 m3
4 SXLD cốt thép mố ĐK ≤10mm nt 0,253 tấn
5 SXLD cốt thép mố ĐK ≤18mm nt 16,208 tấn
6 SXLD cốt thép mố ĐK >18mm nt 9,853 tấn
7 Bê tông bệ mố 25MPa đá Dmax=40mm nt 170 m3
8 Bê tông thân mố, tường tai 25MPa đá Dmax=20mm nt 111,471 m3
9 Bê tông tường cánh, gờ lan can 25MPa đá Dmax=20mm nt 38,849 m3
K Neo dầm
1 SXLD cốt thép neo dầm ĐK≤10mm Chương V, E-HSMT 0,075 tấn
2 SXLD cốt thép neo dầm ĐK≤18mm nt 0,12 tấn
3 SXLD cốt thép neo dầm ĐK>18mm nt 0,22 tấn
4 Cung cấp thép tấm nt 34,862 kg
5 Hàn đường hàn 4mm nt 17,198 md
6 Bê tông ụ neo, lấp hốc chốt neo 25MPa đá Dmax = 20mm nt 1,976 m3
7 Nhựa đường chèn kín nt 0,015 m3
L Bản dẫn
1 XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5; đầm chặt K98 Chương V, E-HSMT 0,446 100m3
2 Láng vữa làm phẳng bề mặt 8MPa, dày 3cm nt 2,538 m3
3 SXLD cốt thép gối kê, bản giảm tải F≤10 nt 0,014 tấn
4 SXLD cốt thép gối kê, bản giảm tải 10 nt 0,746 tấn
5 SXLD cốt thép gối kê, bản giảm tải F>18 nt 0,405 tấn
6 Bê tông gối kê, bản giảm tải 25MPa, đá Dmax = 20 nt 29,7 m3
7 Xơ đay tẩm nhựa đường nt 10,8 m2
M Lan can - tay vịn trên mố
1 Cung cấp thép ống mạ kẽm Chương V, E-HSMT 474,241 kg
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nt 390,948 kg
3 Cung cấp bu lông neo nt 24 bộ
4 Sản xuất lan can, lắp đặt lan can nt 0,865 tấn
N Biện pháp thi công mố
1 Cung cấp cọc ván thép Chương V, E-HSMT 63,36 tấn
2 Đóng, nhổ cọc ván thép phần ngập đất, đất C2 nt 20,328 100m
3 Đóngcọc ván thép phần không ngập đất, đất C2 nt 0,792 100m
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m và thu hồi nt 24 cái
5 Cung cấp, lắp đặt và thu hồi khung bailey nt 14,84 tấn
6 Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép giằng nt 1,341 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi ván lát nt 2,52 m3
8 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi gỗ ngang, gỗ đệm nt 1,608 m3
O HỆ DẦM MẶT CẦU
P Hệ dầm chủ
1 SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 16,351 tấn
2 Gia công lắp đặt ống gel luồn cáp D65/72 nt 418,9 m
3 Cáp cường độ cao 12,7mm kéo sau nt 3,491 tấn
4 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 13A-7 nt 50 bộ
5 Ống nhựa PVC D90 tạo lỗ cẩu dầm nt 0,06 100m
6 Bê tông dầm, bịt đầu dầm 40MPa đá Dmax=20 nt 78,163 m3
7 Quét keo Epoxy bảo vệ cáp đầu dầm nt 3,19 m2
8 Nâng hạ, lắp đặt dầm cầu nt 5 dầm
Q Gối cầu
1 Cung cấp thép tấm đáy dầm Chương V, E-HSMT 439,6 kg
2 Cung cấp thép ĐK nt 22,99 kg
3 Hàn đường hàn 6mm nt 12 md
4 Bê tông không co ngót 40 Mpa, đá Dmax = 10mm nt 0,234 m3
5 Lắp dựng gối cao su nt 10 cái
R Bản kê đúc sẵn đổ bê tông mặt cầu
1 SXLD cốt thép bản kê đúc sẵn F≤10 Chương V, E-HSMT 1,068 tấn
2 Bê tông tấm đan 25MPa đá Dmax = 20 nt 10,068 m3
3 Lắp đặt tấm đan nt 100 tấm
S Hệ dầm ngang
1 SXLD cốt thép dầm ngang ĐK≤18mm Chương V, E-HSMT 0,783 tấn
2 SXLD cốt thép dầm ngang ĐK>18mm nt 0,148 tấn
3 Bê tông dầm ngang, đá Dmax=20, 40MPa nt 7,92 m3
T Bản mặt cầu - lớp phủ mặt cầu
1 Cốt thép bản mặt cầu, lớp tạo dốc ngang mặt cầu ĐK>10mm Chương V, E-HSMT 9,506 tấn
2 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun nt 218,08 m2
3 Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá Dmax=20mm nt 60,336 m3
4 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,24 100tấn
5 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,4kg/m2 nt 2,088 100m2
6 Thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 5cm nt 2,088 100m2
U Lan can - Tay vịn cho nhịp
1 Cốt thép gờ lan can ĐK≤18mm Chương V, E-HSMT 1,477 tấn
2 Bê tông gờ lan can 25MPa đá Dmax=20mm nt 11,28 m3
3 Sơn gờ lan can 2 nước nt 77,63 m2
4 Cung cấp thép ống mạ kẽm nt 1.145,765 kg
5 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nt 824,905 kg
6 Cung cấp bu lông neo nt 52 bộ
7 Sản xuất và lắp đặt lan can nt 1,971 tấn
V Ống thoát nước mặt cầu
1 Ống thép mạ kẽm D150/162 Chương V, E-HSMT 56,766 kg
2 Thép tấm nt 41,544 kg
3 Hàn đường hàn 4mm nt 2,4 md
4 Lắp dựng thép ống thoát nước nt 0,098 tấn
5 Tấm chắn rác nt 50,13 kg
6 Cung cấp, lắp đặt bu long mạ kẽm nt 72 cái
7 Ống nhựa PVC D140 nt 0,36 100m
W Bệ đỡ chân cột đèn
1 Cốt thép bệ trụ đèn ĐK≤18mm Chương V, E-HSMT 0,057 tấn
2 Cốt thép bệ trụ đèn ĐK>18mm nt 0,027 tấn
3 Bu long M24x300 nt 16 bộ
4 Bê tông bệ trụ đèn 25MPa đá Dmax = 20mm nt 0,494 m3
5 Ống nhựa PVC D60 nt 0,504 100m
6 Cút nhựa D60 nt 4 cái
7 Hộp điện nt 4 hộp
X Tấm thép bọc khe gờ lan can
1 Thép tấm Chương V, E-HSMT 31,704 kg
2 Hàn đường hàn 4mm nt 0,58 md
3 Cung cấp, lắp đặt bu long mạ kẽm nt 44 cái
Y Khe co giãn mặt cầu
1 Gia công lắp đặt thép khe co giãn F≤18 Chương V, E-HSMT 0,648 tấn
2 Bê tông không co ngót 45MPa đá Dmax=10 nt 4,014 m3
3 Gia công, lắp đặt khe co giãn thép mạ kẽm dạng răng lược nt 18 m
Z ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AA Nền đường
1 Đào phá dỡ mặt đường BT hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,183 100m3
2 Đào vét hữu cơ nt 3,937 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 nt 8,228 100m3
4 Đánh cấp nền đường vận chuyển đổ đi dúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 65,934 m3
5 Đắp đất nền đường đầm chặt K95 nt 37,408 100m3
6 Đắp cát hạt thô đầm chặt K95 nt 13,782 100m3
7 Đắp đất nền đường đầm chặt K98 nt 7,89 100m3
AB Móng, mặt đường
1 XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5 Chương V, E-HSMT 2,271 100m3
2 Lót bạt nilong đáy khuôn nt 15,14 100m2
3 Bê tông bù vênh mặt đường, M250, đá Dmax = 40mm nt 468,602 m3
4 Xây dựng khe dọc nt 250,6 m
5 Xây dựng khe co nt 398 m
6 Xây dựng khe dãn nt 23 m
7 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 4,579 100tấn
8 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,4kg/m2 nt 35,159 100m2
9 Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, chiều dày tb 5cm nt 4,661 100m2
10 Thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 5cm nt 35,159 100m2
AC Tứ nón mố
1 Đào đất hố móng chân khay tận dụng lại để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 Chương V, E-HSMT 1,934 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 5,572 m3
3 Bê tông chân khay 16MPa, đá Dmax = 40mm nt 19,204 m3
4 Đắp đất tứ nón đầm chặt K95 nt 2,604 100m3
5 Vải địa kỹ thuật nón mố nt 1,956 100m2
6 Bê tông tứ nón 16MPa, đá Dmax = 40mm nt 39,127 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm nt 0,195 100m
8 Vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc nt 0,281 100m2
9 Đệm đá 4x6 làm tầng lọc nt 1,872 m3
AD Gia cố mái taluy
1 Đào đất hố móng chân khay tận dụng lại để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 Chương V, E-HSMT 3,068 100m3
2 Đệm đá 4x6 đầm chặt nt 12,293 m3
3 Bê tông chân khay 16MPa đá Dmax=40mm nt 46,303 m3
4 Lót bạt nilong đáy khuôn nt 13,751 100m2
5 Bê tông mái taluy 16MPa, đá Dmax = 20mm nt 195,822 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm nt 1,025 100m
7 Vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc nt 1,476 100m2
8 Đệm đá 4x6 làm tầng lọc nt 9,84 m3
9 Bê tông khóa gia cố 16MPa, đá Dmax = 40mm nt 1,437 m3
10 Bê tông bậc tam cấp 16MPa, đá Dmax = 40mm nt 1,134 m3
AE Rãnh hoàn trả
1 Đào đất hố móng tận dụng lại để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,565 100m3
2 Bê tông lót đáy rãnh, chân khay M150, đá Dmax = 60mm nt 10,545 m3
3 Gia công lắp đặt cốt thép rãnh F≤10 nt 1,534 tấn
4 Bê tông rãnh M200 đá Dmax = 20 nt 44,565 m3
5 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 nt 0,139 tấn
6 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 nt 0,372 tấn
7 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D32 nt 0,213 100m
8 Bê tông tấm đan M250 đá Dmax = 20 nt 3,819 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 38 cái
10 Đắp đất rãnh đoạn mái taluy, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) nt 0,496 100m3
AF An toàn giao thông
1 Trồng cọc tiêu hai bên đầu cầu Chương V, E-HSMT 10 cọc
2 Biển báo tên cầu nt 2 biển
3 Biển báo tam giác nt 2 biển
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nt 60,53 m2
AG Tường hộ lan
1 Cung cấp cột thép tròn D141x2150x4,5mm + nắp Chương V, E-HSMT 49 cột
2 Cung cấp cột thép tròn D141x1975x4,5mm + nắp nt 3 cột
3 Cung cấp cột thép tròn D141x1800x4,5mm + nắp nt 3 cột
4 Đóng cọc ống thép D141, đất cấp 3 nt 1,167 100m
5 Cung cấp tấm sóng đầu, cuối KT 700x310x3mm nt 6 tấm
6 Cung cấp tấm sóng giữa KT 2320x310x3mm nt 28 tấm
7 Cung cấp tấm sóng giữa KT 3320x310x3mm nt 15 tấm
8 Cung cấp bản đệm 70x300x5mm nt 55 cái
9 Cung cấp Bulông M20x180 nt 55 cái
10 Cung cấp Bulông M16x36 nt 550 cái
11 Cung cấp mắt phản quang nt 55 cái
12 Lắp đặt tường hộ lan mềm nt 122,162 m
AH BIỆN PHÁP THI CÔNG
AI ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp đất đường công vụ đầm chặt K95 Chương V, E-HSMT 20,233 100m3
2 XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 nt 1,111 100m3
3 Láng nhựa 2 lớp tc nhựa 3kg/m2 nt 5,554 100m2
4 Cung cấp ống cống F100 H30 nt 32 m
5 Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông, ĐK 1000mm nt 8 ống
AJ Lan can đường công vụ
1 Thép ống Chương V, E-HSMT 926,446 kg
2 Thép D16 nt 1.526,28 kg
3 Lắp dựng, tháo dỡ lan can nt 2,453 tấn
4 Đào phá dỡ đường công vụ đổ bãi thải, đất cấp 3 và tận dụng 50% đắp đường đầu cầu nt 21,483 100m3
5 Đào phá dỡ đường công vụ đổ bãi thải, đất cấp 3, tận dụng 50% đắp đường đầu cầu nt 21,483 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải nt 11,366 100m3
AK BÃI ĐÚC DẦM, BỆ ĐÚC DẦM
AL Bãi đúc dầm
1 Đắp đất mặt bằng bãi đúc dầm, bãi tập kết vật liệu đầm chặt K90 Chương V, E-HSMT 6 100m3
AM Bệ đúc dầm
1 XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5 Chương V, E-HSMT 0,156 100m3
2 SXLD cốt thép bệ đúc dầm ĐK ≤10mm nt 0,735 tấn
3 Cung cấp ray thép P43 nt 0,893 tấn
4 Lắp đặt, tháo dỡ ray thép bệ đúc dầm nt 0,893 tấn
5 Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá Dmax = 20mm nt 7,364 m3
AN Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, búa căn Chương V, E-HSMT 7,364 m3
2 Đào phá dỡ bãi đúc dầm, tận dụng đắp đường đầu cầu, mương hoàn trả nt 6,156 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải nt 2,727 100m3
AO THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Đập bỏ BTCT mặt cầu, lan can tay vịn, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 29,064 m3
2 Tháo dỡ dầm cầu thép và vận chuyển về đúng quy định nt 16,56 tấn
3 Đập bỏ mố, trụ cầu cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 107,362 m3
AP HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1 Đệm đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 30 m3
2 Bê tông 16MPa đá 2x4 trạm trộn nt 15 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi dúng quy định nt 15 m3
4 Đào phá dỡ bãi đúc đổ bãi thải đúng quy định nt 0,18 100m3
5 Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn nt 6 tấn
AQ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, đóng cọc tre L = 1,5m Chương V, E-HSMT 7 cọc
2 Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tre nt 2,638 m2
3 Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình nt 36 m
4 Bê tông trụ ATGT, M150 đá 2x4 nt 0,095 m3
5 Thép hình nt 200,036 kg
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác nt 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tròn nt 2 cái
8 Đèn chớp xoay nt 2 bóng
9 Nhân công điều khiển giao thông nt 30 công
AR CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: D=(A+B+C)*5,242% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->