Gói thầu: số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451753-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210451679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 09:00:00 đến ngày 2021-05-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO RÃNH, NẠO VÉT MƯƠNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Y/C chương V 114,6871 100m3
2 Vét hữu cơ, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,9124 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 115,599 100m3
B ĐÀO ĐẮP RÃNH
1 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,5652 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,565 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 8,511 100m3
4 Mua đất chưa đầm chặt K95 (khối lượng còn thiếu) Theo Y/C chương V 961,687 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình Theo Y/C chương V 7,98 m3
2 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Y/C chương V 23,36 m3
D XÂY RÃNH B1000
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 19,704 m3
2 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,821 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 59,111 m3
4 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 131,32 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 623,63 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 273,66 m2
7 Ván khuôn mũ rãnh Theo Y/C chương V 2,737 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo Y/C chương V 1,259 tấn
9 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 21,072 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 2,229 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 5,791 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 48,797 m3
13 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 391 cấu kiện
E RÃNH B1400
1 Đắp cát nền móng công trình Theo Y/C chương V 27,603 m3
2 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,804 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 82,809 m3
4 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 264,61 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 854,48 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 375,186 m2
7 Ván khuôn mũ rãnh Theo Y/C chương V 2,68 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo Y/C chương V 1,233 tấn
9 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 26,531 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 3,731 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 8,957 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 72,456 m3
13 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 536 cấu kiện
F KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo Y/C chương V 17,8775 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Y/C chương V 118,524 100m
3 Đắp cát đen đệm Theo Y/C chương V 19,754 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Theo Y/C chương V 0,395 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Y/C chương V 39,508 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 248,9 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 501,258 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo Y/C chương V 0,015 100m2
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo Y/C chương V 0,003 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Y/C chương V 0,015 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1 Theo Y/C chương V 0,036 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 100mm Theo Y/C chương V 0,37 100m
13 Chèn Bao tải dứa tẩm nhựa đường Theo Y/C chương V 35 bao
14 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo Y/C chương V 0,79 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính Theo Y/C chương V 0,707 tấn
16 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 13,828 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 12,304 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 5,574 100m3
G Trung chuyển vật liệu kè đá
1 Vận chuyển đá hộc (trong phạm vi công trường) Theo Y/C chương V 533,351 m3
2 Vận chuyển Cát các loại (trong phạm vi công trường) Theo Y/C chương V 254,586 m3
3 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại (trong phạm vi công trường) Theo Y/C chương V 54,002 m3
4 Vận chuyển Xi măng bao (trong phạm vi công trường) Theo Y/C chương V 52,082 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->